Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Oanh
Ngày gửi: 16h:03' 07-11-2015
Dung lượng: 250.0 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Oanh
Ngày gửi: 16h:03' 07-11-2015
Dung lượng: 250.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 1 LỚP 5
Bài 1: Rút gọn phân số:
= ........................................... = ..............................................
= ............................................ = ...............................................
Bài 2:Quy đồng mẫu số các phân số sau:
và ...................................................... ..............................................................
và ....................................................... ...............................................................
và ....................................................... ..............................................................
Bài 3: Quy đồng mẫu số rồi so sánh từng cặp phân số dưới đây:
a, và : ..................................................... ...................................................
.....................................................................................................................................
b, và : .................................................. ...................................................
.....................................................................................................................................
Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống:
...... ....... ........ .......
Bài 5: Viết các số dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớn:
a, ; ; : ..............................................................................................................
b, ; ; : .............................................................................................................
Bài 6: Cô giáo có một số kẹo. Cô chia cho bạn Dũng, Minh và Hùng. Cô chia cho Dũng số kẹo, chia cho Minh số kẹo, chia cho Hùng số kẹo. Hỏi bạn nào nhận được nhiều kẹo nhất?
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 7: Nhà bạn Hà nuôi 15 con vịt. Mẹ đã bán đi 8 con. Viết phân số chỉ số vịt còn lại.
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
BÀI TẬP TUẦN 2 LỚP 5
I -Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1.Phân số bằng phân số nào dưới đây ?
A . B . C. D.
2. Hỗn số 17được chuyển thành phân số nào dưới đây ?
A. B. C . D .
3. Kết quả của phép cộng + là :
A . B . C. D .
II-Tự luận :
4. Tìm x :
5. Một xe ô tô đi từ Hà Nội đến Thanh Hoá, giờ thứ nhất đi được 1/4 quãng đường, giờ thứ hai đi được 1/5 quãng đường, còn lại của giờ thứ ba. Hỏi giờ thứ ba xe còn phải đi bao nhiêu phần quãng đường ?
6. Bạn An ngày đầu đọc được quyển sách, ngày thứ hai đọc được quyển sách. Hỏi còn bao nhiêu phần quyển sách bạn An chưa đọc ?
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 3 LỚP 5
Bài 1: Tính:
Bài 2: Tính:
Bài:3: Rút gọn rồi tính:
Bài 4: Tìm X:
Bài 5: Tính giá trị của biểu thức.
Bài 6: Một cửa hàng có 120 tạ gạo, ngày đầu bán 1/3 số gạo, ngày thứ hai bán 2/5 số gạo. Hỏi:a) Mỗi ngày cửa hàng đó bán bao nhiêu tạ gạo?
b) Sau hai ngày bán hàng, cửa hàng còn lại bao nhiêu tạ gạo?
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 4 LỚP 5
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Giá trị của biểu thức + 4 là :
A . 1 B .2 C . 3 D . 4
b) của 4 tấn là :
A . 24 kg B. 240 kg C . 2400 kg D. 24000 kg
2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Tuổi cha bằng tuổi con . Biết rằng cha 45 tuổi. Hãy tính tuổi của con.
A . 10 tuổi B . 5 tuổi C. 8 tuổi D . 9 tuổi
3.Tìm X:
4.Tính nhanh:
5. Hiệu của hai số là 36. Số lớn bằng số bé. Tìm hai số đó.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 5 LỚP 5
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
129 m =….dm ; 4km 47m =…..m 5030m=…..km….m
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 yến = …kg 15 yến 6kg = …..kg 4 tạ 3 yến = ……. kg 7 tạ 7kg = …… kg
4 tấn =. …..kg 6 tấn 5 tạ =…..kg 8 tấn 55kg = …..kg yến = ……kg
Bài 3.Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Năm
857
1010
1954
2005
Thế kỉ
Bài 1: Rút gọn phân số:
= ........................................... = ..............................................
= ............................................ = ...............................................
Bài 2:Quy đồng mẫu số các phân số sau:
và ...................................................... ..............................................................
và ....................................................... ...............................................................
và ....................................................... ..............................................................
Bài 3: Quy đồng mẫu số rồi so sánh từng cặp phân số dưới đây:
a, và : ..................................................... ...................................................
.....................................................................................................................................
b, và : .................................................. ...................................................
.....................................................................................................................................
Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống:
...... ....... ........ .......
Bài 5: Viết các số dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớn:
a, ; ; : ..............................................................................................................
b, ; ; : .............................................................................................................
Bài 6: Cô giáo có một số kẹo. Cô chia cho bạn Dũng, Minh và Hùng. Cô chia cho Dũng số kẹo, chia cho Minh số kẹo, chia cho Hùng số kẹo. Hỏi bạn nào nhận được nhiều kẹo nhất?
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 7: Nhà bạn Hà nuôi 15 con vịt. Mẹ đã bán đi 8 con. Viết phân số chỉ số vịt còn lại.
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
BÀI TẬP TUẦN 2 LỚP 5
I -Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1.Phân số bằng phân số nào dưới đây ?
A . B . C. D.
2. Hỗn số 17được chuyển thành phân số nào dưới đây ?
A. B. C . D .
3. Kết quả của phép cộng + là :
A . B . C. D .
II-Tự luận :
4. Tìm x :
5. Một xe ô tô đi từ Hà Nội đến Thanh Hoá, giờ thứ nhất đi được 1/4 quãng đường, giờ thứ hai đi được 1/5 quãng đường, còn lại của giờ thứ ba. Hỏi giờ thứ ba xe còn phải đi bao nhiêu phần quãng đường ?
6. Bạn An ngày đầu đọc được quyển sách, ngày thứ hai đọc được quyển sách. Hỏi còn bao nhiêu phần quyển sách bạn An chưa đọc ?
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 3 LỚP 5
Bài 1: Tính:
Bài 2: Tính:
Bài:3: Rút gọn rồi tính:
Bài 4: Tìm X:
Bài 5: Tính giá trị của biểu thức.
Bài 6: Một cửa hàng có 120 tạ gạo, ngày đầu bán 1/3 số gạo, ngày thứ hai bán 2/5 số gạo. Hỏi:a) Mỗi ngày cửa hàng đó bán bao nhiêu tạ gạo?
b) Sau hai ngày bán hàng, cửa hàng còn lại bao nhiêu tạ gạo?
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 4 LỚP 5
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Giá trị của biểu thức + 4 là :
A . 1 B .2 C . 3 D . 4
b) của 4 tấn là :
A . 24 kg B. 240 kg C . 2400 kg D. 24000 kg
2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Tuổi cha bằng tuổi con . Biết rằng cha 45 tuổi. Hãy tính tuổi của con.
A . 10 tuổi B . 5 tuổi C. 8 tuổi D . 9 tuổi
3.Tìm X:
4.Tính nhanh:
5. Hiệu của hai số là 36. Số lớn bằng số bé. Tìm hai số đó.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 5 LỚP 5
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
129 m =….dm ; 4km 47m =…..m 5030m=…..km….m
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 yến = …kg 15 yến 6kg = …..kg 4 tạ 3 yến = ……. kg 7 tạ 7kg = …… kg
4 tấn =. …..kg 6 tấn 5 tạ =…..kg 8 tấn 55kg = …..kg yến = ……kg
Bài 3.Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Năm
857
1010
1954
2005
Thế kỉ
 








Các ý kiến mới nhất