Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Oanh
Ngày gửi: 16h:03' 07-11-2015
Dung lượng: 250.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 1 LỚP 5

Bài 1: Rút gọn phân số:
 = ...........................................  = ..............................................
 = ............................................  = ...............................................
Bài 2:Quy đồng mẫu số các phân số sau:
 và ...................................................... ..............................................................
và ....................................................... ...............................................................
và  ....................................................... ..............................................................
Bài 3: Quy đồng mẫu số rồi so sánh từng cặp phân số dưới đây:
a,  và : ..................................................... ...................................................
.....................................................................................................................................
b,  và  : .................................................. ...................................................
.....................................................................................................................................
Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống:
 ......   .......   ........   ....... 
Bài 5: Viết các số dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớn:
a, ; ; : ..............................................................................................................
b, ; ; : .............................................................................................................
Bài 6: Cô giáo có một số kẹo. Cô chia cho bạn Dũng, Minh và Hùng. Cô chia cho Dũng  số kẹo, chia cho Minh  số kẹo, chia cho Hùng  số kẹo. Hỏi bạn nào nhận được nhiều kẹo nhất?
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 7: Nhà bạn Hà nuôi 15 con vịt. Mẹ đã bán đi 8 con. Viết phân số chỉ số vịt còn lại.
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

BÀI TẬP TUẦN 2 LỚP 5
I -Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1.Phân số bằng phân số nào dưới đây ?
A . B . C. D.
2. Hỗn số 17được chuyển thành phân số nào dưới đây ?
A. B. C . D .
3. Kết quả của phép cộng + là :
A . B . C. D .
II-Tự luận :
4. Tìm x :

5.  Một xe ô tô đi từ Hà Nội đến Thanh Hoá, giờ thứ nhất đi được 1/4 quãng đường, giờ thứ  hai đi được 1/5 quãng đường, còn lại của giờ thứ ba. Hỏi giờ thứ ba xe còn phải đi bao nhiêu phần quãng đường ?
6. Bạn An ngày đầu đọc được  quyển sách, ngày thứ hai đọc được  quyển sách. Hỏi còn bao nhiêu phần quyển sách bạn An chưa đọc ?















BÀI TẬP CUỐI TUẦN 3 LỚP 5
Bài 1: Tính:
Bài 2: Tính:

Bài:3: Rút gọn rồi tính:

Bài 4: Tìm X:

Bài 5:  Tính giá trị của biểu thức.

Bài  6: Một cửa hàng có 120 tạ gạo, ngày đầu bán 1/3 số gạo, ngày thứ hai bán  2/5 số gạo. Hỏi:a) Mỗi ngày cửa hàng đó bán bao nhiêu tạ gạo?
b) Sau hai ngày bán hàng, cửa hàng còn lại bao nhiêu tạ gạo?
















BÀI TẬP CUỐI TUẦN 4 LỚP 5

1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Giá trị của biểu thức + 4 là :
A . 1 B .2 C . 3 D . 4
b) của 4 tấn là :
A . 24 kg B. 240 kg C . 2400 kg D. 24000 kg
2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Tuổi cha bằng tuổi con . Biết rằng cha 45 tuổi. Hãy tính tuổi của con.
A . 10 tuổi B . 5 tuổi C. 8 tuổi D . 9 tuổi
3.Tìm X:

4.Tính nhanh:

5. Hiệu của hai số là 36. Số lớn bằng số bé. Tìm hai số đó.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………






BÀI TẬP CUỐI TUẦN 5 LỚP 5

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
129 m =….dm   ;      4km 47m =…..m        5030m=…..km….m
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 yến = …kg        15 yến 6kg = …..kg        4 tạ 3 yến = ……. kg     7 tạ 7kg = …… kg
4 tấn =. …..kg                6 tấn 5 tạ =…..kg           8 tấn 55kg = …..kg          yến = ……kg
Bài 3.Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Năm
  857
1010
1954
 2005

Thế kỉ




 
Gửi ý kiến