Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TUAN 6 T 16(2014-2015)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tý (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:14' 28-09-2014
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người



I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức: Củng cố cho HS về thứ tự thực hiện phép tính.
2. Kỹ năng : Rèn cho HS kỹ năng tính toán các phép tính cộng, trừ, nhân , chia, nâng lên lũy thừa.
3. Thái độ: Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số chưa biết trong phép trừ, phép chia. Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và giải toán.
II. Chuẩn Bị :
- GV: Phấn màu , đề kiểm tra 15’ .
- HS: Làm bài và học bài.
III. Phương Pháp Dạy Học:
- Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận, giảng giải.
IV. Tiến Trình Bài Dạy :
1.Ổn định lớp: (1’) 6A2 :
6A1 :
2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra (15’)
Đề kiểm tra 15’
Câu1: (2đ) Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa
a) 23.24
b) 38 : 35
Câu 2: (1đ) Tính:
52
Câu 3 : (2đ) Tìm x, biết:
2x + 35 = 515
Câu 4: (5đ) Tính:
a) 5 . 42 - 18 : 32
b) 12000 – (1500.2 + 1800.3 + 1800.2 :3)

Đáp án và biểu điểm
Câu1: (2đ) Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa.
a) 23.24
= 2(3+ 4) (0,5đ)
=27 (0,5đ)
b) 38 : 35
= 3(8 – 3) (0,5đ)
= 35 (0,5đ)
Câu 2: (1đ) Tính :
52
= 5.5 (0,5đ)
= 25 (0,5đ)
Câu 3 : (2đ) Tìm x, biết:
2x + 35 = 515
2x = 515 – 35 (0,5đ)
2x = 480 (0,5đ)
x = 480 : 2 (0,5đ)
x = 240 (0,5đ)
Câu 4: (5đ) Tính:
a) 5 . 42 - 18 : 32
= 5 . 16 – 18 : 9 (1đ)
= 80 - 2 = 78 (1đ)
b) 12000 – (1500.2 + 1800.3 + 1800.2 :3)
= 12000 – (3000 + 5400 + 3600:3) (1đ)
= 12000 – (3000 + 5400 + 1200) (1đ)
= 12000 – 9600 = 2400 (1đ)
3. Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG

Hoạt động 1: (10 ‘)

An mua 2 bút chì giá 1500đ 1 chiếc, mua 3 quyển vở giá 1800đ 1 quyển, mua 1 quyển sách và 1 gói phong bì. Biết số tiền mua 3 quyển sách bằng số tiền mua 2 quyển vở, tổng số tiền phải trả là 12000đ. Tính giá1 gói phong bì. Sau đó gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời.
GV giải thích: giá tiền quyển sách là: 18000.2:3
Qua kết quả bài 78 giá 1 gói phong bì là bao nhiêu?
( Nhận xét.



HS: An mua hai bút chì giá 1500 đồng một chiếc, mua ba quyển vở giá 1800 đồng một quyển, mua một quyển sách và một gói phong bì. Biết số tiền mua ba quyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở, tổng số tiền phải trả là 12000 đồng. Tính giá 1 gói phong bì.

HS: giá một gói phong bì là 2400 đồng.




Bài 79:

Giá một gói phong bì là 2400 đồng.






HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG

Hoạt động 2: (10’)

GV viết sẵn bài 80 vào giấy trong cho các nhóm (hoặc bảng nhóm) yêu cầu các nhóm thực hiện (mỗi thành viên của nhóm lần lượt thay nhau ghi các dấu (=; <;
 
Gửi ý kiến