Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tập 2 - Chương 7: Biểu thức đại số và đa thức một biến - Bài 27: Phép nhân đa thức một biến.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kha Anh Tuấn
Ngày gửi: 06h:51' 17-03-2025
Dung lượng: 205.7 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Phạm Văn Đồng.

Tổ: Toán – Tin

Tuần 26
Tiết: 60;61

Ngày soạn: 15 / 03 / 2025
Ngày dạy: 19 / 03 / 2025
ÔN TẬP GIỮA KỲ 2
Môn Toán Hình Lớp 7
Số tiết thực hiện: 2

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Các đại lượng tỉ lệ và biểu thức đại số
2. Năng lực
+ Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức.
+ Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
+ Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán
+ Nhận biết được các đại lượng tỉ lệ thuận.
+ Nhận biết được các tính chất cơ bản của các đại lượng tỉ lệ thuận.
+ Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận.
+ Vận dụng kiến thức vào thực tế
+ Nhận biết được biểu thức số và biểu thức đại số.
+ Viết được biểu thức đại số biểu diễn các đại lượng quen thuộc trong hình học hay
trong đời sống.
+ Tính được giá trị của một biểu thức đại số
+ Nhận biết được đa thức một biến và tính được giá trị của đa thức một biến khi biết giá
trị của biến.
+ Nhận biết được cách biểu diễn, xác định bậc của đa thức một biến.
+ Nhận biết được nghiệm của đa thức một biến.
3. Phẩm chất:
Nghiêm túc thực hiện các nhiệm vụ được giao đúng tiến độ quy định và tích cực, chủ
động tìm hiểu và giải quyết các kiến thức về hệ thống các kiến thức đã học
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm,
trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 - GV: SGK, SGV, Tài liệu giảng dạy, đề cương ôn tập
2 - HS: SGK, đề cương ôn tập, kiến thức, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút,
thước...), bảng nhóm, bút viết bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
a) Mục tiêu:
- Giúp HS hệ thống các kiến thức đã học về các đại lượng tỉ lệ, biểu thức đại số, đa thức
một biến
b) Nội dung: GV chú ý nghe, quan sát màn chiếu,
GV: Kha Anh Tuấn

Trường THCS Phạm Văn Đồng.

Tổ: Toán – Tin

c) Sản phẩm: HS hoàn thiện các nội dung ôn tập theo đề cương
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV chiếu nội dung ôn tập theo đề cương
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS suy nghĩ trả lời, giải các bài tập theo nội dung đề
cương
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- GV mời HS phát biểu câu trả lời. HS khác chú ý nghe và nêu ý kiến.
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV nhận xét câu trả lời của HS, sau đó nhận xét bổ sung
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu:
- HS củng cố và rèn luyện kĩ năng thông qua giải các bài tập theo nội dung ôn tập
b) Nội dung: HS thực hiện giải các bài tập theo sự phân công của GV.
c) Sản phẩm học tập: HS biết và giải đúng các bài tập được giao.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu tự hoàn thành cá nhân các bài tập theo nội dung đề cương ôn tập vào vở.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS thực hiện hoàn thành bài cá nhân hoặc trao đổi cặp đôi các bài tập giáo viên yêu
cầu.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- GV mời đại diện một vài HS trình bày
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II – TOÁN 7
NĂM HỌC 2024-2025
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nếu

thì:

A. ac = bd;

B.ab = cd;

Câu 2: Tam giác
A. ^A < B^ < C^ .

có
^ B
^<^
A.
B.C<

C. ad = bd;
,

D. ad = bc.

,

^ ^
A < ^B.
C.C<

Câu 3: Biểu thức đại số biểu thị tổng của x2 và 3y là:
A. x+3y;
B. x-3y;
C. x2 - 3y;

. Khi đó khẳng định đúng là:
D. ^B < ^A < C^ .
D. x2 + 3y.

^
° , ^B=36 ° . Hỏi
Câu 4: Cho
có ^A=108° ,C=36
là tam giác gì?
A. Tam giác nhọn;
B. Tam giác cân;

C. Tam giác đều;
Câu 5: Từ tỉ lệ thức
GV: Kha Anh Tuấn

D. Tam giác vuông.
, suy ra:

Trường THCS Phạm Văn Đồng.

A.

;

B.

Tổ: Toán – Tin

;

C.

;

D.

.

Câu 6: Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 3; 4; 5 ta có dãy tỉ số
A.

B.

C.

D.

Câu 7: Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây không tạo thành một tam giác?
A. 2 cm, 3 cm, 5 cm;

B. 2 cm, 4 cm, 5 cm;

C. 3 cm, 4 cm, 6 cm;

D. 3 cm; 4 cm; 5 cm.

Câu 8: Cho hình vẽ bên, Hai tam giác trên bằng nhau theo trường hợp nào?
A. cạnh – góc – cạnh;
B. cạnh – góc – góc;
C. góc – cạnh – góc;
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 9: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa
thức một biến?
A. 2x3+5x4;

B. -5x+2y;

C.

3
;
2 y −1

x +1

D. y+ 2 .

Câu 10: Cho tam giác ABC có ^
0 và ^
0. Khi đó số đo góc A của tam giác đã
B=50
C=45
cho bằng:
A. 7 50 ;

B. 8 50 ;

C. 9 0 0 ;
D.
Câu 11: Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k = 5 . Công thức
tính y theo x là:
5

−5
C. y= x ; 
D . y=5 x .
Câu 12: Cho tam giác ABC bất kì, bất đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. AB+ BC> AC .
B. AC−BC > AB .
C. AB+ AC< BC . 
D. AB+ BC < AC .

A. y=−5 x ; B. y= x ;

Câu 13. Nếu ta có
A. x= 14 và y =26

và x+ y =40 thì ta được :
B. x=18 và y =22
C. x=16 và y= 24

Câu 14: Tỉ lệ thức nào sau đây không được lập từ tỉ lệ thức

GV: Kha Anh Tuấn

D. x=21 và y =19
?

Trường THCS Phạm Văn Đồng.

A.

Tổ: Toán – Tin

;

B.

;

C.

;

D.

Câu 15: Cho bảng sau:
2

4

12

10

60

30

15

5

6

1

Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hai đại lượng

không liên quan với nhau;

B. Hai đại lượng

tỉ lệ nghịch với nhau;

C. Hai đại lượng

tỉ lệ thuận với nhau;

D. Chưa thể kết luận.
Câu 16: Cho hai đại lượng

và

−1

liên hệ với nhau bởi công thức x . y= 2 . Khẳng định

nào sau đây đúng?
tỉ lệ thuận với

theo hệ số tỉ lệ −2;

tỉ lệ thuận với

theo hệ số tỉ lệ 2 ;

A.

B.

tỉ lệ nghịch với

theo hệ số tỉ

lệ −2;
C.

−1

D.

tỉ lệ nghịch với

theo hệ số

−1

tỉ lệ 2 .

Câu 17: Cho dãy tỉ số bằng nhau:

với

. Khẳng định nào sau đây

sai?
A.

;

B.

;

C.

;

D.

.

Câu 18: Cho hình vẽ bên:
Số đường xiên kẻ từ điểm G đến đường thẳng m
trong hình trên là
GV: Kha Anh Tuấn

Trường THCS Phạm Văn Đồng.

A. 1;

B. 2;

Tổ: Toán – Tin

C. 3;

D. 4.

Câu 19. Biểu thức đại số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có hai kích thước x và y là
A.

.

B.

.

C.

D.

Câu 20. Cho hình vẽ bên ( hình 1). Đường vuông góc kẻ từ điểm A đến đường thẳng HN
là:
A

A. AN.
C. AM.

B. AH.
D. HM.
H

M

N

Hình 1
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1 . Tìm bậc của các đa thức sau:
a. 2x3+3x2.
b. -3x4+7x3 + 3x4 + 1
Câu 2.Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x và khi x = 4 thì y = 20
a) Tìm hệ số tỉ lệ k.
b) Tìm y khi x = -3.
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức 2x3+5y tại x = 2; y = -1
Câu 4. Ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia trồng cây gây rừng. Số cây trồng được của ba lớp lần
lượt tỉ lệ với 3; 4; 5. Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết rằng cả ba lớp trồng được
240 cây.
Câu 5. Cho biết 30 công nhân xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày . Hỏi 15 công nhân
xây ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày? (Giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là
như nhau).
Câu 6. 10 người làm cỏ một cánh đồng hết 9 giờ.Hỏi nếu 15 người có cùng năng suất
làm việc như trên thì làm cỏ cánh đồng trên trong bao lâu thì xong?
Câu 7. Vẽ góc xOy khác góc bẹt có Oz là tia phân giác. Qua điểm M thuộc tia Oz, kẻ
đường vuông góc với Oz và cắt Ox và Oy theo thứ tự tại A và B.
a. Chứng minh OA = OB.
b. Lấy điểm N nằm giữa O và M. Chứng minh NB = NA.
0
Câu 8. Cho hình vẽ có AB=AC; DB=DC; ^
DBC=40

a) Tìm các tam giác cân có trong hình vẽ bên
GV: Kha Anh Tuấn

Trường THCS Phạm Văn Đồng.

Tổ: Toán – Tin

và giải thích vì sao?

b) Tính số đo góc DCB

hình 2

Câu 9 . Cho tam giác ABC vuông tại A. Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại D. Vẽ
DE vuông góc với BC (E thuộc BC).
a) Chứng minh

ABD = EBD.

b) Chứng minh: AD = ED
x y z
Câu 10. Cho 3 = 2 = 4 và x− y + z=20 . Tìm x, y, z

Câu 11. Cho tam giác DEF có DE = DF. Gọi M là trung điểm của EF.
a. Chứng minh ∆ DEM = ∆ DFM.
b. Chứng minh DM vuông góc với EF.

Bước 4: Kết luận, nhận định:
- GV chốt đáp án lưu ý HS lỗi sai.
- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức và lưu ý thái độ tích cực
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ghi nhớ kiến thức đã ôn tập
- Hoàn thành các bài tập theo nội dung đề cương đã ôn tập
- Chuẩn bị tốt cho bài “Kiểm tra giữa kỳ 2”.

GV: Kha Anh Tuấn

Trường THCS Phạm Văn Đồng.

GV: Kha Anh Tuấn

Tổ: Toán – Tin
 
Gửi ý kiến