Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Minh Thủy
Ngày gửi: 08h:40' 28-11-2017
Dung lượng: 34.3 KB
Số lượt tải: 3256
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Minh Thủy
Ngày gửi: 08h:40' 28-11-2017
Dung lượng: 34.3 KB
Số lượt tải: 3256
Số lượt thích:
0 người
TAG QUESTION
I. FORM
1. Câu hỏi đuôi gồm 2 thànhphần: chủ ngữ (phải là đại từ nhân xưng, khôngdùngdanhtừriêng) và trợ động từ/ động từ đặc biệt.
2.Nếu câu phát biểu ởdạng khẳng định thì câu hỏi đuôi ởdạng phủ định và ngược lại.
3. Nếu câu hỏi đuôi ở dạng phủ định thì phải dùng hình thức rút gọn (contractive form).
Eg:
STATEMENTS
QUESTION-TAGS
He is a good boy,
isn’t he?
The girl didn’t come here yesterday,
did she?
They will go away,
won’t they?
She hasn’t left,
has she?
II. Ý NGHĨA VÀ CÁCH ĐỌC Ý nghĩa của câu hỏi đuôi phụ thuộc vào ngữ điệu diễn đạt nó: - xuống giọng ở từ cuối: muốn nhận được đồng tình từ người nghe - lên giọng ở từ cuối: hỏi để lấy thông tin từ người nghe
III. MỘT SỐ DẠNG ĐẶC BIỆT 1. Câu có “there”: - Chỉ sự có mặt ( láy lại “there” - Trong các cấu trúc đặc biệt mang tính thành ngữ ( “it”
Eg: There is no point in Ving, is it? (khôngcần) There is no use Ving, is it? (khôngcòncáchnàokhác)
2. This/ That/ These/ Those - Chủ từ là “this, that”( it/ he/ she. Eg:
That is a very interesting film, isn’t it?
That is your new boy friend, isn’t he?
This is a very beautiful girl, isn’t she?
- Chủ từ là “these, those” (“they” Eg: These books are new, aren’t they?
3. Chủtừlà “anyone, anybody, no one, no body, someone, somebody, none, neither”( “they” Eg:
No one knows, do they?
Neither of them complaint, did they?
4. Chủtừlà “nothing, something, anything” ( “it” Eg: Everything is all right, isn`t it?
5. Câu mệnh lệnh(“will you” (dùngvớicảmệnhlệnhkhẳngđịnh hay phủđịnh)
* Note: + Có phần đuôi là “won’t you?” khi câu phát biểu diễn tả lời mời. Eg: Take your seat, won’t you? (Mời ông ngồi) + Có phần đuôi là “will you?” khi câu phát biểu diễn tả lời yêu cầu hoặc mệnh lệnh phủ định. Eg: Open the door, will you? ( Xin vui lòng mở cửa)
Eg:
Be quiet, will you?
Don`t go out so often, will you?
6. Let - Câurủrê: Let`s + Vinf (Shall we Eg:Let`s go out tonight, shall we?
- Câuxinphép: Letus/ me + Vinf (Will you Eg:Mummy, let me go out tonight, will you?
- Đềnghị giúp người khác (let me) ( may I? Eg: Let me help you do it, may I?
7. I am ( aren`t I ? Eg:I am hungry, aren`t I?
8. Câu kể chứa trạng từ “hardly, never, seldom,scarely, rarely, no, without, … ”(trợ từkhẳng định. Eg:John hardly goes to school on time, does he?
9. Would rather + Vinf( wouldn`t + S Would prefer + Vinf ( wouldn`t + S
10. wish( may Eg: I wish to study English, may I? 11. Must -Must chỉ sự cần thiết( needn’t Eg: They must study hard, needn’t they? -Must chỉ sự cấm đoán( must Eg: You mustn’t come late, must you ? - Must chỉ sự dự đoán ở hiện tại ( dựa vào động từ theo sau must Eg: He must be a very intelligent student, isn’t he? (Anh ta ắt hẳn là một học sinh rất thông minh, phải không?)
-Must chỉ sự dự đoán ở quá khứ (trong công thức must+have+PII) ( have/has Eg: You must have stolen my bike, haven’t you? (Bạn chắc hẵn là đã lấy cắp xe của tôi, phải không?)
12. Câu cảm thán:Lấy danh từ trong câu đổi thành đại từ, dùng is/ am/ are Eg:
What a beautiful dress, isn’t it?
What a stupid boy, isn’t he?
How intelligent you are, aren’t you?
13. Câu có 2 mệnh đề
- Câu đầu có Ithink/ believe/ suppose/ figure/ assume/ fancy/ imagine/ reckon/ expect/ seem/ feel + mệnh đề phụ(Lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi Eg:
I think he will come here, won’t he?
I don’t believe Marycan do it, can she?
- Chủ từ không
I. FORM
1. Câu hỏi đuôi gồm 2 thànhphần: chủ ngữ (phải là đại từ nhân xưng, khôngdùngdanhtừriêng) và trợ động từ/ động từ đặc biệt.
2.Nếu câu phát biểu ởdạng khẳng định thì câu hỏi đuôi ởdạng phủ định và ngược lại.
3. Nếu câu hỏi đuôi ở dạng phủ định thì phải dùng hình thức rút gọn (contractive form).
Eg:
STATEMENTS
QUESTION-TAGS
He is a good boy,
isn’t he?
The girl didn’t come here yesterday,
did she?
They will go away,
won’t they?
She hasn’t left,
has she?
II. Ý NGHĨA VÀ CÁCH ĐỌC Ý nghĩa của câu hỏi đuôi phụ thuộc vào ngữ điệu diễn đạt nó: - xuống giọng ở từ cuối: muốn nhận được đồng tình từ người nghe - lên giọng ở từ cuối: hỏi để lấy thông tin từ người nghe
III. MỘT SỐ DẠNG ĐẶC BIỆT 1. Câu có “there”: - Chỉ sự có mặt ( láy lại “there” - Trong các cấu trúc đặc biệt mang tính thành ngữ ( “it”
Eg: There is no point in Ving, is it? (khôngcần) There is no use Ving, is it? (khôngcòncáchnàokhác)
2. This/ That/ These/ Those - Chủ từ là “this, that”( it/ he/ she. Eg:
That is a very interesting film, isn’t it?
That is your new boy friend, isn’t he?
This is a very beautiful girl, isn’t she?
- Chủ từ là “these, those” (“they” Eg: These books are new, aren’t they?
3. Chủtừlà “anyone, anybody, no one, no body, someone, somebody, none, neither”( “they” Eg:
No one knows, do they?
Neither of them complaint, did they?
4. Chủtừlà “nothing, something, anything” ( “it” Eg: Everything is all right, isn`t it?
5. Câu mệnh lệnh(“will you” (dùngvớicảmệnhlệnhkhẳngđịnh hay phủđịnh)
* Note: + Có phần đuôi là “won’t you?” khi câu phát biểu diễn tả lời mời. Eg: Take your seat, won’t you? (Mời ông ngồi) + Có phần đuôi là “will you?” khi câu phát biểu diễn tả lời yêu cầu hoặc mệnh lệnh phủ định. Eg: Open the door, will you? ( Xin vui lòng mở cửa)
Eg:
Be quiet, will you?
Don`t go out so often, will you?
6. Let - Câurủrê: Let`s + Vinf (Shall we Eg:Let`s go out tonight, shall we?
- Câuxinphép: Letus/ me + Vinf (Will you Eg:Mummy, let me go out tonight, will you?
- Đềnghị giúp người khác (let me) ( may I? Eg: Let me help you do it, may I?
7. I am ( aren`t I ? Eg:I am hungry, aren`t I?
8. Câu kể chứa trạng từ “hardly, never, seldom,scarely, rarely, no, without, … ”(trợ từkhẳng định. Eg:John hardly goes to school on time, does he?
9. Would rather + Vinf( wouldn`t + S Would prefer + Vinf ( wouldn`t + S
10. wish( may Eg: I wish to study English, may I? 11. Must -Must chỉ sự cần thiết( needn’t Eg: They must study hard, needn’t they? -Must chỉ sự cấm đoán( must Eg: You mustn’t come late, must you ? - Must chỉ sự dự đoán ở hiện tại ( dựa vào động từ theo sau must Eg: He must be a very intelligent student, isn’t he? (Anh ta ắt hẳn là một học sinh rất thông minh, phải không?)
-Must chỉ sự dự đoán ở quá khứ (trong công thức must+have+PII) ( have/has Eg: You must have stolen my bike, haven’t you? (Bạn chắc hẵn là đã lấy cắp xe của tôi, phải không?)
12. Câu cảm thán:Lấy danh từ trong câu đổi thành đại từ, dùng is/ am/ are Eg:
What a beautiful dress, isn’t it?
What a stupid boy, isn’t he?
How intelligent you are, aren’t you?
13. Câu có 2 mệnh đề
- Câu đầu có Ithink/ believe/ suppose/ figure/ assume/ fancy/ imagine/ reckon/ expect/ seem/ feel + mệnh đề phụ(Lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi Eg:
I think he will come here, won’t he?
I don’t believe Marycan do it, can she?
- Chủ từ không
 









Các ý kiến mới nhất