Chương I. §12. Số thực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê văn minh
Ngày gửi: 09h:52' 20-12-2018
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: lê văn minh
Ngày gửi: 09h:52' 20-12-2018
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Chuyên đề 1:
LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ HỮU TỶ
Ngày soạn : 02/11/2015
Ngày Dạy : 06/11/2015
I. Những kiến thức cần nhớ
1. Định nghĩa: Số hữu tỉ là số có thể viết dưới dạng với a, b Z; b 0.
Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là Q.
2. Các phép toán trong Q.
a) Cộng, trừ số hữu tỉ:
Nếu
Thì ;
b) Nhân, chia số hữu tỉ:
* Nếu
* Nếu
Thương x : y còn gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu
Chú ý:
+) Phép cộng và phép nhân trong Q cũng có các tính chất cơ bản như phép cộng và phép nhân trong Z
+) Với x Q thì
Bổ sung:
* Với m > 0 thì
II. CÁC DẠNG TOÁN
1Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 1. thực hiện phép tính:
a) b) c) d)
e) f ) g) h)
i) k) m) n)
o) p) q) r)
s) t) u)
v) x)
Bài 2. thực hiện phép tính:
a) b) c) d)
e) f) g) h)
i) k) m) n)
Bài 3. Thực hiện phép tính:
a) b) c) d) e)
f) g) h) i)
k) m) n) o)
p) q)
Bài 4. Thực hiện phép tính: ( tính nhanh nếu có thể )
a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
i) k)
m) n) p)
q) u) v)
Bài 5.Thực hiện phép tính
a) b)
c) d)
e) f) g)
Bài 6*. Thực hiện phép tính:
Bài 7. Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí
a)
b)
Bài làm.
a)
b)
Bài 8. Tính:
A = 26 : + :
Bài làm
2. Dạng 2: Tìm x
Bài 1. Tìm x biết :
a) b) c)
d) e) f)
Chuyên đề 2
CÁC DẠNG TOÁN VỀ
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI - LUỸ THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ
Ngày day 27/11/2015
I. Tóm tắt lý thuyết:
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Luỹ thừa bậc n ủa một số hữu tỉ, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1): xn = ( x ( Q, n ( N, n > 1)
Quy ước: x1 = x; x0 = 1; (x ( 0)
Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng , ta có:
2.Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số:
(x ( 0, )
Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ.
Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của luỹ thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia.
3. Luỹ thừa của luỹ thừa.
Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.
4. Luỹ thừa của môt tích - luỹ thừa của một thương.
(y ( 0)
Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa.
Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa.
Tóm tắt các công thức về luỹ thừa
x , y ( Q; x = y =
1. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
xm . xn = ()m .( )n =( )m+n
2. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
xm : xn = ()m :
LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ HỮU TỶ
Ngày soạn : 02/11/2015
Ngày Dạy : 06/11/2015
I. Những kiến thức cần nhớ
1. Định nghĩa: Số hữu tỉ là số có thể viết dưới dạng với a, b Z; b 0.
Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là Q.
2. Các phép toán trong Q.
a) Cộng, trừ số hữu tỉ:
Nếu
Thì ;
b) Nhân, chia số hữu tỉ:
* Nếu
* Nếu
Thương x : y còn gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu
Chú ý:
+) Phép cộng và phép nhân trong Q cũng có các tính chất cơ bản như phép cộng và phép nhân trong Z
+) Với x Q thì
Bổ sung:
* Với m > 0 thì
II. CÁC DẠNG TOÁN
1Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 1. thực hiện phép tính:
a) b) c) d)
e) f ) g) h)
i) k) m) n)
o) p) q) r)
s) t) u)
v) x)
Bài 2. thực hiện phép tính:
a) b) c) d)
e) f) g) h)
i) k) m) n)
Bài 3. Thực hiện phép tính:
a) b) c) d) e)
f) g) h) i)
k) m) n) o)
p) q)
Bài 4. Thực hiện phép tính: ( tính nhanh nếu có thể )
a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
i) k)
m) n) p)
q) u) v)
Bài 5.Thực hiện phép tính
a) b)
c) d)
e) f) g)
Bài 6*. Thực hiện phép tính:
Bài 7. Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí
a)
b)
Bài làm.
a)
b)
Bài 8. Tính:
A = 26 : + :
Bài làm
2. Dạng 2: Tìm x
Bài 1. Tìm x biết :
a) b) c)
d) e) f)
Chuyên đề 2
CÁC DẠNG TOÁN VỀ
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI - LUỸ THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ
Ngày day 27/11/2015
I. Tóm tắt lý thuyết:
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Luỹ thừa bậc n ủa một số hữu tỉ, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1): xn = ( x ( Q, n ( N, n > 1)
Quy ước: x1 = x; x0 = 1; (x ( 0)
Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng , ta có:
2.Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số:
(x ( 0, )
Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ.
Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của luỹ thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia.
3. Luỹ thừa của luỹ thừa.
Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.
4. Luỹ thừa của môt tích - luỹ thừa của một thương.
(y ( 0)
Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa.
Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa.
Tóm tắt các công thức về luỹ thừa
x , y ( Q; x = y =
1. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
xm . xn = ()m .( )n =( )m+n
2. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
xm : xn = ()m :
 









Các ý kiến mới nhất