Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TUAN 3 T 8(2014-2015)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tý (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:45' 14-09-2014
Dung lượng: 27.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người




I. Mục Tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên. HS biết vận dụng một cách hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.
2.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh. Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi.
3.Thái độ: Giáo dục tính chính xác, và biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi.
II. Chuẩn Bị:
- GV: Hệ thống bài tập.
- HS: Làm bài tập.
III. Phương Pháp Dạy Học:
- Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
IV. Tiến Trình Bài Dạy:
1.Ổn định lớp: (1’) 6A1:
6A2:
2. Kiểm tra bài cũ: (3’)
Kiểm tra sự chuẩn bị bài tập của HS
3.Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG

Hoạt động 1: (10’)
Tách các số trong một tích thành tích các số 2, 3, 4.



Khi đã tách xong, GV cho HS trả lời các tích bằng nhau.


Hoạt động 2: (13’)
GV hướng dẫn HS thực hiện như SGK.
Cho 3 HS lên bảng thực


HS lần lượt tách như hướng dẫn của GV.








HS chú ý theo dõi.

Các em khác làm vào vở

Bài 35: Tìm các tích bằng nhau
Ta có: 15.2.6 = 3.5.2.2.3
= 2.2.2.2.3.3
5.3.12 = 5.3.2.2.3
8.18 = 2.2.2.2.3.3
15.3.4 = 3.5.3.2.2
8.2.9 = 2.2.2.2.3.3
Vậy: 4.4.9 = 8.18 = 8.2.9
15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4

Bài 36: Ta Có:
45.6 = 45.(2.3) = (45.2).3 = 90.3 = 270
45.6 = (40 + 5).6 = 40.6 + 5.6
= 240 +30 = 270
a) 15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2 = 30.2 = 60


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG

hiện.



Hoạt động 3: (9’)
GV hướng dẫn HS thực hiện như SGK.


Tách 99 = 100 – 1
Tách 19 = 20 – 1


Hoạt động 4: (7’)

GV cho 5 HS lên bảng tính với 5 câu tương ứng.


và theo dõi, nhận xét bài làm của bạn.



HS chú ý theo dõi.









Các em khác làm vào vở và theo dõi, nhận xét bài làm của bạn.


b) 25.12 = 25.(4.3) = (25.4).3
= 100.3 = 300
c) 125.16 = 125.( 8.2) =(125.8).2
= 1000.2 = 2000
Bài 37:
Aùp dụng tính chất: a(b – c) = a.b – a.c
VD: 13.99 = 13(100 – 1)
= 13.100 – 13.1 = 1300 – 13 = 1287
a) 16.19 = 16.(20 – 1) = 16.20 – 16.1
= 320 – 16 = 304
b) 46.99 = 46.(100 – 1) =46.100 – 46.1
= 4600 – 46 = 4554

Bài 39:
142857. 2 = 285714
142857. 3 = 428571
142857. 4 = 571428
142857. 5 = 714285
142857. 6 = 857142


4. Củng Cố :
Xen vào lúc luyện tập.
5. Hướng Dẫn Và Dặn Dò Về Nhà: ( 2’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải.
- Đọc trước bài 6.
6. Rút Kinh Nghiệm:




 
Gửi ý kiến