Tìm kiếm Giáo án
Bài 1. Sự điện li

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Kim Ánh
Ngày gửi: 19h:48' 22-08-2021
Dung lượng: 41.0 KB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Kim Ánh
Ngày gửi: 19h:48' 22-08-2021
Dung lượng: 41.0 KB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI
Bài 1: SỰ ĐIỆN LI
I. Khái niệm
a) Sự điện li: là quá trình phân li các chất trong nước ra ion
b) Chất điện li:
Là những chất tan trong nước phân li ra ion
Axit, bazơ, muối là những chất điện li
Axit ( H+ + gốc axit
Bazơ (Cation KL + OH-
Muối ( cation KL + gốc axit
Vd: NaCl ( ……………………………….
HCl ( ………………………………..
KOH ( ……………………………….
Chất không điện li: ancol etylic (C2H5OH), glucozo và fructozo (C6H12O6), saccarozo (C12H22O11)
II. Phân loại
a) Chất điện li mạnh
Là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều…………………………….
+ Các axit mạnh: …………………………………………………………………
+ Các bazơ mạnh: ………………………………………………………………..
+ Hầu hết các muối
Vd: HNO3(
H2SO4(
Ba(OH)2(
Mg(NO3)2(
Fe2(SO4)3(
b) Chất điện li yếu
Là chất khi tan trong nước chỉ có một số phần tử hòa tan phân li ra ion, phần tử còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch.
-Các chất điện li yếu gồm:CH3COOH, H2S, H2CO3, HClO, HF, Mg(OH)2, Fe(OH)3…
Cách viết: (mũi tên 2 chiều)
Vd: HF
CH3COOH
CÁCH NHỚ TÍNH TAN CỦA AXIT – BAZO – MUỐI
Loại chất
Tan
Không tan
Axit
Hầu hết
H2SiO3
Bazơ
Hidroxit của kim loại nhóm IA, IIA (trừ Be, Mg)
Vd: KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, LiOH
Còn lại
Muối
Na+, K+, NH4+
NO3-, CH3CO
𝑂, HCO3-
Cl- (trừ AgCl↓ ; 𝑃𝑏
𝐶𝑙
2↓)
SO42- (trừ BaSO4CaSO4Ag2SO4PbSO4
BaS, CaS
Cỏn lại
Lưu ý:
BaSO4, AgCl, CuS, PbS không tan trong nước và cả HCl, H2SO4 loãng
Bài 2: AXIT – BAZO – MUỐI
I. Axit và bazơ theo thuyết A-RE-NI-UT
1. Định nghĩa
Theo A-re-ni-ut: Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+.
VD : HCl
HBr
HNO3
CH3COOH
Các axit tan trong nước có một số tính chất chung, đó là tính chất của ion H+ trong dd
2. Axit nhiều nấc
Những axit khi tan trong nước mà phân tử phân li nhiều nấc ra ion H+ gọi là axit nhiều nấc.
VD : H3PO4
II. Bazơ
Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra anion OH-.
VD : NaOH (
Ba(OH)2(
Các bazơ tan trong nước có một số tính chất chung, đó là tính chất của ion OH- trong dd
III. Hidroxit lưỡng tính
Hidroxit lưỡng tính là hidroxit khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit, vừa có thể phân li như bazơ.
Các hidroxit lưỡng tính thường gặp: Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2, Sn(OH)2,... Chúng đều ít tan trong nước, có tính axit yếu và bazơ yếu.
Kiểu bazơ
Kiểu axit
Al(OH)3
HAlO2.H2O
Zn(OH)2
H2ZnO2
Pb(OH)2
H2PbO2
Sn(OH)2
H2SnO2
VD: Zn(OH)2 là hidroxit lưỡng tính
Zn(OH)2 phân li theo 2 kiểu:
Phân li theo kiểu bazơ: Zn(OH)2 Zn2+ + 2OH -
Phân li theo kiểu axit: Zn(OH)2 + 2H+
(H2ZnO2)
Vd: Al(OH)3 phân li theo 2 kiểu:
IV. Muối
1. Định nghĩa
Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc cation ) và anion là gốc axit
a) Muối trung hòa: trong phân tử không còn hidro có khả năng phân li ra ion H+
Vd: Na2CO3, K3PO4…
b) Muối axit: trong phân tử còn hidro có khả năng phân li ra ion H+
vd: NaHCO3, K2HPO4,…
2. Sự điện li của muối trong nước
Hầu hết các muối phân li ra cation kim loại (hoặc NH4+) và anion gốc axit (trừ HgCl2, Hg(CN)2… là các chất điện li yếu)
(NH4)2SO4(
Mg(NO3)2(
NaHCO3(
Bài 1: SỰ ĐIỆN LI
I. Khái niệm
a) Sự điện li: là quá trình phân li các chất trong nước ra ion
b) Chất điện li:
Là những chất tan trong nước phân li ra ion
Axit, bazơ, muối là những chất điện li
Axit ( H+ + gốc axit
Bazơ (Cation KL + OH-
Muối ( cation KL + gốc axit
Vd: NaCl ( ……………………………….
HCl ( ………………………………..
KOH ( ……………………………….
Chất không điện li: ancol etylic (C2H5OH), glucozo và fructozo (C6H12O6), saccarozo (C12H22O11)
II. Phân loại
a) Chất điện li mạnh
Là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều…………………………….
+ Các axit mạnh: …………………………………………………………………
+ Các bazơ mạnh: ………………………………………………………………..
+ Hầu hết các muối
Vd: HNO3(
H2SO4(
Ba(OH)2(
Mg(NO3)2(
Fe2(SO4)3(
b) Chất điện li yếu
Là chất khi tan trong nước chỉ có một số phần tử hòa tan phân li ra ion, phần tử còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch.
-Các chất điện li yếu gồm:CH3COOH, H2S, H2CO3, HClO, HF, Mg(OH)2, Fe(OH)3…
Cách viết: (mũi tên 2 chiều)
Vd: HF
CH3COOH
CÁCH NHỚ TÍNH TAN CỦA AXIT – BAZO – MUỐI
Loại chất
Tan
Không tan
Axit
Hầu hết
H2SiO3
Bazơ
Hidroxit của kim loại nhóm IA, IIA (trừ Be, Mg)
Vd: KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, LiOH
Còn lại
Muối
Na+, K+, NH4+
NO3-, CH3CO
𝑂, HCO3-
Cl- (trừ AgCl↓ ; 𝑃𝑏
𝐶𝑙
2↓)
SO42- (trừ BaSO4CaSO4Ag2SO4PbSO4
BaS, CaS
Cỏn lại
Lưu ý:
BaSO4, AgCl, CuS, PbS không tan trong nước và cả HCl, H2SO4 loãng
Bài 2: AXIT – BAZO – MUỐI
I. Axit và bazơ theo thuyết A-RE-NI-UT
1. Định nghĩa
Theo A-re-ni-ut: Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+.
VD : HCl
HBr
HNO3
CH3COOH
Các axit tan trong nước có một số tính chất chung, đó là tính chất của ion H+ trong dd
2. Axit nhiều nấc
Những axit khi tan trong nước mà phân tử phân li nhiều nấc ra ion H+ gọi là axit nhiều nấc.
VD : H3PO4
II. Bazơ
Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra anion OH-.
VD : NaOH (
Ba(OH)2(
Các bazơ tan trong nước có một số tính chất chung, đó là tính chất của ion OH- trong dd
III. Hidroxit lưỡng tính
Hidroxit lưỡng tính là hidroxit khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit, vừa có thể phân li như bazơ.
Các hidroxit lưỡng tính thường gặp: Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2, Sn(OH)2,... Chúng đều ít tan trong nước, có tính axit yếu và bazơ yếu.
Kiểu bazơ
Kiểu axit
Al(OH)3
HAlO2.H2O
Zn(OH)2
H2ZnO2
Pb(OH)2
H2PbO2
Sn(OH)2
H2SnO2
VD: Zn(OH)2 là hidroxit lưỡng tính
Zn(OH)2 phân li theo 2 kiểu:
Phân li theo kiểu bazơ: Zn(OH)2 Zn2+ + 2OH -
Phân li theo kiểu axit: Zn(OH)2 + 2H+
(H2ZnO2)
Vd: Al(OH)3 phân li theo 2 kiểu:
IV. Muối
1. Định nghĩa
Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc cation ) và anion là gốc axit
a) Muối trung hòa: trong phân tử không còn hidro có khả năng phân li ra ion H+
Vd: Na2CO3, K3PO4…
b) Muối axit: trong phân tử còn hidro có khả năng phân li ra ion H+
vd: NaHCO3, K2HPO4,…
2. Sự điện li của muối trong nước
Hầu hết các muối phân li ra cation kim loại (hoặc NH4+) và anion gốc axit (trừ HgCl2, Hg(CN)2… là các chất điện li yếu)
(NH4)2SO4(
Mg(NO3)2(
NaHCO3(
 









Các ý kiến mới nhất