Solo ghita

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vina ghita
Ngày gửi: 17h:41' 03-04-2016
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: vina ghita
Ngày gửi: 17h:41' 03-04-2016
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
HƯỚNG DẪN ĐỆM ĐÀN BẤT KỲ TONE CAO THẤP NÀO CỦA MỘT BÀI HÁT
Thứ tự và khoảng cách các nốt nhạc trên cần đàn:
…
Si
Đô
Rê
Mi
Fa
Sol
La
Si
…
Hợp âm Rê thứ và các hợp âm chuẩn bậc 4,5,3,6,7:
+ Rê thứ (Dm) – Bậc 1
+ Sol thứ (Gm) – Bậc 4
+ La trưởng (A) – Bậc 5 hoặc La bảy (A7)
+ Fa trưởng (F) – Bậc 3
+ Si gián trưởng (Bb) – Bậc 6
+ Đô trưởng (C) – Bậc 7
Hợp âm La thứ và các hợp âm chuẩn bậc 4,5,3,6,7:
+ La thứ (Am) – Bậc 1
+ Rê thứ (Dm) – Bậc 4
+ Mi trưởng (E) – Bậc 5 hoặc Mi bảy (E7)
+ Đô trưởng (C) – Bậc 3
+ Fa trưởng (F) – Bậc 6
+ Sol trưởng (G) – Bậc 7
Quy ước:
Hợp âm trên: Là hợp âm bấm 6 dây (thứ, trưởng, bảy) tương tự ví dụ dưới
Ví dụ:
La thứ La trưởng La bảy
Hợp âm dưới: Là hợp âm bấm 5 dây (thứ, trưởng, bảy) tương tự ví dụ dưới
Ví dụ:
Rê thứ Rê trưởng Rê bảy
Vị trí khi chuyển hợp âm đối với tone chủ là hợp âm dưới (Rê thứ):
Hợp âm dưới bậc 1 (Dm)
Từ hợp âm chủ làm chuẩn:
Sang trái 2 phím và bấm hợp âm trên là hợp âm bậc 4 (Gm)
Tại vị trí hợp âm dưới chuyển sang bấm lên hợp âm trên là hợp âm bậc 5 (A)
Sang trái 4 phím và bấm hợp âm trên (hoặc sang phải 3 phím) là hợp âm bậc 3 (F)
Sang phải 1 phím và chuyển lên bấm hợp âm trên là hợp âm bậc 6 (Bb)
Sang trái 2 phím (hoặc sang phải 3 phím và bấm hợp âm trên) là hợp âm bậc 7 (C)
Vị trí khi chuyển hợp âm đối với tone chủ là hợp âm trên (La thứ):
Hợp âm trên bậc 1 (Am)
Từ hợp âm chủ làm chuẩn:
Tại vị trí hợp âm trên chuyển sang bấm hợp âm dưới là hợp âm bậc 4 (Dm)
Sang phải 2 phím và bấm hợp dưới là hợp âm bậc 5 (E)
Sang phải 3 phím là hợp âm bậc 3 (C)
Sang trái 4 phím (hoặc sang phải 3 phím và bấm hợp âm dưới) là hợp âm bậc 6 (F)
Sang trái 2 phím là hợp âm bậc 7 (G)
HƯỚNG DẪN ĐỆM ĐÀN BẤT KỲ TONE TRƯỞNG
CAO THẤP NÀO CỦA MỘT BÀI HÁT
Thứ tự và khoảng cách các nốt nhạc trên cần đàn:
…
Si
Đô
Rê
Mi
Fa
Sol
La
Si
…
Thứ tự và khoảng cách các nốt nhạc trên cần đàn:
…
Si
Đô
Rê
Mi
Fa
Sol
La
Si
…
Hợp âm Rê thứ và các hợp âm chuẩn bậc 4,5,3,6,7:
+ Rê thứ (Dm) – Bậc 1
+ Sol thứ (Gm) – Bậc 4
+ La trưởng (A) – Bậc 5 hoặc La bảy (A7)
+ Fa trưởng (F) – Bậc 3
+ Si gián trưởng (Bb) – Bậc 6
+ Đô trưởng (C) – Bậc 7
Hợp âm La thứ và các hợp âm chuẩn bậc 4,5,3,6,7:
+ La thứ (Am) – Bậc 1
+ Rê thứ (Dm) – Bậc 4
+ Mi trưởng (E) – Bậc 5 hoặc Mi bảy (E7)
+ Đô trưởng (C) – Bậc 3
+ Fa trưởng (F) – Bậc 6
+ Sol trưởng (G) – Bậc 7
Quy ước:
Hợp âm trên: Là hợp âm bấm 6 dây (thứ, trưởng, bảy) tương tự ví dụ dưới
Ví dụ:
La thứ La trưởng La bảy
Hợp âm dưới: Là hợp âm bấm 5 dây (thứ, trưởng, bảy) tương tự ví dụ dưới
Ví dụ:
Rê thứ Rê trưởng Rê bảy
Vị trí khi chuyển hợp âm đối với tone chủ là hợp âm dưới (Rê thứ):
Hợp âm dưới bậc 1 (Dm)
Từ hợp âm chủ làm chuẩn:
Sang trái 2 phím và bấm hợp âm trên là hợp âm bậc 4 (Gm)
Tại vị trí hợp âm dưới chuyển sang bấm lên hợp âm trên là hợp âm bậc 5 (A)
Sang trái 4 phím và bấm hợp âm trên (hoặc sang phải 3 phím) là hợp âm bậc 3 (F)
Sang phải 1 phím và chuyển lên bấm hợp âm trên là hợp âm bậc 6 (Bb)
Sang trái 2 phím (hoặc sang phải 3 phím và bấm hợp âm trên) là hợp âm bậc 7 (C)
Vị trí khi chuyển hợp âm đối với tone chủ là hợp âm trên (La thứ):
Hợp âm trên bậc 1 (Am)
Từ hợp âm chủ làm chuẩn:
Tại vị trí hợp âm trên chuyển sang bấm hợp âm dưới là hợp âm bậc 4 (Dm)
Sang phải 2 phím và bấm hợp dưới là hợp âm bậc 5 (E)
Sang phải 3 phím là hợp âm bậc 3 (C)
Sang trái 4 phím (hoặc sang phải 3 phím và bấm hợp âm dưới) là hợp âm bậc 6 (F)
Sang trái 2 phím là hợp âm bậc 7 (G)
HƯỚNG DẪN ĐỆM ĐÀN BẤT KỲ TONE TRƯỞNG
CAO THẤP NÀO CỦA MỘT BÀI HÁT
Thứ tự và khoảng cách các nốt nhạc trên cần đàn:
…
Si
Đô
Rê
Mi
Fa
Sol
La
Si
…
 








Các ý kiến mới nhất