Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TUAN 25 T 53( 2014 - 2015)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tý (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:17' 12-02-2015
Dung lượng: 121.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người





I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức: - HS biết tính biệt thức b2 – 4ac và nhớ kĩ các điều kiện nào của thì phương trình có hai nghiệm phân biệt, có nghiệm kép, vô nghiệm.
2. Kỹ năng: - HS vận dụng thành thạo được công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải phương trình bậc hai.
3. Thái độ: - Rèn tính nhanh nhẹn, tính đúng, tính cẩn thận
II. Chuẩn Bị:
- GV: Bảng phụ ghi sẵn các bước giải một phương trình bậc hai và ghi bài tập củng cố.
- HS: Xem trước bài ở nhà, chuẩn bị bảng nhóm.
III. Phương Pháp Dạy Học:
- Quan sát, Vấn đáp tái hiện, Đặt và giải quyết vấn đề, nhóm.
IV. Tiến Trình Bài Dạy:
1. Ổn định lớp: (1’) 9A2…………………………………………………………………………………………………………………………
2. Kiểm tra bài cũ: (7’) - GV gọi hai HS lên giải hai phương trình sau:
a) b)
3. Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG

Hoạt động 1: (13’)
GV hướng dẫn HS Chuyển c qua VP?
Chia hai vế cho a.
Ta viết
Ta đưa về dạng với A = x và B = Ta cần cộng hai vế cho bao nhiêu nữa để được ?
VT bây giờ là gì?
VP = ?

HS chú ý theo dõi và trả lời các câu hỏi của GV.
ax2 + bx = – c


Ta cần cộng vào hai vế cho .



1. Công thức nghiệm:
?1:
?2: PT: ax2 + bx + c = 0 (1)



( Nếu > 0: phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt:
,
( Nếu = 0: phương trình (1) có một nghiệm kép:

( Nếu < 0: phương trình (1) vô nghiệm


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG

 ta suy ra được điều gì?

Đặt = b2 – 4ac. Nếu > 0 thì ta có điều gì?
GV lưu ý ở đây không lấy vì ta đã lấy
GV hướng dẫn tương tự với hai trường hợp còn lại.
Tóm lại, GV đưa bảng tóm tắt và giới thiệu cho HS.
Hoạt động 2: (13’)
Các hệ số của phương trình là gì?
Các em hãy tính
= 37 ta có kết luận gì về số nghiệm của phương trình trên?

x1 = ?
x2 = ?


GV HD HS làm VD2. pt có nghiệm kép x1 = x2 = 3.
= –7 < 0: PTVN
GV dẫn dắt HS để đi đén chú ý như trong SGK.






HS chú ý theo dõi.


a = 3; b = 5; c = -1

HS tính
= 37 > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt.



HS làm VD2.


HS chú ý.













2. Áp dụng:
VD 1: Giải phương trình:
Giải:
Ta có: = b2 – 4ac =
= 25 + 12 = 37.
Vì > 0 nên phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt:


VD2: Giải phương trình:

VD3: Giải phương trình: 2x2 + x + 1 = 0
Chú ý: a.c < 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt.


4. Củng Cố: (10’)
- GV nhắc lại các bước giải một phương trình bậc hai.
- GV cho HS giải phương trình sau:
5. Hướng Dẫn Và Dặn Dò Vê Nhà: (1’)
- Về nhà xem lại các VD và làm bài tập 16.
6. Rút Kinh Nghiệm Tiết Dạy:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


 
Gửi ý kiến