Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TUAN 27 T58(2014 - 2015)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tý (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:41' 31-03-2015
Dung lượng: 77.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người



I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức: - Củng cố hệ thức Vi-ét và 2 ứng dụng.
2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng vận dụng hệ thức Viét để tìm nghiệm của phương trình bậc hai trong hai trường hợp đặc biệt và kĩ năng tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng.
3. Thái độ: - Chăm chỉ, nhanh nhẹn, ý thức học tập
II. Chuẩn Bị:
- HS: Chuẩn bị bài tập trong SGK.
- GV: Hệ thống bài tập.
III. Phương Pháp Dạy Học:
- Quan sát, Thực hành, nhóm
IV. Tiến Trình Bài Dạy:
1. Ổn định lớp: (1’) 9A2…………………………………………………………………………………………………………………………
2. Kiểm tra bài cũ: (6’)
- Phát biểu định lý Viét. Nêu 2 trường hợp đặc biệt?
3. Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG

Hoạt động 1: (10’)
x1 + x2 = ?
x1.x2 = ?
Hai số nào mà tổng bằng 7 và tích bằng 12?

x1 + x2 = ?
x1.x2 = ?
Hai số nào mà tổng bằng –7 và tích bằng 12?
Hoạt động 2: (14’)
Lập ’
Khi nào thì phương trình có nghiệm?


GV cho HS nhắc lại công thức tính tổng và tích của hai nghiệm.

x1 + x2 = 7
x1.x2 = 12
Số 3 và 4.


x1 + x2 = –7
x1.x2 = 12
Số –3 và –4.


’ =
Để phương trình có nghiệm thì ’0
HS giải bất phương trình và cho GV biết kết quả vừa tìm được.
HS nhắc lại và tính tổng tích sau đó trả lời.
Bài 27:
a) x2 – 7x + 12 = 0
Ta có:
Suy ra: x1 = 3; x2 = 4
b) x2 + 7x + 12 = 0
Ta có:
Suy ra: x1 = –3; x2 = –4
Bài 30:
a) x2 – 2x + m = 0
Ta có: ’=
Để phương trình có nghiệm thì ’0
1 – m0 m 1
x1 + x2 = 2; x1.x2 = m
b) x2 – 2(m – 1)x + m2 = 0
Ta có: ’=
Để phương trình có nghiệm thì ’0

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG

Câu b GV hướng dẫn HS tương tự như câu a.

Hoạt động 2: (12’)
2 số u và v là nghiệm của phương trình nào?

Hãy giải phương trình trên để tìm hai số u và v.



Nhận xét.
HS làm như câu a.




u và v là nghiệm của phương trình:
x2 – 42x + 441 = 0
HS giải phương trình


1 – 2m0 m
x1 + x2 = –2(m – 1); x1.x2 = m2
Bài 32: Tìm hai số u và v biết:
a) u + v = 42; uv = 441
Ta có: u và v là hai nghiệm của phương trình:
x2 – 42x + 441 = 0
’ =
Phương trình có nghiệm kép:
x1 = x2 = 21
Vậy, u = v = 21.



4. Củng Cố:
Xen vào lúc làm bài tập.
5. Hướng Dẫn Và Dặn Dò Về Nhà: (2’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải.
- GV hướng dẫn HS làm bài tập 32b, c.
- Ôn tập từ đầu chương 4 tới bài 6 để kiểm tra.
6. Rút Kinh Nghiệm Tiết Dạy:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 
Gửi ý kiến