Bài 9. Sụ phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hoàng
Ngày gửi: 21h:20' 31-12-2014
Dung lượng: 122.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hoàng
Ngày gửi: 21h:20' 31-12-2014
Dung lượng: 122.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2014 – 2015
- Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 16 theo PPCT
- Hình thức kiểm tra Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (60% TNKQ, 40% TL)
BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ
1. TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HỌC KÌ I
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Số tiết thực
Trọng số
LT
VD
LT
VD
1.Điện trở của dây dẫn. Định luật Ôm. Biến trở
11
9
6.3
4.7
20.3
15.2
2. Công - Công suất điện. Định luật Jun – Len xơ. An toàn khi sử dụng điện
10
4
2.8
7.2
9.0
23.2
3. Điện từ học
10
8
5.6
4.4
18.1
14.2
Tổng
31
21
14.7
16.3
47.4
52.6
31
100
BẢNG TÍNH SỐ CÂU HỎI
Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (60% TNKQ, 40% TL)
1.1. TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
Cấp độ
Nội dung (chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm
số
T.số
TN
TL
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
1.Điện trở của dây dẫn. Định luật Ôm. Biến trở
20.3
3.3 ( 3,5
3
(1,5điểm)
0,5
(0,5 điểm)
2.0 điểm
2. Công - Công suất điện. Định luật Jun – Len xơ. An toàn khi sử dụng điện
9.0
1.4 ≈1
1
(1 điểm)
1 điểm
3. Điện từ học
18.1
2.7 ≈ 3
3
(1,5 điểm)
1.5 điểm
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
1.Điện trở của dây dẫn. Định luật Ôm. Biến trở
15.2
2.3 ≈ 2
1
(0,5 điểm)
1
(1,5 điểm)
2 điểm
2. Công - Công suất điện. Định luật Jun – Len xơ. An toàn khi sử dụng điện
23.2
3,5.≈ 3,5
3
(1,5 điểm)
0,5
(1 điểm)
2,5 điểm
3. Điện từ học
14.2
2.3≈ 2
2
(1 điểm)
1 điểm
Tổng
100
15
12
3
10 điểm
MA TRẬN DỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Điện trở của dây dẫn. Định luật Ôm
6 tiết
1. Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn đó.
2. Nêu được điện trở của một dây dẫn được xác định như thế nào và có đơn vị đo là gì.
3. Phát biểu được định luật Ôm đối với một đoạn mạch có điện trở.
4. Viết được công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở
26. Xác định được điện trở của một đoạn mạch bằng vôn kế và ampe kế.
27. Vận dụng được định luật Ôm .
28. Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp hoặc song song với các điện trở thành phần.
41. Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần.
Số câu hỏi
Câu 1,2 (c1)
Câu 13a ,14(c4)
Số điểm
1
2
3đ
2. Sự phụ thuộc của R vào l.s.p.
5 tiết
5. Nhận biết được các loại biến trở, nêu được mối
NĂM HỌC: 2014 – 2015
- Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 16 theo PPCT
- Hình thức kiểm tra Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (60% TNKQ, 40% TL)
BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ
1. TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HỌC KÌ I
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Số tiết thực
Trọng số
LT
VD
LT
VD
1.Điện trở của dây dẫn. Định luật Ôm. Biến trở
11
9
6.3
4.7
20.3
15.2
2. Công - Công suất điện. Định luật Jun – Len xơ. An toàn khi sử dụng điện
10
4
2.8
7.2
9.0
23.2
3. Điện từ học
10
8
5.6
4.4
18.1
14.2
Tổng
31
21
14.7
16.3
47.4
52.6
31
100
BẢNG TÍNH SỐ CÂU HỎI
Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (60% TNKQ, 40% TL)
1.1. TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
Cấp độ
Nội dung (chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm
số
T.số
TN
TL
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
1.Điện trở của dây dẫn. Định luật Ôm. Biến trở
20.3
3.3 ( 3,5
3
(1,5điểm)
0,5
(0,5 điểm)
2.0 điểm
2. Công - Công suất điện. Định luật Jun – Len xơ. An toàn khi sử dụng điện
9.0
1.4 ≈1
1
(1 điểm)
1 điểm
3. Điện từ học
18.1
2.7 ≈ 3
3
(1,5 điểm)
1.5 điểm
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
1.Điện trở của dây dẫn. Định luật Ôm. Biến trở
15.2
2.3 ≈ 2
1
(0,5 điểm)
1
(1,5 điểm)
2 điểm
2. Công - Công suất điện. Định luật Jun – Len xơ. An toàn khi sử dụng điện
23.2
3,5.≈ 3,5
3
(1,5 điểm)
0,5
(1 điểm)
2,5 điểm
3. Điện từ học
14.2
2.3≈ 2
2
(1 điểm)
1 điểm
Tổng
100
15
12
3
10 điểm
MA TRẬN DỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Điện trở của dây dẫn. Định luật Ôm
6 tiết
1. Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn đó.
2. Nêu được điện trở của một dây dẫn được xác định như thế nào và có đơn vị đo là gì.
3. Phát biểu được định luật Ôm đối với một đoạn mạch có điện trở.
4. Viết được công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở
26. Xác định được điện trở của một đoạn mạch bằng vôn kế và ampe kế.
27. Vận dụng được định luật Ôm .
28. Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp hoặc song song với các điện trở thành phần.
41. Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần.
Số câu hỏi
Câu 1,2 (c1)
Câu 13a ,14(c4)
Số điểm
1
2
3đ
2. Sự phụ thuộc của R vào l.s.p.
5 tiết
5. Nhận biết được các loại biến trở, nêu được mối
 








Các ý kiến mới nhất