Tìm kiếm Giáo án
Số tròn chục trừ đi một số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đình Chinh
Ngày gửi: 10h:27' 11-11-2016
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đình Chinh
Ngày gửi: 10h:27' 11-11-2016
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Bài : SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ
I. MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
1. Kiến thức:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, trường hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có mộtn hoặc hai chữ số.
- Biết giải bài tóan có phép trừ (số tròn chục).
2. Kĩ năng: Học sinh tính chính xác trong làm toán .
3. Thái độ: Yêu thích môn học Toán.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV : 4 bó que tính, có 10 que tính; Bảng gài que tính.
2. HS : Que tính, bảng con.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TL
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’
4`
1’
6’
6’
8’
8’
2’
1’
1.Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ : Luyện tập
- 2 HS lên bảng.
30 + x = 58 ; x + 8 = 10 ; Nêu ghi nhớ ?
- GV theo dõi, nhận xét.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp.
b. Giới thiệu cách thực hiện phép tính trừ
40 – 8 và tổ chức thực hành:
- GV gắn các bó que tính trên (như SGK).
- GV hướng dẫn HS lấy ra 4 bó , mỗi bó 1 chục que tính (tức 10) và hướng dẫn HS nhận ra có 4 chục thì viết 4 vào cột chục , viết 0 vào cột đơn vị.
*GV nêu vấn đề : Có 4 chục que tính cần lấy bớt đi 8 que tính, em làm như thế nào? Để còn bao nhiêu que tính?
Thực hiện: Ta lấy 10 que tính tháo rời ra 8 que tính (10-8 = 2) viết 2 ở cột 0 và 8 ở cột đơn vị, 4 chục bớt 1 chục còn 3 chục.
(4 – 1 = 3 ) viết 3 ở cột chục thẳng với cột chục, 3 chục que tính với 2 que tính rời gập lại thành 32 que tính.
- Như vậy 40 que tính lấy bớt đi 8 que tính còn 32 que tính :
40 – 8 = 32
c. Giới thiệu cách thực hiện phép trừ :
40 –18
(GV hướng dẫn như phép tính 1 )
- GV giúp HS đặt tính rồi thực hiện .
d. Thực hành :
Bài 1:
- GV hướng dẫn làm vào vở – GV theo dõi uốn nắn .
Bài 3: GV cho HS đọc đề toán
- GV nêu câu hỏi tìm ra cách giải
2 chục que tính là mấy que tính ?
H: Bài toán cho biết gì ?
H : Bài toán hỏi gì ?
- GV thu 1 số vở chấm bài, với những HS đã làm xong trước.
4. Củng cố :
- 1HS nhắc lại: Cách tìm một số hạng?
5. Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà xem lại bài - Chuẩn bị bài : 11 – 5
- HS hát.
- HS thực hiện.
- HS theo dõi.
- Cả lớp quan sát và nghe phân tích .
- HS thực hiện.
- 3 HS trả lời.
- HS chú ý nghe vào cách đặt và nêu vấn đề của GV.
-1 HS đặt tính rồi giải và nêu cách tính ở SGK :
Bài 1: - 1 HS nêu yêu cầu.
- HS làm làm bảng con, 3HS làm bảng con.
80 30 80
- 17 - 11 - 54
63 19 26
- 1 HS đọc đề toán .
2 chục = 20
- HS trả lời
- Cả lớp làm vở, 1HS làm bảng Bài giải:
Số que tính còn lại là :
20 – 5 = 15 (que tính )
Đáp số: 15 que tính.
- HS nhắc lại.
- HS lắng nghe.
Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
I. MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
1. Kiến thức:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, trường hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có mộtn hoặc hai chữ số.
- Biết giải bài tóan có phép trừ (số tròn chục).
2. Kĩ năng: Học sinh tính chính xác trong làm toán .
3. Thái độ: Yêu thích môn học Toán.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV : 4 bó que tính, có 10 que tính; Bảng gài que tính.
2. HS : Que tính, bảng con.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TL
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’
4`
1’
6’
6’
8’
8’
2’
1’
1.Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ : Luyện tập
- 2 HS lên bảng.
30 + x = 58 ; x + 8 = 10 ; Nêu ghi nhớ ?
- GV theo dõi, nhận xét.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp.
b. Giới thiệu cách thực hiện phép tính trừ
40 – 8 và tổ chức thực hành:
- GV gắn các bó que tính trên (như SGK).
- GV hướng dẫn HS lấy ra 4 bó , mỗi bó 1 chục que tính (tức 10) và hướng dẫn HS nhận ra có 4 chục thì viết 4 vào cột chục , viết 0 vào cột đơn vị.
*GV nêu vấn đề : Có 4 chục que tính cần lấy bớt đi 8 que tính, em làm như thế nào? Để còn bao nhiêu que tính?
Thực hiện: Ta lấy 10 que tính tháo rời ra 8 que tính (10-8 = 2) viết 2 ở cột 0 và 8 ở cột đơn vị, 4 chục bớt 1 chục còn 3 chục.
(4 – 1 = 3 ) viết 3 ở cột chục thẳng với cột chục, 3 chục que tính với 2 que tính rời gập lại thành 32 que tính.
- Như vậy 40 que tính lấy bớt đi 8 que tính còn 32 que tính :
40 – 8 = 32
c. Giới thiệu cách thực hiện phép trừ :
40 –18
(GV hướng dẫn như phép tính 1 )
- GV giúp HS đặt tính rồi thực hiện .
d. Thực hành :
Bài 1:
- GV hướng dẫn làm vào vở – GV theo dõi uốn nắn .
Bài 3: GV cho HS đọc đề toán
- GV nêu câu hỏi tìm ra cách giải
2 chục que tính là mấy que tính ?
H: Bài toán cho biết gì ?
H : Bài toán hỏi gì ?
- GV thu 1 số vở chấm bài, với những HS đã làm xong trước.
4. Củng cố :
- 1HS nhắc lại: Cách tìm một số hạng?
5. Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà xem lại bài - Chuẩn bị bài : 11 – 5
- HS hát.
- HS thực hiện.
- HS theo dõi.
- Cả lớp quan sát và nghe phân tích .
- HS thực hiện.
- 3 HS trả lời.
- HS chú ý nghe vào cách đặt và nêu vấn đề của GV.
-1 HS đặt tính rồi giải và nêu cách tính ở SGK :
Bài 1: - 1 HS nêu yêu cầu.
- HS làm làm bảng con, 3HS làm bảng con.
80 30 80
- 17 - 11 - 54
63 19 26
- 1 HS đọc đề toán .
2 chục = 20
- HS trả lời
- Cả lớp làm vở, 1HS làm bảng Bài giải:
Số que tính còn lại là :
20 – 5 = 15 (que tính )
Đáp số: 15 que tính.
- HS nhắc lại.
- HS lắng nghe.
Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
 









Các ý kiến mới nhất