Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §9. Tam giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thành đạt
Ngày gửi: 10h:32' 22-10-2015
Dung lượng: 89.0 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích: 0 người
Ngày dạy:.../.../2015.

Tiết 25. §9. TAM GIÁC.

I. Mục tiêu
- Kiến thức: - Định nghĩa được tam giác.
- Hiểu đỉnh, cạnh, góc của tam giác là gì?
- Kĩ năng: - Biết vẽ tam giác .
- Biết gọi tên và kí hiệu tam giác.
- Nhận biết điểm bên trong và nằm bên ngoài Δ.
- Biết nhận dạng tam giác ở trong cuộc sống khi nhìn thấy.
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác
II.Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ (ghi BT, câu hỏi) thước thẳng, compa, thước đo góc,
phấn màu.
HS: Dụng cụ học tập.
III. Phương pháp: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề
IV. Tiến trình bài dạy
1; Ổn định lớp:(1ph)
2. Kiểm tra bài cũ:(5ph)
* HS1: Thế nào là đường tròn? Hình tròn? Hãy phân biệt 2 khái niệm
đường tròn và hình tròn?
- Chữa bài tập.
- Trả lời: SGK - 90.
+ Đường tròn (O; R)là hình gồm các điểm cách O một khoảng
bằng R.
+ Hình tròn (O; R): Gồm các điểm nằm trên đường tròn và các
điểm nằm bên trong đường tròn đó (tức là gồm các điểm cách O một
V. Bài mới:(35 phút)
HOẠT ĐỘNG 1 : TAM GIÁC ABC LÀ GÌ?

Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Ghi bảng

-Nhìn hình 53 (SGK trang 94) ta thấy tam giác ABC.
-Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi : tam giác ABC là gì?
-Nhắc lại định nghĩa.
-Nêu cách đọc và kí hiệu của tam giác ABC.Hãy đọc kí hiệu các hình tam giác trên hình vẽ?
-Vẽ tam giác ABC lên bảng

B NC




-Trả lời: định nghĩa (SGKtrang 93)
-Nhắc lại
- Các tam giác trong hình vẽ và kí hiệu là:
ΔBCA, ΔCAB, ΔACB, ΔCBA, ΔBAC.
- Làm BT 43 (94 - SGK)
Hãy điền vào chỗ trống …………
* Nhắc lại cách điền:
1.tam giác ABC là gì?

A
/
B C
- Kí hiệu: ΔABC.
- Chú ý: còn gọi tên và kí hiệu tam giác ABC là: ΔBCA, ΔCAB, ΔACB, ΔCBA, ΔBAC.
- 3 điểm A, B, C là 3 đỉnh của tam giác.
- 3 đoạn thẳng AB, AC, BC là 3 cạnh của tam giác.
- Điểm M là điểm nằm bên trong tam giác (điểm trong tam giác)
- Điểm N là điểm nằm bên ngoài tam giác (điểm ngoài của tam giác)


HOẠT ĐỘNG 2 : VẼ TAM GIÁC

-Hướng dẫn từng bước vẽ như SGK và vẽ từng bước lên bảng.
-hãy nhắc lại cách vẽ tam giác ABC.
-Đọc cách vẽ SGK - 94 (tự nghiên cứu)
Theo dõi và vẽ theo.
-học sinh nhắc lại 5 bước vẽ tam giác ABC
2. Vẽ tam giác:
* Ví dụ: Vẽ 1 tam giác ABC, biết 3 cạnh: BC = 4 cm, AB = 3 cm, AC = 2 cm.
-cách vẽ (SGK trang 94)


/









HOẠT ĐỘNG 3: ÁP DỤNG
-Treo bảng phụ ghi đề bài tập 44.
-Yêu cầu học sinh lên bảng điền các kí hiệu thích hợp vào chổ trống.
















- treo bảng phụ đề bài 46.
- Gọi 2 học sinh lên bảng vẽ hình theo đề bài.
- Dưới lớp vẽ hình vào vở.
-nhận xét đánh giá.
- học sinh đọc bài tập ,nghiên cứu và lên bảng điền vào chổ trống


















Đọc đề bài.
-lên bảng vẽ hình.
3. áp dụng







Tên Δ
Tên 3 đỉnh
Tên 3 góc
Tên 3 góc

ΔABI
A, B, I
ABI, BIA,IAB
AB, BI, IA

ΔAIC
A, I, C
AIC, IAC,ACI
AI, IC, CA

ΔABC
A,B,C
ABC, BCA, BAC.
AB, BC, CA.


* BT 46 (95 - SGK)
Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời:
a
 
Gửi ý kiến