Chương 6: Số thập phân - Bài 7: Ôn tập chương 6.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ái Phi
Ngày gửi: 14h:30' 20-05-2025
Dung lượng: 25.1 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ái Phi
Ngày gửi: 14h:30' 20-05-2025
Dung lượng: 25.1 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
KHBD: Toán (SH)
Khối: 6
Năm học:2024 - 2025
Ngày soạn: 11/4/202
Tổng số tiết: 02
Tiết 71 – 72
BÀI 7. ÔN TẬP CHƯƠNG 6
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức, kĩ năng
- Ôn tập kiến thức chương 6.
- Hoàn thành bài tập cuối chương.
2. Năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hóa toán
học; năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng lực sử
dụng công cụ, phương tiện học toán.
- Năng lực chú trọng: tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề toán học, giao
tiếp toán học, sử dụng công cụ, phương tiện toán học.
3. Phẩm chất
Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú
học tập cho HS.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên: Sgk, kế hoạch bài dạy, tivi.
2. Đối với học sinh: Sách giáo khoa Toán 6 tập 2, giấy, bút, thước, máy tính cầm tay.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
C-D HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP & VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập
b. Nội dung: Nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh.
d. Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: Bài tập sgk
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, đưa ra câu trả lời:
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: 1. B - 2. D - 3. C - 4. D
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Hãy sắp xếp các số thập phân Câu 1: Các số theo thứ tự giảm dần:
sau theo thứ tự giảm dần:
3,43; 3,4; 0,22; 0,2; -3,4; -3,43
-3,43; -3,4; 0,2; 3,43; 3,4; 0,22
Câu 2: Các số theo thứ tự tăng dần:
Câu 2: Hãy sắp xếp các số thập phân -1,23; -0,02; -0,002; 0,1; 0,12; 0,121;
sau theo thứ tự tăng dần:
1,23
1,23; -1,23; 0,12; 0,121;
-0,02; -0,002; 0,1
Câu 3: Oxi có nhiệt độ sôi -182,95 độ Câu 3: Nhiệt độ sôi của oxi cao hơn nhiệt
C. Nito có nhiệt độ sôi -195,79 độ C. độ sôi của nito là:
Hỏi nhiệt độ sôi của oxi cao hơn nhiệt -182,95 - ( -195,79) = -182,95 + 195,79 =
độ sôi của nito bao nhiêu độ?
12,84 ( độ)
Câu 4: Một công ti có 30 nhân viên Đáp số: 12,84 độ
nam và 24 nhân viên nữ. Số nhân viên Câu 4: Tổng số nhân viên công ti là:
GV: Trần Thị Ái Phi
Tổ: Toán - GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 1
KHBD: Toán (SH)
Khối: 6
Năm học:2024 - 2025
nữ chiếm bao nhiêu phần trăm trong 30 + 24 = 54 ( người)
24
tổng số nhân viên công ti?
Số nhân viên nữ chiếm số phần trăm là: 54
.100% = 44,44%
Đáp số: 44,44%
Câu 5: Mẹ bạn Mai may được 25
chiếc áo và 35 chiếc quần trong một Câu 5: Tổng số hàng đã may được là:
tháng. Vậy số lượng áo chiếm bao 25 + 35 = 60 ( chiếc)
nhiêu phần trăm trong tổng số hàng đã Số lượng áo chiếm số phần trăm trong tổng
số hàng may được là:
may được?
25
.100% = 41,67 %
60
Đáp số: 41,67 %
Câu 6:
Câu 6: Một công ti đã đặt ra mục tiêu
a) Công ti đã hoàn thành so với mục tiêu ban
doanh thu cho năm 2020 là 150 tỉ
đầu:
đồng. Tuy nhiên, đến cuối năm 2020 159
thì tổng mức doanh thu của công ti 150 % = 106 %
đạt được là 159 tỉ đồng.
b) Công ti đã hoàn thành vượt mức đề ra:
a) Vậy công ti đã hoàn thành bao 106 - 100 = 6%
nhiêu phần trăm so với mục tiêu ban
đầu?
b) Công ti đã hoàn thành vượt mức đề
ra là bao nhiêu phần trăm?
Câu 7:
Câu 7: Một người mua một món hàng Số tiền thuế của món đồ người đó phải trả
và phải trả tổng cộng 2 915 000 đồng là:
kể cả thuế giá trị gia tăg ( VAT) là 2 915 000 x 10% = 291 500 ( đồng)
10%. Hỏi nếu không tính thuế VAT Nếu không tính thuế VAT thì người đó phải
thì người đó phải trả bao nhiêu tiền trả số tiền cho món hàng là:
cho món hàng?
2 915 000 - 291 500 = 2 623 500 ( đồng)
Đáp số: 2 623 500 đồng
- GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ
Phương
pháp
Hình thức đánh giá
Công cụ đánh giá
đánh giá
Ghi chú
Sự tích cực, chủ động
của HS trong quá trình Vấn đáp, kiểm tra Phiếu quan sát trong
tham gia các hoạt động miệng
giờ học
học tập
Sự hứng thú, tự tin khi
Kiểm tra viết
tham gia bài học
Thang đo, bảng kiểm
Thông qua nhiệm vụ
Hồ sơ học tập, phiếu
Kiểm tra thực hành
học tập, rèn luyện
học tập, các loại câu
GV: Trần Thị Ái Phi
Tổ: Toán - GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 2
KHBD: Toán (SH)
Khối: 6
Năm học:2024 - 2025
nhóm, hoạt động tập
hỏi vấn đáp
thể,…
V. HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập/bảng kiểm....)
* Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập lại các nội dung kiến thức trong chương, xem lại các bài tập đã giải.
- Ôn tập theo hướng dẫn đề cương.
- Tiết sau ôn tập HK2.
GV: Trần Thị Ái Phi
Tổ: Toán - GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 3
KHBD: Toán (SH)
GV: Trần Thị Ái Phi
Khối: 6
Tổ: Toán - GDTC
Năm học:2024 - 2025
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 4
Khối: 6
Năm học:2024 - 2025
Ngày soạn: 11/4/202
Tổng số tiết: 02
Tiết 71 – 72
BÀI 7. ÔN TẬP CHƯƠNG 6
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức, kĩ năng
- Ôn tập kiến thức chương 6.
- Hoàn thành bài tập cuối chương.
2. Năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hóa toán
học; năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng lực sử
dụng công cụ, phương tiện học toán.
- Năng lực chú trọng: tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề toán học, giao
tiếp toán học, sử dụng công cụ, phương tiện toán học.
3. Phẩm chất
Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú
học tập cho HS.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên: Sgk, kế hoạch bài dạy, tivi.
2. Đối với học sinh: Sách giáo khoa Toán 6 tập 2, giấy, bút, thước, máy tính cầm tay.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
C-D HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP & VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập
b. Nội dung: Nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh.
d. Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: Bài tập sgk
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, đưa ra câu trả lời:
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: 1. B - 2. D - 3. C - 4. D
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Hãy sắp xếp các số thập phân Câu 1: Các số theo thứ tự giảm dần:
sau theo thứ tự giảm dần:
3,43; 3,4; 0,22; 0,2; -3,4; -3,43
-3,43; -3,4; 0,2; 3,43; 3,4; 0,22
Câu 2: Các số theo thứ tự tăng dần:
Câu 2: Hãy sắp xếp các số thập phân -1,23; -0,02; -0,002; 0,1; 0,12; 0,121;
sau theo thứ tự tăng dần:
1,23
1,23; -1,23; 0,12; 0,121;
-0,02; -0,002; 0,1
Câu 3: Oxi có nhiệt độ sôi -182,95 độ Câu 3: Nhiệt độ sôi của oxi cao hơn nhiệt
C. Nito có nhiệt độ sôi -195,79 độ C. độ sôi của nito là:
Hỏi nhiệt độ sôi của oxi cao hơn nhiệt -182,95 - ( -195,79) = -182,95 + 195,79 =
độ sôi của nito bao nhiêu độ?
12,84 ( độ)
Câu 4: Một công ti có 30 nhân viên Đáp số: 12,84 độ
nam và 24 nhân viên nữ. Số nhân viên Câu 4: Tổng số nhân viên công ti là:
GV: Trần Thị Ái Phi
Tổ: Toán - GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 1
KHBD: Toán (SH)
Khối: 6
Năm học:2024 - 2025
nữ chiếm bao nhiêu phần trăm trong 30 + 24 = 54 ( người)
24
tổng số nhân viên công ti?
Số nhân viên nữ chiếm số phần trăm là: 54
.100% = 44,44%
Đáp số: 44,44%
Câu 5: Mẹ bạn Mai may được 25
chiếc áo và 35 chiếc quần trong một Câu 5: Tổng số hàng đã may được là:
tháng. Vậy số lượng áo chiếm bao 25 + 35 = 60 ( chiếc)
nhiêu phần trăm trong tổng số hàng đã Số lượng áo chiếm số phần trăm trong tổng
số hàng may được là:
may được?
25
.100% = 41,67 %
60
Đáp số: 41,67 %
Câu 6:
Câu 6: Một công ti đã đặt ra mục tiêu
a) Công ti đã hoàn thành so với mục tiêu ban
doanh thu cho năm 2020 là 150 tỉ
đầu:
đồng. Tuy nhiên, đến cuối năm 2020 159
thì tổng mức doanh thu của công ti 150 % = 106 %
đạt được là 159 tỉ đồng.
b) Công ti đã hoàn thành vượt mức đề ra:
a) Vậy công ti đã hoàn thành bao 106 - 100 = 6%
nhiêu phần trăm so với mục tiêu ban
đầu?
b) Công ti đã hoàn thành vượt mức đề
ra là bao nhiêu phần trăm?
Câu 7:
Câu 7: Một người mua một món hàng Số tiền thuế của món đồ người đó phải trả
và phải trả tổng cộng 2 915 000 đồng là:
kể cả thuế giá trị gia tăg ( VAT) là 2 915 000 x 10% = 291 500 ( đồng)
10%. Hỏi nếu không tính thuế VAT Nếu không tính thuế VAT thì người đó phải
thì người đó phải trả bao nhiêu tiền trả số tiền cho món hàng là:
cho món hàng?
2 915 000 - 291 500 = 2 623 500 ( đồng)
Đáp số: 2 623 500 đồng
- GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ
Phương
pháp
Hình thức đánh giá
Công cụ đánh giá
đánh giá
Ghi chú
Sự tích cực, chủ động
của HS trong quá trình Vấn đáp, kiểm tra Phiếu quan sát trong
tham gia các hoạt động miệng
giờ học
học tập
Sự hứng thú, tự tin khi
Kiểm tra viết
tham gia bài học
Thang đo, bảng kiểm
Thông qua nhiệm vụ
Hồ sơ học tập, phiếu
Kiểm tra thực hành
học tập, rèn luyện
học tập, các loại câu
GV: Trần Thị Ái Phi
Tổ: Toán - GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 2
KHBD: Toán (SH)
Khối: 6
Năm học:2024 - 2025
nhóm, hoạt động tập
hỏi vấn đáp
thể,…
V. HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập/bảng kiểm....)
* Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập lại các nội dung kiến thức trong chương, xem lại các bài tập đã giải.
- Ôn tập theo hướng dẫn đề cương.
- Tiết sau ôn tập HK2.
GV: Trần Thị Ái Phi
Tổ: Toán - GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 3
KHBD: Toán (SH)
GV: Trần Thị Ái Phi
Khối: 6
Tổ: Toán - GDTC
Năm học:2024 - 2025
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 4
 








Các ý kiến mới nhất