Bài 8. Sự lớn lên và phân chia của tế bào

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Ba
Ngày gửi: 21h:50' 28-05-2018
Dung lượng: 48.1 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Ba
Ngày gửi: 21h:50' 28-05-2018
Dung lượng: 48.1 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Ngàysoạn: 29/08/2017 Tuần 4Tiếtthứ: 07
Ngày dạy
11/9
12/9
13/9
13/9
Lớp dạy
6A1
6A12
6A2
6A7
Bài 8: SỰ LỚN LÊN VÀ PHÂN CHIA CỦA TẾ BÀO
1. Mụctiêu
- Vềkiếnthức:
Biếtđượcsựlớnlênvàphân chia của TB thựcvật.Trảlờiđượccâuhỏi:
+ Tếbàolớnlênnhưthếnào?
+ Tếbàophân chia nhưthếnào?
Hiểuđược ý nghĩacủasựlớnlênvàphân chia củatếbào.Ở thựcvậtchỉcónhữngtếbàomôphânsinhmớicókhảnăngphân chia.
- Vềkĩnăng:Rènkĩnăngquansáthình, phântích, tổnghợpkiếnthức.Làmviệcnhóm.
- Vềtháiđộ:Yêuthíchbộmôn.Ýthứcđượcsựquantrọngcủasựlớnlênvàphân chiacủatếbàođốivớithựcvật.
2. Chuẩnbịcủa GV và HS
Giáoviên: SGK, SGV vàHình 8.1, 8.1 sgk + power point.
Họcsinh: SGK,vởghi.Xemtrướcnội dung bài, ônlạikháiniệmtraođổichất ở câyxanh (bài 61 TĐC ở Thựcvật – Tiểuhọc (lớp 4)): Quátrình TĐC ở TV làquátrìnhcâyxanhlấytừmôitrườngcácchấtkhoáng, khícácbônic, khíoxi, nướcvàthảiramôitrườngkhícácbônic, khíoxi, hơinướcvàcácchấtkhoángkhác.
3. Phươngpháp: Trựcquan + Vấnđáp
4. Tiếntrìnhgiờdạy-Giáodục
4.1. Ổnđịnhlớp(2phút)
4.2. Kiểmtrabàicũ(8phút)
Câuhỏi 1:Xácđịnhcácthànhphầncấutạocủatếbàovànêuchứcnăng?
Câuhỏi 2:Nêukháiniệmmô? Vídụ?
4.3. Tiếntrìnhbàimới
Giớithiệubàimới: Ta thấyrằng, thựcvậtđượccấutạobởicáctếbàocũnggiốngnhưngôinhàđượcxâydựngbởicácviêngạch. Nhưngcácngôinhàkhôngthểtựlớnlênmàthựcvậtlạilớnlênđược.
Cơthểthựcvậtlớnlên do sựtăngsốlượngtếbàoqua quátrìnhphân chia vàtăngkíchthướccủatừngtếbào do sựlớnlêncủatếbào.
Hoạtđộngcủa GV VÀ HS
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hoạtđộng 1: Tìmhiểusựlớnlêncủatếbào (10 phút)
GV chiếuhình 8.1. Sơđồsựlớnlêncủatếbào, yêucầu HS quansáthình + đọcthông tin phần 1 sgk.
TrảlờicâuhỏiTếbàolớnlênnhưthếnào? Nhờđâutếbàolớnlênđược?
HS trảlời:
+ Tếbào con cókíchthướcbé,chúnglớndầnlênđến 1 kíchthướcnhấtđịnhthànhnhữngtếbàotrưởngthành.
+ Sựlớnlêncủaváchtếbào, màngsinhchất, chấttếbào.
+ Khôngbào: tếbào non khôngbàonhỏ, nhiều. Tếbàotrưởngthànhkhôngbàolớn, chứađầydịchtếbào.
→ TB lớnlênđượclànhờvàoquátrình TĐC.
GV yêucầu HS nhắclạikiếnthứcvề TĐC ở câyxanhđãhọc ở cấptiểuhọc. HS nhắclại.
GV hướngdẫnphântích, nhậnxétvàghibài.
Sựlớnlêncủatếbào
Tếbào non cókíchthướcnhỏlớndầnlênthànhtếbàotrưởngthànhnhờvàoquátrìnhtraođổichất.
Váchtếbào, màngsinhchất, chấttếbàolớnlên.
Hoạtđộng 2: Tìmhiểusựphân chia củatếbào (17phút)
GV yêucầu HS: Trìnhbàymốiquanhệgiữasựlớnlênvàsựphân chia củatếbàobằngsơđồ?
Gợi ý: GV chiếuhình 8.2. Sơđồsựphân chia tếbào.Yêucầu HS quansáthìnhvẽ + nghiêncứuthông tin mục 2 sgkđểtrảlời.
1-2 HS vẽsơđồ. HS khácnhậnxét.
GV nhậnxét, trìnhbàysơđồmốiquanhệ:
SinhtrưởngPhân chia
TB non TB trưởngthànhTB non mới…
Qua sơđồtrênhãychobiết:
CH:Tếbàonàocókhảnăngphân chia?
→HS trảlời:Tếbàotrưởngthành.
GV yêucầu HS tiếptụcquansáthình + nghiêncứuthông tin mục 2 sgk, trảlờicâuhỏilệnh
▼ 1:Tếbàophân chia nhưthếnào?
→HS trảlời:Từ 1 nhânhìnhthành 2 nhântáchxanhau. Sauđó, chấttếbàođượcphân chia, xuấthiện 1 váchngăn, ngănđôi TB cũthành 2 TB mới (TB con).
▼2: Cáctếbào ở bộphậnnàocókhảnăngphân chia?
→HS trảlời:Cáctếbào ở MPS củarễ, thân, láphân chia tạo TB mớichocơthểthựcvật.
▼3:Cáccơquancủathựcvậtnhưrễ, thân, lá,…lớnlênbằngcáchnào?
→HS trảlời:Lớnlênnhờsựphân chia vàlớnlêncủa TB.
GVnhậnxétcáccâutrảlời. Bổ sung lệnh 3:Sự to ra, lớnlêncủacơthểthựcvậtlànhờ 2 quátrìnhliêntiếpkhôngthểtáchrờiđólà: TBlớnlênđếnmộtmứcđộnhấtđịnhthìphân chia, các TB con lớnlênlạiphân chia, cứnhưthếlàmtăngsốlượngvàkíchthướccủatếbào. Khôngphảitấtcả TBthựcvậtđềucókhảnăngđó, chỉnhữngtếbào ở MPS như MPS ngọn/ gióng /bên( tầngsinhvỏ, tầngsinhtrụ…) mớicókhảnăngphân chia. TB thựcvậtđãphânhóathànhmôvĩnhviễnnhưmôchechở, môdẫn, môđồnghóa, môtiết…khôngcókhảnăngphân chia.
CH:Sựlớnlênvàphân chia củatếbàocó ý nghĩagìđốivớithựcvật?
→HS trảlời:Giúpthựcvậtsinhtrưởngvàpháttriển.
GV nhậnxét, hướngdẫn HS ghibài.
CH:Từ 1 TB mẹ, trải qua 1 lầnphân chia tạomấytếbào con?
→HS trảlời: 2 Tếbào con.
CH:Mộttếbào ở MPS phân chia liêntiếptạorađược 64 tếbào con. Hỏisốlầnphân chia màtếbàođãtrải qua?
GV hướngdẫn HS tìmrađápán. Chốtcôngthứctínhsốlầnphân chia.
Sựphân chia củatếbào
Quátrìnhphânbào:
+ Đầutiên, từ 1 nhânhìnhthành 2 nhântáchxanhau.
+ Chấttếbàophân chia, váchtếbàohìnhthànhngănđôitếbàocũthành 2 tếbào con.
Cáctếbào ở môphânsinhcókhảnăngphân chia.
Tếbàophân chia vàlớnlêngiúpcâysinhtrưởngvàpháttriển.
4.4. Củngcố(6phút): Trảlờinhanh 2 câuhỏicuốibài.
4.5. Hướngdẫn HS học ở nhàvàchuẩnbịchobàimới(2 phút)
Họcbài.Xemtrướcnội dung bài 9 “Cácloạirễ, cácmiềncủarễ”.
Sưutầm 1 sốloạirễcủacâylúa, ngô, đậu, hành…
5. Rútkinhnghiệm
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngườisoạngiảng
(Kývàghirõhọtên)
LêThịNgọc Ba
Ngày dạy
11/9
12/9
13/9
13/9
Lớp dạy
6A1
6A12
6A2
6A7
Bài 8: SỰ LỚN LÊN VÀ PHÂN CHIA CỦA TẾ BÀO
1. Mụctiêu
- Vềkiếnthức:
Biếtđượcsựlớnlênvàphân chia của TB thựcvật.Trảlờiđượccâuhỏi:
+ Tếbàolớnlênnhưthếnào?
+ Tếbàophân chia nhưthếnào?
Hiểuđược ý nghĩacủasựlớnlênvàphân chia củatếbào.Ở thựcvậtchỉcónhữngtếbàomôphânsinhmớicókhảnăngphân chia.
- Vềkĩnăng:Rènkĩnăngquansáthình, phântích, tổnghợpkiếnthức.Làmviệcnhóm.
- Vềtháiđộ:Yêuthíchbộmôn.Ýthứcđượcsựquantrọngcủasựlớnlênvàphân chiacủatếbàođốivớithựcvật.
2. Chuẩnbịcủa GV và HS
Giáoviên: SGK, SGV vàHình 8.1, 8.1 sgk + power point.
Họcsinh: SGK,vởghi.Xemtrướcnội dung bài, ônlạikháiniệmtraođổichất ở câyxanh (bài 61 TĐC ở Thựcvật – Tiểuhọc (lớp 4)): Quátrình TĐC ở TV làquátrìnhcâyxanhlấytừmôitrườngcácchấtkhoáng, khícácbônic, khíoxi, nướcvàthảiramôitrườngkhícácbônic, khíoxi, hơinướcvàcácchấtkhoángkhác.
3. Phươngpháp: Trựcquan + Vấnđáp
4. Tiếntrìnhgiờdạy-Giáodục
4.1. Ổnđịnhlớp(2phút)
4.2. Kiểmtrabàicũ(8phút)
Câuhỏi 1:Xácđịnhcácthànhphầncấutạocủatếbàovànêuchứcnăng?
Câuhỏi 2:Nêukháiniệmmô? Vídụ?
4.3. Tiếntrìnhbàimới
Giớithiệubàimới: Ta thấyrằng, thựcvậtđượccấutạobởicáctếbàocũnggiốngnhưngôinhàđượcxâydựngbởicácviêngạch. Nhưngcácngôinhàkhôngthểtựlớnlênmàthựcvậtlạilớnlênđược.
Cơthểthựcvậtlớnlên do sựtăngsốlượngtếbàoqua quátrìnhphân chia vàtăngkíchthướccủatừngtếbào do sựlớnlêncủatếbào.
Hoạtđộngcủa GV VÀ HS
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hoạtđộng 1: Tìmhiểusựlớnlêncủatếbào (10 phút)
GV chiếuhình 8.1. Sơđồsựlớnlêncủatếbào, yêucầu HS quansáthình + đọcthông tin phần 1 sgk.
TrảlờicâuhỏiTếbàolớnlênnhưthếnào? Nhờđâutếbàolớnlênđược?
HS trảlời:
+ Tếbào con cókíchthướcbé,chúnglớndầnlênđến 1 kíchthướcnhấtđịnhthànhnhữngtếbàotrưởngthành.
+ Sựlớnlêncủaváchtếbào, màngsinhchất, chấttếbào.
+ Khôngbào: tếbào non khôngbàonhỏ, nhiều. Tếbàotrưởngthànhkhôngbàolớn, chứađầydịchtếbào.
→ TB lớnlênđượclànhờvàoquátrình TĐC.
GV yêucầu HS nhắclạikiếnthứcvề TĐC ở câyxanhđãhọc ở cấptiểuhọc. HS nhắclại.
GV hướngdẫnphântích, nhậnxétvàghibài.
Sựlớnlêncủatếbào
Tếbào non cókíchthướcnhỏlớndầnlênthànhtếbàotrưởngthànhnhờvàoquátrìnhtraođổichất.
Váchtếbào, màngsinhchất, chấttếbàolớnlên.
Hoạtđộng 2: Tìmhiểusựphân chia củatếbào (17phút)
GV yêucầu HS: Trìnhbàymốiquanhệgiữasựlớnlênvàsựphân chia củatếbàobằngsơđồ?
Gợi ý: GV chiếuhình 8.2. Sơđồsựphân chia tếbào.Yêucầu HS quansáthìnhvẽ + nghiêncứuthông tin mục 2 sgkđểtrảlời.
1-2 HS vẽsơđồ. HS khácnhậnxét.
GV nhậnxét, trìnhbàysơđồmốiquanhệ:
SinhtrưởngPhân chia
TB non TB trưởngthànhTB non mới…
Qua sơđồtrênhãychobiết:
CH:Tếbàonàocókhảnăngphân chia?
→HS trảlời:Tếbàotrưởngthành.
GV yêucầu HS tiếptụcquansáthình + nghiêncứuthông tin mục 2 sgk, trảlờicâuhỏilệnh
▼ 1:Tếbàophân chia nhưthếnào?
→HS trảlời:Từ 1 nhânhìnhthành 2 nhântáchxanhau. Sauđó, chấttếbàođượcphân chia, xuấthiện 1 váchngăn, ngănđôi TB cũthành 2 TB mới (TB con).
▼2: Cáctếbào ở bộphậnnàocókhảnăngphân chia?
→HS trảlời:Cáctếbào ở MPS củarễ, thân, láphân chia tạo TB mớichocơthểthựcvật.
▼3:Cáccơquancủathựcvậtnhưrễ, thân, lá,…lớnlênbằngcáchnào?
→HS trảlời:Lớnlênnhờsựphân chia vàlớnlêncủa TB.
GVnhậnxétcáccâutrảlời. Bổ sung lệnh 3:Sự to ra, lớnlêncủacơthểthựcvậtlànhờ 2 quátrìnhliêntiếpkhôngthểtáchrờiđólà: TBlớnlênđếnmộtmứcđộnhấtđịnhthìphân chia, các TB con lớnlênlạiphân chia, cứnhưthếlàmtăngsốlượngvàkíchthướccủatếbào. Khôngphảitấtcả TBthựcvậtđềucókhảnăngđó, chỉnhữngtếbào ở MPS như MPS ngọn/ gióng /bên( tầngsinhvỏ, tầngsinhtrụ…) mớicókhảnăngphân chia. TB thựcvậtđãphânhóathànhmôvĩnhviễnnhưmôchechở, môdẫn, môđồnghóa, môtiết…khôngcókhảnăngphân chia.
CH:Sựlớnlênvàphân chia củatếbàocó ý nghĩagìđốivớithựcvật?
→HS trảlời:Giúpthựcvậtsinhtrưởngvàpháttriển.
GV nhậnxét, hướngdẫn HS ghibài.
CH:Từ 1 TB mẹ, trải qua 1 lầnphân chia tạomấytếbào con?
→HS trảlời: 2 Tếbào con.
CH:Mộttếbào ở MPS phân chia liêntiếptạorađược 64 tếbào con. Hỏisốlầnphân chia màtếbàođãtrải qua?
GV hướngdẫn HS tìmrađápán. Chốtcôngthứctínhsốlầnphân chia.
Sựphân chia củatếbào
Quátrìnhphânbào:
+ Đầutiên, từ 1 nhânhìnhthành 2 nhântáchxanhau.
+ Chấttếbàophân chia, váchtếbàohìnhthànhngănđôitếbàocũthành 2 tếbào con.
Cáctếbào ở môphânsinhcókhảnăngphân chia.
Tếbàophân chia vàlớnlêngiúpcâysinhtrưởngvàpháttriển.
4.4. Củngcố(6phút): Trảlờinhanh 2 câuhỏicuốibài.
4.5. Hướngdẫn HS học ở nhàvàchuẩnbịchobàimới(2 phút)
Họcbài.Xemtrướcnội dung bài 9 “Cácloạirễ, cácmiềncủarễ”.
Sưutầm 1 sốloạirễcủacâylúa, ngô, đậu, hành…
5. Rútkinhnghiệm
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngườisoạngiảng
(Kývàghirõhọtên)
LêThịNgọc Ba
 








Các ý kiến mới nhất