Số tròn chục trừ đi một số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Thu Trà
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Trà
Ngày gửi: 09h:58' 08-11-2015
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn: Nguyễn Thị Thu Trà
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Trà
Ngày gửi: 09h:58' 08-11-2015
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
Tiết 3: Toán
TIẾT 47: SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Biết thực hiện phép trứ cố nhớ trong phạm vi 100, trường hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có một hoặc hai chữ số. Biết giải bài toán có một phép trừ (số tròn chục trừ đi một số)
2. Kỹ năng: Củng cố cách tìm số hạng khi biết tổng và số hạng kia.
3. Thái độ: giáo dục tính cẩn thận chính xác khi làm bài.
II: Đồ dùng dạy học:
- GV: 4 bó que tính.
- HS: GSK, vở.
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
TG
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1`
4’
25-30,
2’
A. Ổn định:
B. Kiểm tra:
C. Bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Giới thiệu phép trừ 40 – 8
3. Giới thiệu phép trừ 40 – 18
4. HD làm bài tập.
Bài 1.Tính
Bài 3
D. Củng cố -Dặn dò:
- Gọi HS lên kiểm tra
- GV nhận xét.
- Giới thiệu – ghi tên bài
*GV nêu đề toán:
-Có 40 que tính bớt đi 8 que tính còn mấy que tính?
? Bớt đi em làm phép tính gì?
- Vậy 40 que tính bớt đi 8 que tính ta có phép trừ 40 – 8.
- yêu cầu HS tìm kết quả? Vậy 40 – 8 = ?
- HD học sinh đặt tính rồi tính
40
-
8
32
* Chú ý: Số trừ là số có một chữ số nên khi thực hiện bước trừ ở hàng chục ta chỉ việc lấy chữ số đó trừ đi 1.
- Yêu cầu HS làm 3 phép trừ vào bảng con:
60 50 90
- - -
9 5 2
Tiến hành tương tự phần 1.
- Lưu ý: Số trừ là số có 2 chữ số nên khi thực hiện bước trừ ở hàng chục ta phải cộng thêm 1 vào chữ số chục ở số trừ rồi mới thực hiện phép trừ.
- Yêu cầu hs làm 3 bài sau vào bảng con:
80 30 80
- - -
17 11 54
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi HS nêu cách thực hiện
- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm VBT
- HS đọc đề toán
Tóm tắt
Có : 20 que tính
Bớt : 5 que tính
Còn : .... que tính ?
- HS nêu cách đặt tính, cách tính.
- Nhận xét giờ học
- Lớp hát.
- Thực hiện theo yêu cầu
- Nêu lại bài toán
- Làm phép trừ.
40- 8= 32
- Lấy 0 trừ 8 , 0 không trừ được 8, mượn 10 trừ 8 bằng 2,viết 2 nhớ 1, 4 trừ 1 bằng 3 viết 3.
- Làm vào bảng con
- Làm bảng
- Tính
- HS nêu
- Thực hành làm bài
- 3 em lên chữa bài.
- Vài HS đọc
- Hs tóm tắt, làm VBT
Giải:
Số que tính còn lại là:
20 - 5 = 15 (que tính)
ĐS: 15 que tính
TIẾT 47: SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Biết thực hiện phép trứ cố nhớ trong phạm vi 100, trường hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có một hoặc hai chữ số. Biết giải bài toán có một phép trừ (số tròn chục trừ đi một số)
2. Kỹ năng: Củng cố cách tìm số hạng khi biết tổng và số hạng kia.
3. Thái độ: giáo dục tính cẩn thận chính xác khi làm bài.
II: Đồ dùng dạy học:
- GV: 4 bó que tính.
- HS: GSK, vở.
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
TG
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1`
4’
25-30,
2’
A. Ổn định:
B. Kiểm tra:
C. Bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Giới thiệu phép trừ 40 – 8
3. Giới thiệu phép trừ 40 – 18
4. HD làm bài tập.
Bài 1.Tính
Bài 3
D. Củng cố -Dặn dò:
- Gọi HS lên kiểm tra
- GV nhận xét.
- Giới thiệu – ghi tên bài
*GV nêu đề toán:
-Có 40 que tính bớt đi 8 que tính còn mấy que tính?
? Bớt đi em làm phép tính gì?
- Vậy 40 que tính bớt đi 8 que tính ta có phép trừ 40 – 8.
- yêu cầu HS tìm kết quả? Vậy 40 – 8 = ?
- HD học sinh đặt tính rồi tính
40
-
8
32
* Chú ý: Số trừ là số có một chữ số nên khi thực hiện bước trừ ở hàng chục ta chỉ việc lấy chữ số đó trừ đi 1.
- Yêu cầu HS làm 3 phép trừ vào bảng con:
60 50 90
- - -
9 5 2
Tiến hành tương tự phần 1.
- Lưu ý: Số trừ là số có 2 chữ số nên khi thực hiện bước trừ ở hàng chục ta phải cộng thêm 1 vào chữ số chục ở số trừ rồi mới thực hiện phép trừ.
- Yêu cầu hs làm 3 bài sau vào bảng con:
80 30 80
- - -
17 11 54
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi HS nêu cách thực hiện
- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm VBT
- HS đọc đề toán
Tóm tắt
Có : 20 que tính
Bớt : 5 que tính
Còn : .... que tính ?
- HS nêu cách đặt tính, cách tính.
- Nhận xét giờ học
- Lớp hát.
- Thực hiện theo yêu cầu
- Nêu lại bài toán
- Làm phép trừ.
40- 8= 32
- Lấy 0 trừ 8 , 0 không trừ được 8, mượn 10 trừ 8 bằng 2,viết 2 nhớ 1, 4 trừ 1 bằng 3 viết 3.
- Làm vào bảng con
- Làm bảng
- Tính
- HS nêu
- Thực hành làm bài
- 3 em lên chữa bài.
- Vài HS đọc
- Hs tóm tắt, làm VBT
Giải:
Số que tính còn lại là:
20 - 5 = 15 (que tính)
ĐS: 15 que tính
 








Các ý kiến mới nhất