Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

SOHOCLOP6.TIÉT_20

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thành Đoàn
Ngày gửi: 20h:55' 03-08-2008
Dung lượng: 553.0 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
Tuần : 1
Tiết :1
1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
(((


I . Mục tiêu:
HS đựơc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ cụ thể ; nhận biết mỗi đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc 1 tập hợp cho trước
HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của các bài toán, biết sử dụng ký hiệu ( và (
Rèn tư duy linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp.
II . Chuẩn bị:
( Giáo viên : Bảng phụ, giáo án, phấn màu , ghi sẵn đầu bài các bài tập
( Học sinh : xem trước bài mới

III . Hoạt dộng dạy và học :

NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 : Kiểm tra (3`)



1.1 Ổn định lớp :
1.2 Giới thiệu :
_ Giới thiệu chương I như SGK
_ Khái niệm tập hợp thường gặp trong Toán học và đời sống. Bài học hôm nay sẽ giúp các em tìm hiểu về tập hợp

_ Lớp báo cáo sĩ số

_ HS theo dõi


Hoạt động 2 : Các ví dụ (5 `)

1. Các ví dụ :

_ Cho HS quan sát hình 1 SGKtr 7 và giới thiệu : "Tập hợp các đồ vật (sách bút) đặt trên bàn"
_ Nêu thêm ví dụ khác
_ HS theo dõi sách giáo khoa
_ Tập hợp các ngón tay trong1 bàn tay
_ Tập hợp các học sinh trong lớp 61

Hoạt động 3 : Cách viết. Các kí hiệu (13 ` )

2. Cách viết. Các kí hiệu

a/ Cách viết:
(SGKtr 5)
Ví dụ : Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
Cách 1 :
A = {0 ;1 ; 2 ; 3 }





b/ Các kí hiệu
( : chỉ phần tử thuộc tập hợp .
( : chỉ phần tử không thuộc tập hợp
( Ví dụ :
1 ( A ; 5 ( A









Cách 2 :
A = {x ( N / x < 4 }

3.1
_ Cho HS nghiên cứu phần 2 SGKtr 5
_ GV giới thiệu : Dùng các chữ cái in hoa để đặt tên tập hợp
_ Giới thiệu cách viết tập hợp qua ví dụ " Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4 "
Ta viết
A={0 ;1 ; 2 ; 3 } hay A={1 ; 3 ; 0 ; 2}
_ Cho HS nhận xét cách viết
( Hãy viết tập hợp B các chữ cái a , b , c và cho biết các phần tử của B

3.2 Xét tập hợp A = {0 ;1 ; 2 ; 3 }
( Số 1 ; số 5 có là phần tử của A không ?
_ GV giới thiệu kí hiệu ( và (
( Đọc các cách viết sau :
1 ( A ; 5 ( A ; b ( A
3.3 Áp dụng : GV đưa bài tập
" Cho hai tập hợp A = {0 ;1 ; 2 ; 3 }
B = {a , b , c}
a/ Trong các cách viết sau cách viết nào đúng , cách viết nào sai?
a( A ; 2 ( A ; 5 ( A ; 1 ( B
b/ Điền vào ô vuông kí hiệu ; chữ ; số thích hợp :
a ( B ; 1 ( B ; ( ( A "
3.4
( Có mấy cách để viết một tập hợp ?
_ GV giới thiệu : N là tập hợp các số tự nhiên


3.5 Bài tập ?1
GV chấm ba tập nhanh và gọi thên một số tập kiểm tra
_ Gọi HS nhận xét

3.6 GV giới thiệu cách minh họa tập hợp bằng hình vẽ






_ Nghiên cứu SGKtr 5 trong 3`
_ HS theo dõi




_ Các số trong dấu ngoặc nhọn viết
không theo thứ tự

_ HS làm bài vào bảng con .2 HS lên bảng
B = {a , b , c} ; B = {a , c , b}

( Số 1 là phần tử của A ; số 5 không là phần tử của A
_ 1 thuộc A hay 1 là phần tử của tập hợp A
_ HS theo dõi đề bài. Làm việc cá nhân
_ Trả lời miệng câu a

a( A (Sai) ; 2 ( A (Đúng) ;
5 ( A (Đúng) ; 1 ( B (Đúng)

_ 03 HS lên bảng
a ( B ; 1 ( B ; 1 ( A

_ Có hai cách viết tập hợp :
( Liệt kê các phần tử của tập hợp
( Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
A = {x ( N / x < 4 }
_ HS độc lập làm bài. 1 HS lên bảng
D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
D = {x ( N / x < 7 }
_ Lớp theo dõi , nhận xét
_ HS theo dõi , minh họa tập hợp D bằng hình vẽ


Hoạt động 4 : Củng cố (16`)


?2
{N ; H ; A ; T ; R ; G}
_ GV gọi HS đọc đề ?2 SGKtr 6
_ Gọi HS nhận xét bài làm

_ Phát mỗi nhóm một phiếu học tập ghi sẳn nội dung bài 1 ; 2 ; 3 SGKtr 6
_ GV nhận xét sửa sai (nếu cần)


_ GV đưa hình vẽ 3 ; 4 ; 5 SGKtr 6
_ GV chọn 1 số bài làm nhận xét
Lưu ý : Tập hợp có thể có cả phần tử là chữ và phần tử là số
- HS đọc đề
_ Độc lập làm bài. 01 HS lên bảng

_ Thảo luận nhóm trong 3` trình bày trên phiếu học tập
_ 03 nhóm nhanh trình bày bảng
_ Lớp theo dõi , nhận xét

_ HS trình bày vào bảng con
A = {15 ; 26}
B= {1 ; a , b}
C = {bút}
D = {bút ; sách ; vở}

Hoạt động 5 : Hướng dẫn _ Dặn dò (5 ` )

Hướng dẫn :
_ Xem kỷ cách viết tập hợp ; cách viết và sử dụng các kí hiệu ( và (
_ Làm lại các bài tập 1 ; 2 ; 3 ; 4 SGKtr 6 ; Bài tập 5 SGKtr 6 vào bài tập
Chuẩn bị bài mới
_ Ôn các kiến thức về số tự nhiên đã học ở Tiểu học (thứ tự trong tập hợp số tự nhiên , biểu diễn số tự nhiên lên tia số )
_ Xem trước bài 2



Tuần : 1
Tiết : 2
2. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
(((

O
I . Mục tiêu:
Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về thứ tự tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số
Phân biệt 2 tập hợp N và N*. Sử dụng thành thạo ký hiệu ? , ? .
Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các dấu ? , ? .
II . Chuẩn bị:
( Giáo viên : Bảng phụ, giáo án, phấn màu
( Học sinh : Ôn bài 1, xem trước bài mới . Ôn tập về số tự nhiên đã học ở Tiểu học

III . Hoạt dộng dạy và học :

NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 : Kiểm tra (5`)










1.1 Ổn định lớp :
1.2 Kiểm tra bài cũ :
_ GV : Nêu đề bài
_ Gọi 02 HS lên bảng , yêu cầu cả lớp cùng giải.
( Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và bé hơn 8 bằng 2 cách .
_ Gọi 05 tập chấm điểm .
_ Yêu cầu lớp nhận xét .
_ GV : Nhận xét chung
_ Lớp báo cáo sĩ số

_ 2 HS lên bảng viết tập hợp
_Cả lớp cùng giải

( Cách 1 : A = {6 ; 7}
Cách 2 : A = {x ( N / 5 < x < 8 }

_ Lớp theo dõi nhận xét


Hoạt động 2: (1`)
Giới thiệu bài : Tập hợp các số tự nhiên gồm những số nào ? Có gì khác nhau giữa hai tập hợp N và N* .

Hoạt động 3 : Tập hợp N và tập hợp N* (10`)

1.Tập hợp N và tập hợp N*

a. Tập hợp N

N = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; ... }
Tia số






b/ Tập hợp N*

N* = {1; 2; 3; 4; ... }

3.1
( Hãy cho ví dụ về số tự nhiên ?
_ GV: Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là : N
( Viết tập hợp các số tự nhiên bằng cách liệt kê các phần tử ?
_ Yêu cầu HS vẽ tia số , biểu diễn một số số tự nhiên trên tia số
( Một số tự nhiên được biểu diễn bởi mấy điểm trên tia số ?
3.2 Yêu cầu HS đọc phần 1 SGKtr 6;7
( Thế nào là tập hợp N* ? Hãy viết tập hợp N* bằng cách liệt kê các phần tử ?
_ GV : Hoàn chỉnh cách viết tập hợp N*
( GV đưa đề bài : Điền vào ô trống các kí hiệu (, ( phù hợp.
12 ( N 5 ( N 0 ( N
 ( N 5 ( N* 0 ( N*
_ Gọi 3 HS lên bảng , cả lớp cùng giải

( Số 1, số 2, số 3
_ Theo dõi


( N = {0;1; 2; 3; 4 }


( Một số tự nhiên được biểu diễn bởi một điểm trên tia số .
_ HS đọc SGK _ Trả lời
( Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu là N*

_ HS theo dõi đề bài
( Trình bày bảng
12 ( N 5 ( N 0 ( N
 ( N 5 ( N* 0 ( N*

_ Lớp theo dõi , nhận xét

Hoạt động 4 : Các tính chất trong N (20`)

2. Các tính chất trong N

a) Trong 2 số tự nhiên khác nhau có 1 số nhỏ hơn số kia








b) Nếu a < b , b < c
thì a < c



c) Mỗi số tự nhiên có 1 số liền sau và 1 số liền trước duy nhất ( trừ số 0)



d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có số tự nhiên lớn nhất .





e) Tập hợp N có vô số phần tử

4.1 Yêu cầu HS đọc phần 2 SGKtr7 trong (3`)
4.2 Thứ tự trong N xác định như thế nào ?
a. Cho HS quan sát tia số , so sánh 2 và 4, nhận xét vị trí của 2 và 4 trên tia số ?
( Tổng quát với 2 số tự nhiên a và b ?

_ Giới thiệu kí hiệu : ? , ? .Cách đọc

( Áp dụng : Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 6 và nhỏ hơn hoặc bằng 7 bằng hai cách ?
b. Giới thiệu tính chất bắc cầu
( Nếu a < b và b < c thì a như thế nào với c ?
c. Cho HS tìm số liền sau của 4 . Số 4 có mấy số liền sau ?
( Số liền trước của 5 là số nào ? số 5 có mấy số liền trước ?
_ Hướng dẫn : hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị
_ Áp dụng : Yêu cầu HS trả lời miệng
( Bài tập ? SGK tr7
( Bài 6 SGKtr7_ 8
( Tại sao ở câu b điều kiện là b( N* ?


d. Trong các số tự nhiên số nào nhỏ nhất? số nào lớn nhất?

e. Tập hợp N có bao nhiêu phần tử ?

_ HS làm việc cá nhân
_ HS trả lời


( 2 < 4 . Trên tia số nằm ngang điểm 2 ở bên trái điểm 4
( a, b ( N, a < b hoặc b > a
Trên tia số nằm ngang điểm a sẽ nằm bên trái điểm b.
a ? b : a lớn hơn hoặc bằng b
a ? b : a nhỏ hơn hoặc bằng b
Cách 1 : A = {6 ; 7 }
Cách 2 : A = {x ( N / 6 ? x ? 7 }


( a < c

( Liền sau của 4 là 5, số 4 có duy nhất 1 số liền sau .
( Liền trước của số 5 là số 4, số 5 có duy nhất 1 số liền truớc .





( 28, 29, 30 99, 100, 101
( 17;18 99; 100 a ; a+1(a(N)
34 ; 35 999; 1000
b-1; b (b(N* )
( Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có số tự nhiên lớn nhất , vì bất kỳ số tự nhiên nào cũng có số tự nhiên liền sau nó .
( Tập hợp N có vô số phần tử .

Hoạt động 5: Củng cố (6`)


* Bài 7 SGKtr8
Cho HS giải bài 7 SGKtr8 theo nhóm

_ Gọi HS nhận xét .
_ Nhận xét bài giải của học sinh

_ Hoạt đo
 
Gửi ý kiến