Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TUAN 2 T 5(2014-2015)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tý (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:25' 14-09-2014
Dung lượng: 81.4 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người



I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức: – Cũng cố kiến thức về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
2. Kỹ Năng : - Vận dụng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán v à biến đổi biểu thức.
3. Thái độ: - HS Có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, tính chính xác, tính cẩn thận
II. Chuẩn Bị:
- GV:Hệ thống bài tập và lời giải, thước thẳng
- HS: các bài tập về nhà.
III. Phương Pháp Dạy Học:
- Vấn đáp, tái hiện, nhóm.
IV.Tiến Trình Bài Dạy:
1.Ổn định lớp: (1’): 9A2…………………………………………………………………………………………………………………………….
2.Kiểm tra bài cũ: (10’)
- Phát biểu quy tắc khai phương một tích của các số không âm. Tính:
- Phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai. Tính:
3.Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG

Hoạt động 1: (5‘)
GV cho HS thảo luận nhanh.
GV nhận xét chung và cho điểm

Hoạt động 2: (8’)
Aùp dụng hằng đẳng thức: A2 – B2 = (A+B)(A-B) . Sau đó khai phương một tích.


Hoạt động 3:(10’)
Aùp dụng công thứcA = a2


HS thảo luận theo nhóm nhỏ.
Các nhóm nhận xét lẫn nhau


Hai HS lên bảng thực hiện. Các em khác làm vào vở và theo dõi, nhận xét bài làm của các bạn trên bảng.

HS lên bảng làm theo hướng dẫn của GV.

Bài 21: Ta có:

=12.10 = 120. Vậy B là kết quả đúng.



Bài 22: Tính:
a)

b)

Bài 23: Tìm x, biết:
a) 16x = 64 x = 4 (x≥0)
b) 21 9(x-1) = 441 (x≥1)
x-1 = 49 x = 50


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG

Hoạt động 4:(10’)
Hãy so sánh: 2 và
So sánh 2 và Sau đó nhân hai vế với -1 ta sẽ có kết quả cuối cùng.

HS tự làm câu a.
Theo dõi GV làm câu b.


Bài 27: So sánh:
4 và 2Ta có: 4 ≥ 3
2 4 ≥ 2
b) vàTa có: 4 < 5
2 <




4. Củng Cố
- Xen vào lúc luyện tập.
5.Hướng Dẫn Và Dặn Dò Về Nhà: (1’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải. Làm tiếp các bài còn lại.
6. Rút Kinh nghiệm tiết dạy:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 
Gửi ý kiến