Số tròn chục trừ đi một số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hogf thị loanan
Ngày gửi: 20h:40' 09-11-2015
Dung lượng: 48.0 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: hogf thị loanan
Ngày gửi: 20h:40' 09-11-2015
Dung lượng: 48.0 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
ba ngày 10 tháng 11 năm 2015
Tieát 1: Toaùn
Số tròn chục trừ đI một số
I. Mục tiêu:
1.thức:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 – trường hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có 1 hoặc 2 chữ số .
- Biết giải bài toán có một phép trừ( số tròn chục trừ đi một số).
- Làm được các BT1,3trong SGK.
2.năng:
- Rèn làm tính đúng.
3.Thái độ:
- HS yêu thích môn học.
II. Đồ dùng:
- GV: Que tính. Bảng phụ, phiếu học tập.
- HS: Vở, gài, que tính.
III. Các hoạt động dạy – học:
TG
dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
3’
32’
5’
1. Bài cũ
2. Bài mới
*Giôùi thieäu baøi:
* HĐ 1:
Phép trừ 40-8
* HĐ 2:
Giới thiệu phep trừ 40 - 18
* HĐ 3:
Thực hành
3. Củng cố ,
Dặn dò:
- Tim x:x+3=9, x+24=56
- GV nhận xét .
- GV giới thiệu, ghi tên bài.
Bước 1: Nêu vấn đề.
- Nêu bài toán: Có 40 que tính, bớt đi 8 que tính. Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Yêu cầu HS nhắc lại bài toán.
- Để biết có bao nhiêu que tính ta làm thế nào?
- Viết lên bảng: 40 – 8
Bước 2: Đi tìm kết quả.
- Lấy 4 bó que tính. Thực hiện thao tác bớt 8 que để tìm kết quả.
- Còn lại bao nhiêu que tính?
- Em làm ntn?
- Viết lên bảng 40 – 8 = 32
Bước 3: Đặt tính và tính
Hỏi: Em đặt tính ntn?
- Tính từ đâu tới đâu?
- Nhắc lại cách trừ.
- Yêu cầu: HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện từng phép tính trên.
- Tiến hành tương tự theo bước như trên để HS rút ra cách trừ:
Bài 1 : Tính
- YC HS nêu cách thực hiện phép tính
- GV nhận xét
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài sau đó mời 1 em lên tóm tắt.
- 2 chục bằng bao nhiêu que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm ntn?
- Yêu cầu HS trình bày bài giải.
- GV nhận xét
- Nhận xét tiết học.
- Dan HS về xem bài và chuẩn bị bài :11 trừ đi một số.
- 2 HS lên bảng làm
- Lắng nghe
- Chú ý nghe.
- Nghe và phân tích bài toán.
- HS nhắc lại.
- Ta thực hiện phép trừ
40 - 8
- Chú ý nghe.
- Còn 32 que.
- HS nêu.
- Đặt tính: 40
- 8
32
-Viết 40 rồi viết 8 xuống dưới thẳng cột với 0. Viết dấu – và kẻ gạch ngang.
- Tính từ phải sang trái.
- HS nhắc lại cách trừ.
*0 không trừ được 8, lấy 10 trừ 8 bằng 2, viết 2, nhớ 1.
* 4 trừ 1 bằng 3, viết 3.
- HS nêu
- HS thực hành.
- HS làm bảng con.
- Đọc,phân tích đề.
- Bằng 20 que tính.
- Thực hiện phép trừ:
20 - 5
:
Tieát 1: Toaùn
Số tròn chục trừ đI một số
I. Mục tiêu:
1.thức:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 – trường hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có 1 hoặc 2 chữ số .
- Biết giải bài toán có một phép trừ( số tròn chục trừ đi một số).
- Làm được các BT1,3trong SGK.
2.năng:
- Rèn làm tính đúng.
3.Thái độ:
- HS yêu thích môn học.
II. Đồ dùng:
- GV: Que tính. Bảng phụ, phiếu học tập.
- HS: Vở, gài, que tính.
III. Các hoạt động dạy – học:
TG
dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
3’
32’
5’
1. Bài cũ
2. Bài mới
*Giôùi thieäu baøi:
* HĐ 1:
Phép trừ 40-8
* HĐ 2:
Giới thiệu phep trừ 40 - 18
* HĐ 3:
Thực hành
3. Củng cố ,
Dặn dò:
- Tim x:x+3=9, x+24=56
- GV nhận xét .
- GV giới thiệu, ghi tên bài.
Bước 1: Nêu vấn đề.
- Nêu bài toán: Có 40 que tính, bớt đi 8 que tính. Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Yêu cầu HS nhắc lại bài toán.
- Để biết có bao nhiêu que tính ta làm thế nào?
- Viết lên bảng: 40 – 8
Bước 2: Đi tìm kết quả.
- Lấy 4 bó que tính. Thực hiện thao tác bớt 8 que để tìm kết quả.
- Còn lại bao nhiêu que tính?
- Em làm ntn?
- Viết lên bảng 40 – 8 = 32
Bước 3: Đặt tính và tính
Hỏi: Em đặt tính ntn?
- Tính từ đâu tới đâu?
- Nhắc lại cách trừ.
- Yêu cầu: HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện từng phép tính trên.
- Tiến hành tương tự theo bước như trên để HS rút ra cách trừ:
Bài 1 : Tính
- YC HS nêu cách thực hiện phép tính
- GV nhận xét
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài sau đó mời 1 em lên tóm tắt.
- 2 chục bằng bao nhiêu que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm ntn?
- Yêu cầu HS trình bày bài giải.
- GV nhận xét
- Nhận xét tiết học.
- Dan HS về xem bài và chuẩn bị bài :11 trừ đi một số.
- 2 HS lên bảng làm
- Lắng nghe
- Chú ý nghe.
- Nghe và phân tích bài toán.
- HS nhắc lại.
- Ta thực hiện phép trừ
40 - 8
- Chú ý nghe.
- Còn 32 que.
- HS nêu.
- Đặt tính: 40
- 8
32
-Viết 40 rồi viết 8 xuống dưới thẳng cột với 0. Viết dấu – và kẻ gạch ngang.
- Tính từ phải sang trái.
- HS nhắc lại cách trừ.
*0 không trừ được 8, lấy 10 trừ 8 bằng 2, viết 2, nhớ 1.
* 4 trừ 1 bằng 3, viết 3.
- HS nêu
- HS thực hành.
- HS làm bảng con.
- Đọc,phân tích đề.
- Bằng 20 que tính.
- Thực hiện phép trừ:
20 - 5
:
 








Các ý kiến mới nhất