Ôn tập Chương III. Góc với đường tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Du
Ngày gửi: 15h:22' 23-04-2014
Dung lượng: 932.5 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Du
Ngày gửi: 15h:22' 23-04-2014
Dung lượng: 932.5 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức: - Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của chương.
2. Kĩ năng: - Vận dụng các kiến thức đã học vào giải các dạng bài tập trong chương.
3. Thái độ: - Học tập nghiêm túc, tích cực.
II. Chuẩn Bị:
- GV: SGK, thước thẳng, compa, êke.
- HS: SGK, thước thẳng, compa, êke.
III. Phương Pháp Dạy Học:
- Vấn đáp, luyện tập thực hành, thảo luận nhóm
IV. Tiến Trình Bài Dạy:
1. Ổn định lớp:(1’) 9A4: ……………………………………………………………………
9A5:…..................................................................................................... 9A6:….....................................................................................................
2. Kiểm tra bài cũ:
Xen vào lúc ôn tập
3. Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
Hoạt động 1: (13’)
GV lần lượt cho HS lên bảng vẽ hình và trả lời các câu hỏi trong bài từ câu a đến
câu e.
GV: Thông qua các câu hỏi, GV nhắc lại các tính chất, kiến thức có liên quan.
HS: Lên bảng vẽ hình và lần lượt trả lời.
HS: Chú ý
Bài 89:
a)
b)
c)
d)
e)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
Hoạt động 2: (12’)
GV: HD HS vẽ hình.
GV: là cung nhỏ hay cung lớn?
GV: Số đo cung lớn được tính như thế nào?
GV: sđ = ?
GV: Độ dài cung tròn được tính theo công thức nào?
GV: Với thì n = ?
GV: Với thì n = ?
GV: Cho HS tính.
GV: Diện tích hình quạt tròn tính theo công thức nào?
Hoạt động 3: (15’)
GV vẽ hình.
GV: Viết công thức tính diện tích hình vành khăn.
GV: Phần diện tích này có góc ở tâm AOB là bao nhiêu?
GV: S’ = ?
GV: Phần diện tích S được tính như thế nào?
HS chú ý theo dõi.
HS: là cung lớn.
HS: Số đo cung lớn bằng 3600 – số đo cung nhỏ.
HS:
HS:
HS: n = 2850
HS: n = 750
HS: Tính và trả lời.
HS:
HS: Đọc đề và chú ý.
HS: S = (R2 – r2)
HS trả lời 800
HS: S’ = S.
HS: Diện tích hình vuông có cạnh là 3 cm trừ đi diện tích của 4 hình quạt tròn bằng nhau có bán kính là 1,5 cm.
Bài 91:
a) Ta có:
=
b) Áp dụng công thức:
cm
cm
c) Ta có: cm2
Bài 92:
a) Ta có: S = (R2 – r2)
S = (1,52 – 12) = 1,25 cm2
b) S’ = S. = 1,25. = cm2
c) S = 32 – 4..1,52
S = 9 – 2,25 cm2
4. Củng Cố: (3’)
- GV nhắc lại cách giải của các dạng toán trên.
5. Hướng Dẫn Và Dặn Dò Về Nhà: (1’)
- Về nhà học bài theo vở ghi và SGK. Làm các bài tập 93, 94.
6. Rút Kinh Nghiệm Tiết Dạy:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...............................................
 








Các ý kiến mới nhất