Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tập 2 - Bài 114: uê - uơ.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khuất Thị Thu Hương
Ngày gửi: 21h:50' 14-04-2025
Dung lượng: 17.8 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiếng Việt 1 (tập 2)
Bài 114: uê, uơ (2 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết các âm, các chữ cái u, ê, ơ và vần uê, uơ; nhận biết thanh nặng,
thanh huyền, dấu nặng, dấu huyền, đọc đúng tiếng có vần uê, uơ “mô hình “âm
đầu + âm chính”; “âm đầu + âm chính + thanh”.
- Nhìn hình, phát âm và tự phát âm được tiếng có vần uê, uơ.
- Đọc đúng bài tập đọc Lợn rừng và voi.
- Biết viết trên bảng con các chữ, tiếng: hoa huệ, huơ vòi.
- Khơi gợi tinh thần yêu thiên nhiên; sáng tạo và vận dụng bài học vào cuộc
sống.
II. ĐỒ DÙNG
- Tranh ảnh, chữ mẫu, video.
- Bảng gài chữ, bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên

Thời
gian
3
1. Khởi động
phút - Ổn định lớp.
- Nhắc lại bài cũ
+ Yêu cầu HS nhắc lại vần đã học ở bài
trước: oa, oe và các từ hoa huệ, chích
chòe.
+ Nhận xét HS.
- Giới thiệu bài học mới
Viết lên bảng lớp tên bài và giới thiệu.
+ GV phát âm vần uê, uơ ; yêu cầu HS
đọc.
+ GV yêu cầu HS so sánh, phân tích
điểm giống và điểm khác của 2 vần.
18 2. Khám phá
phút 2.1. Phân tích vần “uê”
- GV yêu cầu HS phân tích vần uê.


Hoạt động của học sinh

- 2 HS trả lời.
- HS lắng nghe.
- HS đọc theo tổ, cả lớp
đọc.
- 1 HS phân tích điểm giống
(cùng có âm u), điểm khác (
âm ê và âm ơ).
- 1 HS trả lời (âm u đứng
trước, âm ê đứng sau).

u

ê

- Yêu cầu HS đọc đánh vần.
- Yêu cầu HS trả lời tranh vẽ loài hoa gì
- “hoa huệ”.
- Hỏi HS tiếng nào trong từ “hoa huệ”
chứa vần uê.
- Mời HS phân tích tiếng huệ.
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc trơn
tiếng huệ.
2.1. Phân tích vần “uơ”
- GV yêu cầu HS phân tích vần uơ.

u

ơ

- Yêu cầu HS đọc đánh vần.
- Yêu cầu HS trả lời tranh vẽ con gì, con
vật đó đnag làm gì - “voi”, “huơ vòi”.
- Hỏi HS tiếng nào trong từ “huơ vòi”
chứa vần uơ.
- Mời HS phân tích tiếng huơ.
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc trơn
tiếng huơ.

- 2 HS đọc, đọc theo tổ, cả
lớp đọc.
- HS trả lời.
- HS trả lời (tiếng huệ).
- HS phân tích.
- HS đọc, đọc theo tổ, cả
lớp đọc.
- 1 HS trả lời (âm u đứng
trước, âm ơ đứng sau).

- 2 HS đọc, đọc theo tổ, cả
lớp đọc.
- HS trả lời.
- HS trả lời (tiếng huơ).
- HS phân tích.
- HS đọc, đọc theo tổ, cả
lớp đọc.
- HS trả lời (huệ, huơ).

- HS trả lời (hoa huệ, huơ
*Củng cố
- Hôm nay, các em được học 2 tiếng mới vòi).
nào?
- Hôm nay, các em được học 2 từ mới
nào?
- HS trả lời.
2.3. Làm bài tập (Xếp hoa vào 2 nhóm: - 2HS đọc, cả lớp đọc.
uê, uơ).
- Yêu cầu HS đọc và trả lời “Tiếng nào - HS thực hiện, 1HS lên
bảng xếp các từ.
có vần uê, tiếng nào có vần uơ?”.
- Yêu cầu HS đọc trơn các từ thuở bé,
xum xuê, thuê, huơ tay, Huế, vạn tuế.
- Yêu cầu HS làm trong vở bài tập.
+ GV hướng dẫn học sinh làm bài tập.
+ Mời 1 HS lên bảng nối tiếng/ từ có
vần uê và uơ.
- Nhận xét, chỉnh sửa, bổ sung. (uê: xum

14
phút

20
phút

xuê, thuê, Huế, vạn tuế; uơ : thuở bé,
huơ tay).
3. Tập viết (Viết bảng)
- Yêu cầu HS đọc lại vần uê và vần uơ,
từ hoa huệ và từ huơ vòi.
- Hướng dẫn HS viết.
+ Dòng trên: uê, uơ
+ Dòng dưới: hoa huệ, huơ vòi
- Yêu cầu HS viết bảng con.
- Mời 2 HS cầm bảng con lên bảng,
nhận xét.
- Yêu cầu HS đọc lại vần và từ mới.

- Cả lớp đọc.
- HS lắng nghe.
- HS viết bảng con.
- 2 HS lên giơ bảng.
- Cả lớp đọc.

Tiết 2

4. Tập đọc
- GV chiếu tranh lợn rừng và voi, yêu
cầu HS nhận biết trong tranh có những
con vật nào.
- GV đọc mẫu truyện “Lợn rừng và voi”.
- Yêu cầu HS luyện đọc từ khó “lang
thang, xum xuê, ngờ nghệch, hết hồn,
đời thuở nào”.

- HS trả lời.
- HS lắng nghe.
- 2 HS đọc, cả lớp đọc (từng
từ).
- 1 HS đọc cả 5 từ.

- 2 HS trả lời.
- Yêu cầu 2 HS trả lời câu hỏi: “Bài đọc
hôm nay có bao nhiêu câu?” (9 câu).
- Đọc thầm (GV chỉ từng
- Yêu cầu HS luyện đọc từng câu.
câu).
- HS đọc, cả lớp đọc.

8
phút

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo dãy.
- Mời 1 HS khác nhận xét dãy vừa đọc.

- HS đọc nối tiếp theo dãy.
- 1 HS nhận xét.

- GV chia đoạn:
+ Mời 3 HS đọc.
+ Yêu cầu HS đọc theo bàn. (3 bàn)
+ Yêu cầu HS đọc theo dãy.

- 3 HS đọc bài.
- HS đọc bài
- HS đọc theo dãy

- 1 HS đọc cả bài.
- Yêu cầu 1 HS đọc cả bài.
* Tìm hiểu bài
- 5 HS trả lời.
- GV đặt các câu hỏi:
+ Trong truyện có mấy nhân vật? (2:lợn
rừng, voi)
+ Lợn rừng đang đi lang thang thì gặp
ai?( Gặp voi)
+ Có chuyện gì đã xảy ra? (Lợn rừng
thấy voi ngờ nghệch, thế là nhằm vào

voi nên bị voi huơ vòi nhấc lên rồi ném
xuống)
+ Lợn rừng cảm thấy thế nào sau khi
xông vào voi?( sợ hãi, chạy về mách mẹ)
+ Mẹ của lợn rừng đã nói gì?(Đời thuở
nào ... hại thân).
7
phút

- Yêu cầu HS đọc và làm bài tập ghép
đúng.
+ Mời 1 HS đọc to kết quả.
+ Yêu cầu cả lớp đọc lại kết quả bài tập
ghép đúng.
- Yêu cầu cả lớp đọc lại toàn bộ những
gì đã học.
IV. ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

- HS thực hiện.
- 1 HS đọc kết quả.
- Cả lớp đọc kết quả ghép
đúng.
- Cả lớp đọc.
 
Gửi ý kiến