Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Chương IV. §8. Cộng, trừ đa thức một biến

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Giáp (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:30' 26-03-2014
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người





I. Mục Tiêu:
1) Kiến thức: - HS hiểu cách cộng, trừ đa thức một biến.
2) Kĩ năng: - Vận dụng kiến thức trên vào hoạt động giải toán..
3) Thái độ: - Cẩn thận, nhanh nhẹn, chính xác.
II. Chuẩn Bị:
- GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập, phấn màu.
- HS: Học bài cũ, đọc bài mới.
III. Phương Pháp Dạy Học:
- Trực quan, Vấn đáp , nhóm
IV. Tiến Trình Bài Dạy:
1. Ổn định lớp: (1’) 7A2 :
7A3 :
2. Kiểm tra bài cũ: - Xen vào lúc học bài mới.
3. Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG

Hoạt động 1: (17’)
GV: giới thiệu hai đa thức một biến.



GV: giới thiệu hai đa thức và thực hiện chậm việc cộng hai đa thức theo cách thông thường.


GV: thực hiện tiếp việc cộng hai đa thức theo kiểu hàng ngang.



GV: Chốt ý, chuyển mục.

HS: chú ý theo dõi.





HS: chú ý theo dõi.





HS: chú ý theo dõi.

1. Cộng hai đa thức một biến:
VD: Cho hai đa thức:
P(x) = 2x4 + 5x3 – 3x2 + 2x – 1
Q(x) = 3x3 + 2x2 + 4x – 2


Cách 1:
P(x) + Q(x) = (2x4 + 5x3 – 3x2 + 2x – 1)
+ (3x3 + 2x2 + 4x – 2)
= 2x4 + 5x3 – 3x2 + 2x – 1
+ 3x3 + 2x2 + 4x – 2
= 2x4 + 8x3 – x2 + 6x – 3
Cách 2:
P(x) = 2x4 + 5x3 – 3x2 + 2x – 1
Q(x) = 3x3 + 2x2 + 4x – 2

P(x) + Q(x) = 2x4 + 8x3 – x2 + 6x – 3




HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG

Hoạt động 2: (17’)
GV: giới thiệu hai đa thức một biến.



GV: giới thiệu hai đa thức và thực hiện chậm việc trừ hai đa thức theo cách thông thường.




GV: thực hiện tiếp việc trừ hai đa thức theo kiểu hàng ngang.



GV: Sau khi thực hiện xong phép trừ, GV chốt lại hai cách cộng hay trừ đa thức một biến như trong chú ý.


HS: chú ý theo dõi.




HS: chú ý theo dõi.







HS: chú ý theo dõi.





HS: chú ý theo dõi và đọc chú ý trong SGK.
2. Trừ hai da thức một biến:
VD: Cho hai đa thức:
P(x) = 2x4 + 5x3 – 3x2 + 2x – 1
Q(x) = 3x3 + 2x2 + 4x – 2


Cách 1:
P(x) – Q(x) = (2x4 + 5x3 – 3x2 + 2x – 1)
– (3x3 + 2x2 + 4x – 2)
= 2x4 + 5x3 – 3x2 + 2x – 1
– 3x3 – 2x2 – 4x + 2
= 2x4 + 2x3 – 5x2 – 2x + 1


Cách 2:
P(x) = 2x4 + 5x3 – 3x2 + 2x – 1
Q(x) = 3x3 + 2x2 + 4x – 2

P(x) – Q(x) = 2x4 + 2x3 – 5x2 – 2x + 1



4. Củng Cố: (8’)
- GV cho HS thảo luận theo nhóm bài tập ?1.
5. Hướng Dẫn Và Dặn Dò Về Nhà: (2’)
- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải.
- GV hướng dẫn HS làm bài tập 45, 47 (gợi ý).
6.Rút kinh nghiệm tiết dạy:


 
Gửi ý kiến