TUAN 1 T 2(2014-2015)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tý (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:24' 14-09-2014
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tý (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:24' 14-09-2014
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức:- HS biết cách tìm ĐK xác định của
2. Kỹ Năng: - Có kĩ năng thực hiện ĐK nói trên với biểu thức A đơn giản.
- Biết chứng minh định lý | a | và vận dụng HĐT | A | để rút gọn biểu thức.
3. Thái độ: - HS có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, nghiêm túc.
II. Chuẩn Bị:
- GV: SGK, Bảng phụ
- HS: SGK, bảng con
III. Phương Pháp Dạy Học:
- Vấn đáp, Đặt và giải quyết vấn đề, nhóm.
IV.Tiến Trình Bài Dạy:
1.Ổn định lớp: (1’): 9A2…………………………………………………………………………………………………………………
2.Kiểm tra bài cũ: (7’) - Thế nào là căn bậc hai số học của một số không âm?
- So sánh 1 và
Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG
Hoạt động 1: (10 ‘)
Aùp dụng định lý Pitago. Hãy tính AB theo.
GV giới thiệu thế nào là căn thức bậc hai.
GV nêu ĐK xác định của .
GV giới thiệu phần tổng quát như SGK. Sau đó làm mẫu VD và cho HS làm ?2
Hoạt động 2:(18’) GV cho HS trả lời ?3
AB =
HS chú ý theo dõi.
HS chú ý theo dõi và làm ?2
1.Căn thức bậc hai:
?1:
AB = Người ta gọi là căn thức bậc hai của 25 – x2.
25 – x2 là biểu thức lấy căn.
Tổng quát: (SGK)
VD1là căn thức bậc hai của 3x. xác định khi 3x ≥ 0<=> x≥ 0
2. Hằng đẳng thức | A |
?3
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG
GV giới thiệu định lý như SGK. HD HS cách chứng minh và về nhà xem SGK.
Vận dụng định lý trên, GV thực hiện VD2
GV thực hiện VD3 câu a. Cho HS làm câu b
Chú ý áp dụng hằng đẳng thức | A |
HS chú ý theo dõi
HS chú ý và thực hiện cùng với GV.
HS chú ý theo dõi và làm câu b
Định lý: Với mọi số a, ta có:
| a |
Chứng minh: (SGK)
VD2: Tính
a. = | 12 | = 12
b. = | -7 | = 7
VD3: Rút gọn:
a. = | | =
b. = | =
4. Củng Cố ( 8’)
- GV cho HS làm bài tập 8
5. Hướng Dẫn Và Dặn Dòø Về Nhà: ( 1’)
- Về nhà xem lại các VD và bài tập 9, 11, 12.
6. Rút Kinh Nghiệm Tiết Dạy:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất