Tìm kiếm Giáo án
Bài 1. Sự điện li

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Quang
Ngày gửi: 20h:54' 19-10-2016
Dung lượng: 46.5 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Quang
Ngày gửi: 20h:54' 19-10-2016
Dung lượng: 46.5 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I. SỰ ĐIỆN LI
BÀI TẬP AXIT, BAZO, MUỐI VÀ PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH
Câu 12 (MĐ 193– 2013)
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A. HCl.
B. K3PO4
C. KBr.
D. HNO3.
Câu 10 (MĐ 193 – 2013)
Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A. HNO3, NaCl và Na2SO4.
C. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2.
B. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3.
D. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4.
Câu 11 (MĐ 357– 2015)
Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2.
(b) Cho CaO vào H2O.
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH.
(d). Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2.
Số thi nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 1(MĐ 253 – 2010)
Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF. Chất không tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là
A. NH3.
B. KOH.
C. NaNO3.
D. BaCl2.
Câu 45 (MĐ 296 – 2012)
Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
(b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
(d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S
(e) BaS + H2SO4 (loãng) → BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 8 (MĐ 175 – 2009)
Dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3.
B. FeS, BaSO4, KOH.
C. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS.
D. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.
Câu 39 (MĐ 296 – 2012)
Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1:1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml. Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng kết tủa X là
A. 3,94 gam,
B. 7,88 gam.
C. 11,28 gam.
D. 9,85 gam.
Câu 24 (MĐ 253– 2010)
Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X. Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa. Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa. Giá trị của a, m tương ứng là:
A. 0.08 và 4,8.
B. 0,04 và 4,8.
C. 0,14 và 2,4.
D. 0,07 và 3,2.
Câu 50 (MĐ 259– 2014)
Hòa tan hết 1,69 gam oleum có công thức H2SO4.3SO3 vào nước dư. Trung hòa dung dịch thu được cần V ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là
A. 10.
B. 40.
C. 30.
D. 20.
Câu 42 (MĐ 357– 2015)
X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l. Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ y mol/l. Nhỏ từ từ 100 ml X vào 100 ml Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc). Nhỏ từ từ 100 ml Y vào 100 ml X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc). Biết tỉ lệ V1 : V2 = 4 : 7. Tỉ lệ x : y bằng
A. 11 : 4.
B. 7 : 5.
C. 11 : 7.
D. 7 : 3.
Câu 45 (MĐ 253 – 2010)
Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M,
BÀI TẬP AXIT, BAZO, MUỐI VÀ PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH
Câu 12 (MĐ 193– 2013)
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A. HCl.
B. K3PO4
C. KBr.
D. HNO3.
Câu 10 (MĐ 193 – 2013)
Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A. HNO3, NaCl và Na2SO4.
C. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2.
B. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3.
D. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4.
Câu 11 (MĐ 357– 2015)
Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2.
(b) Cho CaO vào H2O.
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH.
(d). Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2.
Số thi nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 1(MĐ 253 – 2010)
Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF. Chất không tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là
A. NH3.
B. KOH.
C. NaNO3.
D. BaCl2.
Câu 45 (MĐ 296 – 2012)
Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
(b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
(d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S
(e) BaS + H2SO4 (loãng) → BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 8 (MĐ 175 – 2009)
Dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3.
B. FeS, BaSO4, KOH.
C. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS.
D. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.
Câu 39 (MĐ 296 – 2012)
Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1:1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml. Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng kết tủa X là
A. 3,94 gam,
B. 7,88 gam.
C. 11,28 gam.
D. 9,85 gam.
Câu 24 (MĐ 253– 2010)
Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X. Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa. Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa. Giá trị của a, m tương ứng là:
A. 0.08 và 4,8.
B. 0,04 và 4,8.
C. 0,14 và 2,4.
D. 0,07 và 3,2.
Câu 50 (MĐ 259– 2014)
Hòa tan hết 1,69 gam oleum có công thức H2SO4.3SO3 vào nước dư. Trung hòa dung dịch thu được cần V ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là
A. 10.
B. 40.
C. 30.
D. 20.
Câu 42 (MĐ 357– 2015)
X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l. Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ y mol/l. Nhỏ từ từ 100 ml X vào 100 ml Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc). Nhỏ từ từ 100 ml Y vào 100 ml X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc). Biết tỉ lệ V1 : V2 = 4 : 7. Tỉ lệ x : y bằng
A. 11 : 4.
B. 7 : 5.
C. 11 : 7.
D. 7 : 3.
Câu 45 (MĐ 253 – 2010)
Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M,
 









Các ý kiến mới nhất