Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

some popular english

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: aking
Người gửi: Nguyễn Hữu Tuấn Anh
Ngày gửi: 13h:08' 24-02-2008
Dung lượng: 37.5 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích: 0 người
Black - be in the black: có tài khoản - black anh blue: bị bầm tím - a black day (for someone/sth): ngày đen tối - black ice: băng đen - a black list: sổ đen - a black look: cái nhìn giận dữ - a black mark: một vết đen, vết nhơ - a/the black sheep 9of the family): vết nhơ của gia đình, xã hội - in someone`s black books: không được lòng ai - in black and white: giấy trằng mực đen - not as black as one/it is panted: không tồi tệ như người ta vẽ vời
Blue - blue blood: dòng giống hoàng tộc - a blue-collar worker/job: lao động chân tay - a/the blue-eyed boy: đứa con cưng - a boil from the blue: tin sét đánh - disapear/vanish/go off into the blue: biến mất tiêu - once in a blue moon: rất hiếm. hiếm hoi - out of the blue: bất ngờ - scream/cry blue muder: cực lực phản đối - till one is blue in the face: nói hết lời
Green - be green: còn non nớt - a green belt: vòng đai xanh - give someone get the green light: bật đèn xanh - green with envy: tái đi vì ghen - have (got) green fingers: có tay làm vườn
Grey - go/turn grey: bạc đầu - grey matter: chất xám
Red - be/go/turn as red as a beetroot: đỏ như gấc vì ngượng - be in the red: nợ ngân hàng - (catch soomeone/be caught) red-handed: bắt quả tang - the red carpet: đón chào nồng hậu - a red herring: đánh trống lãng - a red letter day: ngày đáng nhớ - see red: nổi giận bừng bừng
White - as white as a street/ghost: trắng bệt - a white-collar worker/job: nhận viên văn phòng - a white lie: lời nói dối vô hại
NUMBER
One - at one time: thời gian nào đó đã qua - back to square one: trở lại từ đầu - be at one with someone: thống nhất với ai - be/get one up on someone: có ưu thế hơn ai - for one thing: vì 1 lý do - a great one for sth: đam mê chuyện gì - have one over th eight: uống quá chén - all in one, all rolled up into one: kết hợp lại - it`s all one (to me/him): như nhau thôi - my one and only copy: người duy nhất - a new one on me: chuyện lạ - one and the same: chỉ là một - one for the road: ly cuối cùng trước khi đi - one in the eye for somone: làm gai mắt - one in a thousand/milion: một người tốt trong ngàn người - a one-night stand: 1 đêm chơi bời - one of the boy: người cùng hội - one of these days: chẳng bao lâu - one of those days: ngày xui xẻo - one too many: quá nhiều rượu - a quick one: uống nhanh 1 ly rượu
Two - be in two minds: chưa quyết định được - for two pins: xém chút nữa - in two shakes: 1 loáng là xong - put two and two together: đoán chắc điều gì - two bites of/at the cherry: cơ hội đến 2 lần - two/ten a penny: dễ kiếm được
Other numbers - at sixs and sevens: tình rạng rối tinh rối mù - knock somone for six: đánh bại ai - a nine day wonder: 1 điều kỳ lạ nhất đời - a nine-to-five job: công việc nhàm chán - on cloud nine: trên 9 tầng mây - dresses up to the nines: ăn mặc bảnh bao - ten to one: rất có thể - nineteen to the dozen: nói huyên thuyên
One good turn deserves another (Ăn miếng trả miếng)
Who breaks, pays (Bắn súng không nên thì phải đền đạn)
Two securities are better than one (Cẩn tắc vô ưu)
Slow and sure (Chậm mà chắc)
Threats do not always lead to blows (Chó sủa là chó không cắn)
If the cab fits then wear it (Có tật giật mình)
Money makes the mare go (Có tiền mua tiên cũng được)
Where`s there`s life, there`s hope (Còn nước còn tát)
A lie has no legs (Giấu đầu lòi đuôi)
We have gone too far to draw back (Đâm lao thì phải theo lao)
In for a penny, in for a pound (Được voi đòi tiên)
Tell me the company you keep, and I will tell you what you see (Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng)
It never rains but it pours (Họa vô đơn chí)
If you eat the fruit, you have to think about the one who grows the tree (Ăn quả nhớ kẻ trồng cây)
We reap what we sow (Gieo gió gặt bão)
THere`s no smoke without fire (Không có lửa sao có khói)
Who makes excuses, himself excuses (Lạy ông tôi ở bụi này)
One scabby sheep is enough to spoil the whole flock (Con sâu làm rầu nồi canh)
To kill two birds with one stone (Nhất cữ lưỡng tiện)
To let the wolf into the fold (Nuôi ong tay áo)
Constant dropping wears stone (Nước chảy đá mòn)
A miss is as good as a mile (Sai một ly đi một dặm)
A flow will have an ebb (Sông có khúc người có lúc)
Grasp all, lose all (Tham thì thâm)
Time lost is never found (Thời giờ đã mất thì không tìm lại được)
Bitter pills may have blessed effects (Thuốc đắng dã tật)
Beginning is the difficulty (Vạn sự khởi đầu nan)
Traveling forms a young man - Travelling broadens your mind (Đi một ngày đàng, học một sàng khôn)
No guide, no realization (Không thầy đố mày làm nên)
A flow will have an ebb- : sông có khúc người có lúc
A friend in need is a friend indeed : trong cơn hoạn nạn mới biết bạn bè
A good name is better than riches : danh thơm hơn cả bạc tiền
A life without a friend is a life without sun: đời không có bạn bè như cuộc sống thiếu mặt trời
A miss is as good as a mile : Sai 1 ly đi 1 dặm
All things are difficult before they are easy : Vạn sự khởi đầu nan
Among the blind the one-eyed man is king :xứ mù anh chột làm vua
As a tree, so the fruit : rau nào sâu ấy
Beauty is but skin deep: cái nết đánh chết cái đẹp
Better is a neighbour that is near than a brother : bán anh em xa, mua láng giềng gần
Better late than never : muộn còn hơn không
Blood is thicker than water : một giọt máu đào hơn ao nước lã
By hard labour, one will succeed : có công mài sắt có ngày nên kim
1. at hand: gần ngay, có thể với tới được, rất tiện tay, sắp đến, sắp tới. 2. at SO`s hands: ở tay ai, từ tay ai. Ex: to receive St at SO`s hands: nhận được cái gì từ tay ai. 3. to bear(give, lend) a hand to SO: giúp đỡ ai một tay. 4. to be hand in ( and ) glove with: rất thân với, cộng tác ăn ý với. 5. to bite a hand that feeds you: ăn cháo đá bát. 6. brought up by hand: nuôi bằng sữa bò ( trẻ con ) 7. with a high hand: hống hách, kiêu căng, ngạo mạn. 8. to chuck one`s hand in: đầu hàng, hạ vũ khí, chịu thua cuộc. 9. a clean hand wants no washing: cây ngay không sợ chết đứng. 10. clean hand: sự trong trắng, sự vô tội. 11. to come to hand(s): đến tay, đã nhận ( thư ). 12. to do a hand`s turn: làm một cố gắng nhỏ. 13. to fight for one`s own hand: chiến đấu vì lợi ích của bản thân. 14. to gain(get, have) the upper hand, to have the better hand: thắng thế, chiếm ưu thế. 15. to get ST off one`s hands: gạt bỏ, tống khứ cái gì. 16. to have the whip hand of SO: kiểm soát, khống chế ai. 17. to give the glad hand to SO: tiếp đón ai niềm nở. 18. to go hand in hand with: tay trong tay với ai. 19. hand over hand, hand over fist: tay này bắt lên tay kia ( lúc leo dây ); tiến bộ chắc chắn, tiến bộ nhanh.
20. to hang heavily on one`s hands: kéo dài ( trôi đi một cách chậm chạp ) ( như thời gian ) dùng trong viết văn. 21. to have a free hand: được hoàn toàn tự do hành động. 22. to have a hand like a foot: hậu đậu, lóng ngóng. 23. to have an open hand: hào phóng, rộng rãi. 24. his hand is out: ko quen tay, bỏ lâu ko luyện tập. 25. to have in hand: nắm chắc trong tay. 26. to have a long hand: có quyền lực, có thế lực, có ảnh hưởng ( người ). 27. to have one`s hands full: bận việc, ko một lúc nào được rảnh rỗi. 28. to have one`s hands tied: bị trói tay ( đen & bóng ) 29. heavy hands: sự độc tài chuyên chế. 30. a helping hand: sự giúp đỡ. 31. to join hands: nắm chặt tay nhau, bắt chặt tay nhau, phối hợp chặt chẽ với nhau. 32. to keep a tight hand on SO: khống chế ai một cách chặt chẽ.
- Go bananas: feel cooped up or driven to distraction; claim one is going out of one`s mind because of the situation. - Go climb a tree: stop bothering me; your idea (or proposal) is worthless. - Go fry an egg: stop bothering me; do something else; you are a nuisance - Go hat in hand: be deferential, humble or cajoling in one`s approach to another person. - Go haywire: go wrong (of a machine); behave in an uncontrolled or even mentally unbalanced way (of a person) - Go it alone: do something single-handedly (often after having had or expected help) - Go like a wind: move fast.

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓