tăng đỉa xich

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Công
Ngày gửi: 22h:37' 02-07-2011
Dung lượng: 733.9 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Trần Công
Ngày gửi: 22h:37' 02-07-2011
Dung lượng: 733.9 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Qui trình công nghệ gia công chi tiết tang phanh- giá hành tinh
i. yêu cầu kỹ thuật :
Chi tiết có 2 chức năng, bên trong có 2 lỗ chính xác (50mm để làm giá đỡ lắp bánh răng hành tinh và làm nhiệm vụ phanh hãm ở bên ngoài.
Yêu cầu kỹ thuật chủ yếu:
Độ không song song đường tâm các lỗ (50(0,02 mm so với tâm lỗ chính (160(0,03 mm, sai lệch không quá 0,035mm/100mm
Các đường tâm lỗ (160 mm nằm trên cùng mặt phẳng sai lệch không quá 0,025mm/100mm.
Độ lệch tâm và không song song của lỗ (150 mm, (160 mm so với đường tâm chung sai lệch không quá 0,03mm
II. Trình tự các nguyên công:
1. Nguyên công 1: Tiện thô đường kính ngoài bên trái
a. Chọn máy: Máy 1M63 Có các thông số kỹ thuật :
+ Đường kính lớn nhất của chi tiết gia công trên thân máy : 630 mm
+ Khoảng cách giữa 2 mũi tâm : 1400 mm
+ Kích thước lớn nhất của chi tiết trên bàn dao : 350 mm
+ Số tốc độ trục chính : 22
+ Phạm vi tốc độ trục chính : 12,5 ( 20000 (vòng /phút )
+ Phạm vi bước tiến dọc : 0,064 ( 1,025
ngang : 0,026 ( 0,378
+ Kích thước dao ( rộng x cao ) : 30 x 40 ( mm x mm )
+ Công suất động cơ truyền động chính : 13 ( kW )
b. Dụng cụ :
Dao tiện đầu cong gắn mảnh hợp kim cứng BK8
c . Sơ đồ gá đặt :
Chi tiết gá trêm mâm cặp 3 chấu phải tự định tâm vào đường kính lỗ (436mm và mặt đầu, định vị 5 bậc tự do.
d. Các bước gia công :
Tiện khoả mặt đầu lớn đạt kích thước 218mm
Khoả mặt đầu có kích thước (200, khoảng cách 32
Tiện đường kính ngoài (507mm.
e. Chế độ cắt :
Bước 1 Tiện khoả mặt đầu lớn đạt kích thước 218mm
+ Chiều sâu cắt : t = 3 mm
+ Lượng chạy dao : S = 0,6 mm/vòng.
+ Tốc độ cắt tra bảng 5-29 “ Sổ tay CNCTM ” => vb = 115 m/phút.
Các hệ số hiệu chỉnh :
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào chù kỳ bền của dao K1= 1
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào góc nghiên chính K2= 1,25
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi K3= 1
( m/phút )
+ Số vòng quay của trục chính theo tính toán là :
(vòng /phút ).
Ta chọn số vòng quay theo máy nm = 200 (vòng /phút ).
Như vậy tốc độ cắt thực tế sẽ là :
( m/phút )
Tính lực cắt : Tra bảng 5-40 ta có Po=300Kg
Tính lực cắt Pz=Pb.Kp1.Kp2
Kp1,Kp2 là hệ số điều chỉnh lực cắt
Kp1 =0,75
Kp2=0,9
Suy ra Pz=300*0,75*0,9=202,5Kg
Tính công suất Nc
Máy đảm bảo công suất.
Bước 2 Tiện khoả mặt đầu (200mm
+ Chiều sâu cắt : t = 3 mm
+ Lượng chạy dao : S = 0,6 mm/vòng. (tra bảng 5-26)
+ Tốc độ cắt tra bảng 5-29 “ Sổ tay CNCTM ” => vb = 115 m/phút.
Cá
i. yêu cầu kỹ thuật :
Chi tiết có 2 chức năng, bên trong có 2 lỗ chính xác (50mm để làm giá đỡ lắp bánh răng hành tinh và làm nhiệm vụ phanh hãm ở bên ngoài.
Yêu cầu kỹ thuật chủ yếu:
Độ không song song đường tâm các lỗ (50(0,02 mm so với tâm lỗ chính (160(0,03 mm, sai lệch không quá 0,035mm/100mm
Các đường tâm lỗ (160 mm nằm trên cùng mặt phẳng sai lệch không quá 0,025mm/100mm.
Độ lệch tâm và không song song của lỗ (150 mm, (160 mm so với đường tâm chung sai lệch không quá 0,03mm
II. Trình tự các nguyên công:
1. Nguyên công 1: Tiện thô đường kính ngoài bên trái
a. Chọn máy: Máy 1M63 Có các thông số kỹ thuật :
+ Đường kính lớn nhất của chi tiết gia công trên thân máy : 630 mm
+ Khoảng cách giữa 2 mũi tâm : 1400 mm
+ Kích thước lớn nhất của chi tiết trên bàn dao : 350 mm
+ Số tốc độ trục chính : 22
+ Phạm vi tốc độ trục chính : 12,5 ( 20000 (vòng /phút )
+ Phạm vi bước tiến dọc : 0,064 ( 1,025
ngang : 0,026 ( 0,378
+ Kích thước dao ( rộng x cao ) : 30 x 40 ( mm x mm )
+ Công suất động cơ truyền động chính : 13 ( kW )
b. Dụng cụ :
Dao tiện đầu cong gắn mảnh hợp kim cứng BK8
c . Sơ đồ gá đặt :
Chi tiết gá trêm mâm cặp 3 chấu phải tự định tâm vào đường kính lỗ (436mm và mặt đầu, định vị 5 bậc tự do.
d. Các bước gia công :
Tiện khoả mặt đầu lớn đạt kích thước 218mm
Khoả mặt đầu có kích thước (200, khoảng cách 32
Tiện đường kính ngoài (507mm.
e. Chế độ cắt :
Bước 1 Tiện khoả mặt đầu lớn đạt kích thước 218mm
+ Chiều sâu cắt : t = 3 mm
+ Lượng chạy dao : S = 0,6 mm/vòng.
+ Tốc độ cắt tra bảng 5-29 “ Sổ tay CNCTM ” => vb = 115 m/phút.
Các hệ số hiệu chỉnh :
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào chù kỳ bền của dao K1= 1
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào góc nghiên chính K2= 1,25
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi K3= 1
( m/phút )
+ Số vòng quay của trục chính theo tính toán là :
(vòng /phút ).
Ta chọn số vòng quay theo máy nm = 200 (vòng /phút ).
Như vậy tốc độ cắt thực tế sẽ là :
( m/phút )
Tính lực cắt : Tra bảng 5-40 ta có Po=300Kg
Tính lực cắt Pz=Pb.Kp1.Kp2
Kp1,Kp2 là hệ số điều chỉnh lực cắt
Kp1 =0,75
Kp2=0,9
Suy ra Pz=300*0,75*0,9=202,5Kg
Tính công suất Nc
Máy đảm bảo công suất.
Bước 2 Tiện khoả mặt đầu (200mm
+ Chiều sâu cắt : t = 3 mm
+ Lượng chạy dao : S = 0,6 mm/vòng. (tra bảng 5-26)
+ Tốc độ cắt tra bảng 5-29 “ Sổ tay CNCTM ” => vb = 115 m/phút.
Cá
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất