Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Minh Thủy
Ngày gửi: 08h:40' 28-11-2017
Dung lượng: 34.3 KB
Số lượt tải: 3256
Số lượt thích: 0 người
TAG QUESTION
I. FORM   
1. Câu hỏi đuôi gồm 2 thànhphần: chủ ngữ (phải là đại từ nhân xưng, khôngdùngdanhtừriêng) và trợ động từ/ động từ đặc biệt.
2.Nếu câu phát biểu ởdạng khẳng định thì câu hỏi đuôi ởdạng phủ định và ngược lại.
3. Nếu câu hỏi đuôi ở dạng phủ định thì phải dùng hình thức rút gọn (contractive form).
Eg:
STATEMENTS
QUESTION-TAGS

He is a good boy,
isn’t he?

The girl didn’t come here yesterday,
did she?

They will go away,
won’t they?

She hasn’t left,
has she?


II. Ý NGHĨA VÀ CÁCH ĐỌC Ý nghĩa của câu hỏi đuôi phụ thuộc vào ngữ điệu diễn đạt nó: - xuống giọng ở từ cuối: muốn nhận được đồng tình từ người nghe - lên giọng ở từ cuối: hỏi để lấy thông tin từ người nghe
III. MỘT SỐ DẠNG ĐẶC BIỆT 1. Câu có “there”: - Chỉ sự có mặt ( láy lại “there” - Trong các cấu trúc đặc biệt mang tính thành ngữ ( “it”
Eg: There is no point in Ving, is it? (khôngcần) There is no use Ving, is it? (khôngcòncáchnàokhác)
2. This/ That/ These/ Those - Chủ từ là “this, that”( it/ he/ she. Eg:
That is a very interesting film, isn’t it?
That is your new boy friend, isn’t he?
This is a very beautiful girl, isn’t she?
- Chủ từ là “these, those” (“they” Eg: These books are new, aren’t they?
3. Chủtừlà “anyone, anybody, no one, no body, someone, somebody, none, neither”( “they” Eg:
No one knows, do they?
Neither of them complaint, did they?
4. Chủtừlà “nothing, something, anything” ( “it” Eg: Everything is all right, isn`t it?
5. Câu mệnh lệnh(“will you” (dùngvớicảmệnhlệnhkhẳngđịnh hay phủđịnh)
* Note: + Có phần đuôi là “won’t you?” khi câu phát biểu diễn tả lời mời. Eg: Take your seat, won’t you? (Mời ông ngồi) + Có phần đuôi là “will you?” khi câu phát biểu diễn tả lời yêu cầu hoặc mệnh lệnh phủ định. Eg: Open the door, will you? ( Xin vui lòng mở cửa)
Eg:
Be quiet, will you?
Don`t go out so often, will you?
6. Let - Câurủrê: Let`s + Vinf (Shall we Eg:Let`s go out tonight, shall we?
- Câuxinphép: Letus/ me + Vinf (Will you Eg:Mummy, let me go out tonight, will you?
- Đềnghị giúp người khác (let me) ( may I? Eg: Let me help you do it, may I? 
7. I am (  aren`t I ? Eg:I am hungry, aren`t I?
8. Câu kể chứa trạng từ “hardly, never, seldom,scarely, rarely, no, without, … ”(trợ từkhẳng định. Eg:John hardly goes to school on time, does he?
9. Would rather + Vinf( wouldn`t + S     Would prefer + Vinf ( wouldn`t + S
10. wish( may Eg: I wish to study English, may I? 11. Must -Must chỉ sự cần thiết( needn’t Eg: They must study hard, needn’t they? -Must chỉ sự cấm đoán( must Eg: You mustn’t come late, must you ? - Must chỉ sự dự đoán ở hiện tại ( dựa vào động từ theo sau must Eg: He must be a very intelligent student, isn’t he? (Anh ta ắt hẳn là một học sinh rất thông minh, phải không?)
-Must chỉ sự dự đoán ở quá khứ (trong công thức must+have+PII) ( have/has Eg: You must have stolen my bike, haven’t you? (Bạn chắc hẵn là đã lấy cắp xe của tôi, phải không?)
12. Câu cảm thán:Lấy danh từ trong câu đổi thành đại từ, dùng is/ am/ are Eg:
What a beautiful dress, isn’t it?
What a stupid boy, isn’t he?
How intelligent you are, aren’t you?
13. Câu có 2 mệnh đề
- Câu đầu có Ithink/ believe/ suppose/ figure/ assume/ fancy/ imagine/ reckon/ expect/ seem/ feel + mệnh đề phụ(Lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi Eg:
I think he will come here, won’t he?
I don’t believe Marycan do it, can she?
- Chủ từ không
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác