Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TUAN 25 T 54( 2014 - 2015)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tý (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:17' 12-02-2015
Dung lượng: 103.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người



I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức: - Cũng cố lại về cách giải phương trình bậc hai
2. Kỹ năng: - Rèn cho HS cách giải phương trình bậc hai thuần thục.
3. Thái độ: - Rèn tính nhanh nhẹn, tính đúng, tính cẩn thận
II. Chuẩn Bị:
- GV: Bảng các bước giải một phương trình bậc hai. Thước thẳng
- HS: Chuẩn bị bài tập trong SGK. Phiếu học tập
III. Phương Pháp Dạy Học:
- Quan sát, Vấn đáp tái hiện, nhóm.
IV. Tiến Trình Bài Dạy:
1. Ổn định lớp: (1’) 9A2…………………………………………………………………………………………………………………………
2. Kiểm tra bài cũ: (8’)
Nêu các bước giải một phương trình bậc hai. Gọi 4 HS lên làm bài tập 15.
3. Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG

Hoạt động 1: (34’)

Các hệ số a, b, c = ?


Công thức tính = ?


GV cho HS tính


Với = 25 thì ta kết luận như thế nào về số nghiệm của phương trình?

Hai nghiệm được tính theo công thức nào?





a = 2, b = -7, c = 3





HS tính

Phương trình có hai nghiệm phân biệt.






Bài 16: Giải các phươn gtrình sau:
a)
Ta có: =
Vì > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:


b)
Ta có: = 12 – 4.6.5 = – 119
Vì < 0 nên phương trình vô nghiệm.
c)
Ta có: =
Vì > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:




HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG


Với các câu còn lại, GV hướng dẫn tương tự.




GV nhận xét chung và chốt ý

HS chú ý theo dõi và lần lượt lên bảng giải, các em khác giải vào trong vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng.
HS ghi vào vở

d)
Ta có: = 52 – 4.3.2 = 1
Vì > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:



e)
Ta có: =
Vì = 0 nên phương trình có nghiệm kép:

f)
Ta có: = 242 – 4.16.9 = 0
Vì = 0 nên phương trình có nghiệm kép:




4. Củng Cố:
Xen vào lúc luyện tập
5. Hướng Dẫn Và Dặn Dò Về Nhà: (2’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải. Xem trước bài 5.
6. Rút Kinh Nghiệm Tiết Dạy:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 
Gửi ý kiến