Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

sự sống qua các đại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: onthi.com
Người gửi: Lý Thị Hồng
Ngày gửi: 06h:24' 01-05-2008
Dung lượng: 263.0 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích: 0 người
1. Thú có nhau xuất hiện ở:
A. Kỉ Than đá thuộc đại Cổ sinh B. Kỉ Pecmi thuộc đại Cổ sinh
C. Kỉ Tam điệp thuộc đại Trung sinh D. Kỉ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh
2. Lí do của sự phát triển ưu thế tuyệt đối của bò sát khổng lồ trong kỉ Giura thuộc đại Trung sinh là:
A. Cây có hạt đa dạng tạo thức ăn phóng phú B. Do lưỡng cư bị tiêu diệt
C. Do khí hậu lạnh đột ngột D. Do rừng bị thu hẹp
3. Hiện tượng có ở kỉ Tam điệp trong đại Trung sinh là:
A. Quyết thực vật và lưỡng cư bị tiêu diệt dần B. Cá xương phát triển, cá sụn thu hẹp
C. Thằn lằn, rùa, cá sấu xuất hiện D. Tất cả các hiện tượng trên
4. Ngày nay các loài sinh vật trong môi trường sống gây tác động qua lại với nhau chủ yếu thông qua yếu tố :
A. Sự thay đổi của ngoại cảnh B. Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn
C. Sự biến động của địa chất D. Biến dị và di truyền
5. Trong các sự kiện sau đây, sự kiện nào được xem là bước quan trọng nhất trong quá trình tiến hoá?
A. Sự phát sinh loài người B. Sự xuất hiện và phát triển của cây hạt kín
C. Sự chuyển đời sống của sinh vật từ nước lên cạn D. Sự phát triển của bò sát khổng lồ
6. Dương xỉ, thạch tùng, mộc tặc xuất hiện ở giai đoạn:
A. Kỉ Đêvôn thuộc đại Cổ sinh B. Kỉ Xilua thuộcđại Cổ sinh
C. Kỉ Giura thuộc đại Trung sinh D. Kỉ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh
7. Sinh vật nào sau đây vừa sống được ở nước, vừa sống được ở cạn?
A. Cá vây chân B. Cá phổi C. Lưỡng cư đầu cứng D. Cả A, B, C đều đúng
8. Giao tử của nhóm sinh vật nào sau đây thụ tinh không lệ thuộc môi trường nước?
A. Quyết trần B. Dương xỉ và hạt trần C. Hạt trần và hạt kín D. Hạt kín và dương xỉ
9. Dạng bò sát đầu tiên xuất hiện trên trái đất có đặc điểm gì sau đây?
A. Đẻ con B. Đẻ trứng C. Vừa đẻ con vừa đẻ trứng D. Không sinh sản
10. Chim cổ xuất hiện vào giai đoạn nào sau đây?
A. Kỉ Tam điệp thuộc đại Trung sinh B. Kỉ Giura thuộc đại Trung sinh
C. Kỉ thứ ba thuộc đại Tân sinh D. Kỉ thứ tư thuộc đại Tân sinh
11. Những đại diện đầu tiên của chim cổ có mang nhiều đặc điểm của:
A. Bò sát B. Sâu bọ C. Ếch nhái D. ĐV có xương thủy sinh
12. Lớp một lá mầm và lớp hai lá mầm được xếp vào ngành thực vật nào sau đây?
A. Ngành Rêu B. Ngành Dương xỉ C. Ngành Hạt kín D. Ngành Hạt trần
13. Nhóm thú có nhau thai được xem là cổ sơ nhất là:
A. Thú ăn thịt B. Thú gậm nhấm C. Thú ăn hoa quả D. Thú có túi
14. Cây hạt trần và bò sát phát triển cực thịnh ở giai đoạn nào sau đây?
A. Đại Cổ sinh B. Đại Trung sinh C. Đại Tân sinh D. Đại Nguyên sinh
15. Thú ăn thịt hiện nay là một nhánh phát triển từ:
A. Thú ăn sâu bọ B. Thú mỏ vịt C. Bò sát răng thú D. Lưỡng cư đầu trắng
16. Điểm đặc trưng của phát triển sinh giới trong đại Tân sinh là:
A. Sự phồn thịnh của sâu bọ, chim, thú và thực vật hạt kín C. Sự phát sinh loài người
B. Sự phát triển mạnh của bò sát và cây hạt trần D. Sự tiêu diệt của các loài khủng long
17. Lí do để cây hạt kín phát triển nhanh ngay sau khi xuất hiện là:
A. Có hình thức sinh sản hoàn thiện B. Có hạt kín giúp tự bảo vệ tốt
C. Có hoa làm tăng khả năng phát tán D. Cả A, B, C đều đúng
18. Đặc điểm địa chất, khí hậu có ở kỉ thứ tư của đại Tân sinh là:
A. Khí hậu ấm áp và kéo dài suốt kỉ B. Các khu rừng mở rộng và khí hậu mát mẻ
C. Có nhiều băng hà D. Vỏ quả đất biến động dữ dội
19. Kỉ thứ tư thuộc đại Tân sinh được đánh dấu bằng sự kiện nào sau đây?
A. Sự tiêu diệt của bò sát khổng lồ B. Sự xuất hiện của thú
C. Sự xuất hiện của loài người D. Sự xuất hiện của cây hạt kín
20. Bò sát khổng lồ bị tiêu diệt ở giai đoạn nào sau đây?
A. Kỉ thứ ba thuộc đại Tân sinh B. Kỉ thứ tư thuộc đại Tân sinh
C. Kỉ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh D. Kỉ Giura thuộc đại Trung sinh
21. Sự kiện nào sau đây được xem là đặc trưng của đại Trung sinh?
A. Sự chuyển đời sống từ nước lên cạn của động, thực vật B. Xuất hiện dương xỉ có hạt và lưỡng cư đầu cứng
C. Sự phát triển mạnh của cây hạt trần và nhất là bò sát D. Sự ưu thế tuyệt đối của sâu bọ
22. Sự kiện quan trọng của sự phát triển giới thực vật ở kỉ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh
A. Cây hạt trần giảm ưu thế B. Cây hạt kín xuất hiện và phát triển
C. Quyết thực vật bị tiêu diệt D. Dương xỉ có hạt bị lấn át
23. Những đại diện đầu tiên của lớp chim xuất hiện ở:
A. Kỉ Tam điệp của đại Trung sinh B. Kỉ Giura của đại Trung sinh
C. Kỉ Cambri của đại Cổ sinh D. Kỉ Xilua của đại Cổ sinh
24. Trong đại Trung sinh, bò sát khổng lồ phát triển mạnh ở giai đoạn nào sau đây?
A. Kỉ Tam điệp B. Kỉ Tam điệp và kỉ Giura
C. Kỉ Tam điệp và kỉ Phấn trắng D. Kỉ Giura và kỉ Phấn trắng
25. Cây hạt trần phát triển mạng ở giai đoạn nào sau đây?
A. Kỉ Tam điệp của đại Trung sinh B. Kỉ Pecmi của đại Cổ sinh
C. Kỉ Xilua của đại Cổ sinh D. Kỉ Đêvôn của đại Cổ sinh
26. Thứ tự các kỉ được phân chia ở đại Trung sinh là:
A. Kỉ Giura, kỉ Tam điệp, kỉ Phấn trắng B. Kỉ Tam điệp, kỉ Giura, kỉ Phấn trắng
C. Kỉ Phấn trắng, kỉ Giura, kỉ Tam điệp D. Kỉ Phấn trắng, kỉ Tam điệp, kỉ Giura
27. Sự kiện quan trọng nhất trong sự phát triển của sinh giới ở đại Cổ sinh là:
A. Sự phát triển của sinh vật đa bào B. Xuất hiện nhiều dạng sinh vật mới ở biển
C. Sự chuyển cư của sinh vật từ biển lên cạn D. Sự tạo thành các mỏ than khổng lồ trong lòng đất
29. Quyết khổng lồ bị tiêu diệt vì ở kỉ Pecmi thuộc đại Cổ sinh vì lí do nào sau đây?
A. Sâu bọ phát triển quá nhiều ăn cây quyết B. Mưa nhiều nào xói mòn đất và quyết bị chết
C. Khí hậu khô và lạnh dẫn đến quyết không thích nghi được D. Cây hạt kín phát triển lấn át quyết
30. Sự kiện xảy ra ở kỉ Pecmi thuộc đại Cổ sinh?
A. Quyết khổng lồ bị tiêu diệt B. Cây hạt trần xuất hiện
C. Xuất hiện bò sát răng thú D. Cả ba sự kiện trên
31. Dạng sinh vật nào sau đây xuất hiện vào kỉ Than đá của đại Cổ sinh?
A. Sâu bọ bay B. Dương xỉ có hạt C. Bò sát D. Cả A, B, C đều đúng
32. Sự hình thành hạt ở thực vật bắt đầu có ở giai đoạn nào sau đây?
A. Kỉ Xilua thuộc đại Cổ sinh B. Kỉ Giura thuộc đại Cổ sinh
C. KỈ thứ ba thuộc đại Tân sinh D. Kỉ Than đá thuộc đại Cổ sinh
33. Sự kiện nào sau đây xảy ra ở kỉ Than đá của đại Cổ sinh?
A. Dương xỉ có hạt xuất hiện B. Lưỡng cư đầu cứng xuất hiện
C. Xuất hiện cá vây chân D. Cả A, B, C đều đúng
34. Lưỡng cư đầu cứng xuất hiện vào giai đoạn nào sau đây của đại Cổ sinh?
A. Đầu kỉ Đêvôn B. Cuối kỉ Đêvôn C. Đầu kỉ Xilua D. Cuối kỉ Xilua
35. Sự kiện xảy ra ở kỉ Đêvôn của đại Cổ sinh có ảnh hưởng rất lớn đến quá trình phát triển của sinh giới là:
A. Sự di cư hàng loạt của thực vật trên cạn B. Nhiều dãy núi lớn xuất hiện
C. Dương xỉ thay thế quyết trần D. Cá giáp có hàm thay thế cá giáp không hàm
36. Sự kiện nào sau đây không phải xảy ra ở kỉ Xilua của đại Cổ sinh?
A. Cây quyết trần xuất hiện B. Hình thành lớp ôzôn
C. Động vật có xương sống đầu tiên lên cạn D. Xuất hiện dương xỉ có hạt
37. Động vật lên ở cạn đầu tiên là:
A. Cá giáp B. Cá vây chân C. Cá không hàm D. Nhện
38. Sự kiện nào sau đây xảy ra ở kỉ Xilua thuộc đại Cổ sinh?
A. Xuất hiện vi khuẩn lam B. Tôm ba lá phát triển
C. Xuất hiện cá giáp, là đại diện đầu tiên của động vật có xương sống D. Động vật lên ở cạn hàng loạt
39. Thực vật ở cạn đầu tiên là quyết trần xuất hiện ở:
A. Kỉ Cambri thuộc đại Cổ sinh B. Kỉ Xilua thuộc đại Cổ sinh
C. Kỉ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh D. Đại Nguyên sinh
41. Hoá thạch chủ đạo của kỉ Cambri là:
A. Tôm ba lá B. Bò cạp tôm C. Cá giáp D. Cá không hàm
42. Ở kỉ Cambri của đại Cổ sinh có đặc điểm nào sau đây giống với đại Thái cổ và đại Nguyên sinh?
A. Vỏ trái đất đã ổn định B. Bắt đầu hình thành sinh quyển
C. Sự sống tập trung ở nước D. Động vật đa bào chiếm ưu thế
43. Thành phần khí quyển biến đổi dẫn đến hình thành sinh quyển xảy ra ở giai đoạn nào sau đây?
A. Đại Nguyên sinh B. Kỉ Cambri của đại Cổ sinh
C. Kỉ Xilua của đại Cổ sinh D. Kỉ Tam điệp của đại Trung sinh
44. Trong đại Nguyên sinh có đặc điểm nào sau đây?
A. Chỉ có thực vật, động vật chưa hình thành B. Thực vật đa bào chiếm ưu thế
C. Vi khuẩn và tảo đã phân bố rộng D. Chỉ có động vật đơn bào chưa có động vật đa bào
45. Động vật đa bào bắt đầu chiếm ưu thế so với động vật đơn bào xảy ra ở đại nào sau đây
A. Đại Thái cổ B. Đại Nguyên sinh C. Đại Trung sinh D. Đại Tân sinh
46. Ở sinh vật bắt đầu có sự phân hoá thành 2 nhánh thực vật và động vật nhưng vẫn tập trung dưới nước là sự kiện xảy ra ở:
A. Đại Trung sinh B. Đại Cổ sinh C. Đại Tân sinh D. Đại Thái cổ
47. Sự sống của đại Thái cổ có đặc điểm nào sau đây?
A. Sinh vật đa bào phát triển phong phú B. Một số ít sinh vật đã chuyển lên ở cạn
C. Sự sống tập trung dưới nước D. Chưa có sinh vật
48. Đặc điểm đặc trưng về địa chất, khí hậu của trái đất ở đại Thái cổ là:
A. Vỏ quả đất và khí hậu chưa ổn định B. Khí hậu trở nên khô hạn
C. Biển thu hẹp, đất liền mở rộng D. Mưa rất ít
49. Đại xuất hiện sau nhất của trái đất là:
A. Đại Trung sinh B. Đại Tân sinh C. Đại Cổ sinh D. Đại Nguyên sinh
50. Đại xuất hiện sớm nhất của trái đất là:
A. Đại Thái cổ B. Đại Nguyên sinh C. Đại Trung sinh D. Đại Cổ sinh
51. Căn cứ vào những biến cố lớn về địa chất, khí hậu và vào những hoá thạch điển hình người ta chia lịch sử sự sống đã trải qua:
A. Sáu đại B. Năm đại C. Bốn đại D. Ba đại
52. Yếu tố nào sau đây được dùng làm căn cứ để xác định tuổi của các lớp đất?
A. Lượng sản phẩm phân rã của các nguyên tố phóng xạ B. Độ dày của các lớp đất
C. Kích thước của các hạt đất D. Thành phần, kết cấu của đất
53. Di tích của sinh vật sống trong các thời đại trước đã để lại trong các lớp đất đá được gọi là:
A. Sinh vật cổ B. Sinh vật nguyên thuỷ C. Cổ sinh vật học D. Hoá thạch
54. Các nhà khoa học đã dặt tên cho các kỷ của mỗi đại căn cứ trên :
A. Tên của địa phương ở đấy lần đầu tiên người ta đã nghiên cứu lớp đất thuộc kỷ đó
B. Đặc điểm của các di tích hoá thạch
C. Tên của loại
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓