Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 15. t, th

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoạt
Ngày gửi: 21h:51' 24-01-2015
Dung lượng: 49.0 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
Bài 15: T - TH
I. Mục tiêu:
- HS đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: t, th, tổ, thỏ.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ, tổ.
- GDHS có ý thức học bài, yêu thích môn Tiếng Việt.
II. Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh hoạ
HS: Bộ chữ Tiếng Việt, bảng, phấn, SGK, vở tập viết.
III. Hoạt động dạy học:
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS


1’

4’

33’

A. Ổn định lớp:
B. Kiểm tra bài cũ:
C. Bài mới :
1.Giới thiệu bài
2. Dạy chữ ghi
âm
a. Âm t :
MT học sinh đọc nhận diện và đọc được t- tổ

















b. Âm th (các bước tương tự âm t )


 Tiết 1


Đọc và viết: d, đ, dê, đò


Ghi bảng: t - th



Âm t
-Nhận diện âm t: tô lại âm t và nói t gồm một nét sổ thẳng và một nét ngang
So sánh t với đ


H/ dẫn phát âm âm t: đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra, không có tiếng thanh.

GV chỉnh sửa phát âm cho HS.
Viết: tổ
Phân tích tiếng tổ Đánh vần và đọc tiếng tổ.






GV sửa cách đánh vần cho HS
Âm th
- So sánh giữa t và th


- Phát âm âm th: đầu lưỡi chạm răng rồi bật mạnh, không có tiếng thanh.




- HS hát tập thể

HS đọc và viết: d, đ, dê,
đò.

- HS đọc ĐT: t - th




-Nhận dạng âm t (CN + ĐT)

-Giống: nét sổ thẳng và nét ngang.
- Khác: đ có nét cong
- HS phát âm âm t ( CN, bàn, ĐT)



- Đọc: tổ (CN + ĐT)
Tiếng tổ gồm âm t đứng
trước âm ô đứng sau, thêm dấu hỏi thành tiếng tổ.
HS ghép bảng tiếng tổ.
Đánh vần và đọc: tờ - ô – tô – hỏi – tổ (bàn, tổ, dãy, CN +ĐT)


- Giống nhau: ở âm t.
- Khác nhau: th có thêm âm h.
-HS phát âm âm th (CN + ĐT)

-HS đánh vần và đọc toàn bài th.













33’

















33’








5’
Nghỉ giải lao
c. Đọc tiếng, từ ứng dụng:

d. Hướng dẫn viết bảng con :MT hs viết vào bảng con đúng và đẹp t-th- tổ- thỏ .

3. Luyện tập :
a. Luyện đọc: MT luyện đọc lại bài tiết 1
và câu ứng dụng .




b. Luyện viết: . MT hs viết vào vở tập vết y/c ngồi đúng tư thế viết.
c. Luyện nói:
Chủ đề: ổ, tổ










D. Củng cố, dặn dò:


to tô ta
tho thô tha
ti vi thợ mỏ
- Hướng dẫn viết bảng con :
GV viết mẫu hướng dẫn viết:
t, th, tổ, thỏ
GV sửa lỗi cho HS


Tiết 2

Luyện đọc:
-Đọc toàn bài tiết 1.

Treo tranh câu ứng dụng, hỏi:
Tranh vẽ gì?
-Viết: bố thả cá mè, bé thả cá cờ


Luyện viết: Bài 15 vở tập viết
GV nhắc lại qui trình viết
GV quan sát uốn nắn


Luyện nói:
- Gọi HS đọc tên chủ đề
Quan sát tranh SGK hỏi:

+ Con gì có ổ?
+ Con gì có tổ?

+ Các con vật có ổ, tổ để ở, con người có gì để ở?
+Em có nên phá ổ, tổ của các con vật không?
-Gọi HS đọc tên chủ đề
* Trò chơi: Tìm âm, tiếng vừa học
-GV hướng dẫn cách chơi
-GV nhận
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác