Chương 6: Số thập phân - Bài 3: Làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ái Phi
Ngày gửi: 14h:06' 20-05-2025
Dung lượng: 26.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ái Phi
Ngày gửi: 14h:06' 20-05-2025
Dung lượng: 26.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
KHBD: Toán (SH)
Khối: 6
Năm học:2024 - 2025
Ngày soạn: 29/3/2025
Tổng số tiết:
01
Tiết 66
BÀI 3. LÀM TRÒN SỐ THẬP PHÂN VÀ ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức, kĩ năng
- Thực hiện được làm tròn số thập phân đếm hàng quy tròn theo yêu cầu
- Thực hiện được ước lượng kết quả của các phép tính trên các số thập phân
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với làm tròn số thập phân và ước lượng
kết quả của các phép tính trên số thập phân.
2. Năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hóa toán
học; năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng lực sử
dụng công cụ, phương tiện học toán.
- Năng lực chú trọng: tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề toán học, giao
tiếp toán học, sử dụng công cụ, phương tiện toán học.
3. Phẩm chất
Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú
học tập cho HS.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên: Sgk, giáo án, máy chiếu
2. Đối với học sinh: Vở ghi, sgk, đồ dùng học tập.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề, HS trả lời câu hỏi
c. Sản phẩm học tập: HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức.
d. Tổ chức thực hiện:
Gv trình bày vấn đề: Số Pi được biểu diễn với 50 chữ số thập phân: 3,14159 26535
89793 23846 26433 83279 50288 41971 69399 37510. Nhưng trong các phép tính,
người ta thường lấy số 3,14 để tính toán. Số 3,14 được lấy như thế nào? Chúng ta
cùng tìm hiểu qua bài học ngày hôm nay.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Làm tròn số thập phân
a. Mục tiêu: Thông qua bài tập và ví dụ, HS biết cách làm tròn số thập phân
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao
đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV cho hs đọc đề bài HĐKP1
- HS đọc khung kiến thức
GV: Trần Thị Ái Phi
Tổ: Toán - GDTC
Hoạt động 1:
Giải:
a) Chiều dài của mỗi phần là: 1:
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 1
KHBD: Toán (SH)
Khối: 6
Năm học:2024 - 2025
- GV có thể yêu cầu lớp thảo luận theo nhóm
- HS thực hành làm tròn số thập phân để rèn luyện
kĩ năng theo yêu cầu cần đạt
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, thảo luận.
+ GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ khi HS cần
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
+ GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.
+ GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
học tập
+ GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức, chuyển
sang nội dung mới
3 = 0,33333333....
b) Làm tròn 33,333 đến hàng
đơn vị thành 33, đến hàng phần
trăm thành 33,33
Hoạt động 2: Ước lượng kết quả
a. Mục tiêu: HS biết cách ước lượng kết quả của các phép tính về số thập phân
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao
đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu hs đọc đề bài phần HĐKP2
- HS trả lời câu hỏi bài yêu cầu
- GV giới thiệu khung kiến thức
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, phân tích ví dụ
2, 3
- HS làm phần Vận dụng
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, thảo luận.
+ GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ khi HS cần
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
+ GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.
+ GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
học tập
+ GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức, chuyển
sang nội dung mới
Hoạt động 2:
Giải:
Mai đóng tiền điện nước hết
256,910 làm tròn thành 257.000
ngàn. Vậy Mai vẫn còn đủ tiền
mua quyển sách giá 43 000 đồng
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập
b. Nội dung: Nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
GV: Trần Thị Ái Phi
Tổ: Toán - GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 2
KHBD: Toán (SH)
Khối: 6
Năm học:2024 - 2025
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: Câu 1, 2, 3
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, đưa ra câu trả lời:
Câu 1: Làm tròn các số sau đây: - Câu 1:
492,7926; 320,1415; -568,7182
a)
a) đến hàng phần mười, hàng phần Hàng phần mười: -492,793; 320,141; -568,718
trăm, hàng phần nghìn
Hàng phần trăm: -492,79; 320,14; -568,72
b) đến hàng đơn vị, hàng chục, Hàng phần nghìn: -492,8; 320,1; -568,7
hàng trăm
b) Hàng đơn vị: -493; 320; -569
Câu 2: Làm tròn các số thập phân Hàng chục: -490; 320; -570
sau đến chữ số thập phân thứ hai:
Hàng trăm: -500; 300; -600
a) -79,2384
Câu 2:
b) 60,403
a) -79,24 b) 60,40
c) -0,255
c) -0,26 d) 51,00
d) 50,996
Câu 3:
Câu 3: Theo số liệu từ trang Hàng chục: 97 553 840; 331 523 220
web https://danso.org/, tính đến Hàng trăm: 97 553 800; 331 523 200
ngày 09/10/2020, dân số Việt Nam Hàng nghìn: 97 554 000; 331 523 000
là 97 553 839 và dân số Hoa Kì là
331 523 221 người. Em hãy làm
tròn hai số trên đến hàng chục,
hàng trăm, hàng nghìn
- GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập
b. Nội dung: Nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: Câu 4, 5
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, đưa ra câu trả lời:
Câu 4: Hết học kì I, điểm môn Toán của bạn Câu 4: Điểm trung bình môn Toán học
Cúc như sau:
kì I của bạn Cúc là:
Hệ số 1: 7; 8; 6; 10
(7 + 8 + 6 + 10 + 9.2 + 8. 3) : 9 =
Hệ số 2; 9
8,11111111
Hệ số 3: 8
Làm tròn: 8,1
Em hãy tính điểm trung bình môn Toán học kì Câu 5:
I của bạn Cúc ( làm tròn đến chữ số thập phân
thứ nhất)
Số đó có thể lớn nhất là: 110 499
Câu 5 : Một số nguyên sau khi làm tròn đến Số đó có thể nhỏ nhất là 110 001
hàng nghìn cho kết quả là 110 000. Số đó có
thể lớn nhất là bao nhiêu, nhỏ nhất là bao
nhiêu?
- GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ
GV: Trần Thị Ái Phi
Tổ: Toán - GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 3
KHBD: Toán (SH)
Hình thức đánh giá
Khối: 6
Phương
đánh giá
pháp
Năm học:2024 - 2025
Công cụ đánh giá
Ghi chú
Sự tích cực, chủ động
của HS trong quá trình Vấn đáp, kiểm tra Phiếu quan sát trong
tham gia các hoạt động miệng
giờ học
học tập
Sự hứng thú, tự tin khi
Kiểm tra viết
tham gia bài học
Thông qua nhiệm vụ
học tập, rèn luyện
Kiểm tra thực hành
nhóm, hoạt động tập
thể,…
GV: Trần Thị Ái Phi
Tổ: Toán - GDTC
Thang đo, bảng kiểm
Hồ sơ học tập, phiếu
học tập, các loại câu
hỏi vấn đáp
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 4
Khối: 6
Năm học:2024 - 2025
Ngày soạn: 29/3/2025
Tổng số tiết:
01
Tiết 66
BÀI 3. LÀM TRÒN SỐ THẬP PHÂN VÀ ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức, kĩ năng
- Thực hiện được làm tròn số thập phân đếm hàng quy tròn theo yêu cầu
- Thực hiện được ước lượng kết quả của các phép tính trên các số thập phân
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với làm tròn số thập phân và ước lượng
kết quả của các phép tính trên số thập phân.
2. Năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hóa toán
học; năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng lực sử
dụng công cụ, phương tiện học toán.
- Năng lực chú trọng: tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề toán học, giao
tiếp toán học, sử dụng công cụ, phương tiện toán học.
3. Phẩm chất
Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú
học tập cho HS.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên: Sgk, giáo án, máy chiếu
2. Đối với học sinh: Vở ghi, sgk, đồ dùng học tập.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề, HS trả lời câu hỏi
c. Sản phẩm học tập: HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức.
d. Tổ chức thực hiện:
Gv trình bày vấn đề: Số Pi được biểu diễn với 50 chữ số thập phân: 3,14159 26535
89793 23846 26433 83279 50288 41971 69399 37510. Nhưng trong các phép tính,
người ta thường lấy số 3,14 để tính toán. Số 3,14 được lấy như thế nào? Chúng ta
cùng tìm hiểu qua bài học ngày hôm nay.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Làm tròn số thập phân
a. Mục tiêu: Thông qua bài tập và ví dụ, HS biết cách làm tròn số thập phân
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao
đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV cho hs đọc đề bài HĐKP1
- HS đọc khung kiến thức
GV: Trần Thị Ái Phi
Tổ: Toán - GDTC
Hoạt động 1:
Giải:
a) Chiều dài của mỗi phần là: 1:
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 1
KHBD: Toán (SH)
Khối: 6
Năm học:2024 - 2025
- GV có thể yêu cầu lớp thảo luận theo nhóm
- HS thực hành làm tròn số thập phân để rèn luyện
kĩ năng theo yêu cầu cần đạt
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, thảo luận.
+ GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ khi HS cần
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
+ GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.
+ GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
học tập
+ GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức, chuyển
sang nội dung mới
3 = 0,33333333....
b) Làm tròn 33,333 đến hàng
đơn vị thành 33, đến hàng phần
trăm thành 33,33
Hoạt động 2: Ước lượng kết quả
a. Mục tiêu: HS biết cách ước lượng kết quả của các phép tính về số thập phân
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao
đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu hs đọc đề bài phần HĐKP2
- HS trả lời câu hỏi bài yêu cầu
- GV giới thiệu khung kiến thức
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, phân tích ví dụ
2, 3
- HS làm phần Vận dụng
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, thảo luận.
+ GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ khi HS cần
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
+ GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.
+ GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
học tập
+ GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức, chuyển
sang nội dung mới
Hoạt động 2:
Giải:
Mai đóng tiền điện nước hết
256,910 làm tròn thành 257.000
ngàn. Vậy Mai vẫn còn đủ tiền
mua quyển sách giá 43 000 đồng
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập
b. Nội dung: Nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
GV: Trần Thị Ái Phi
Tổ: Toán - GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 2
KHBD: Toán (SH)
Khối: 6
Năm học:2024 - 2025
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: Câu 1, 2, 3
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, đưa ra câu trả lời:
Câu 1: Làm tròn các số sau đây: - Câu 1:
492,7926; 320,1415; -568,7182
a)
a) đến hàng phần mười, hàng phần Hàng phần mười: -492,793; 320,141; -568,718
trăm, hàng phần nghìn
Hàng phần trăm: -492,79; 320,14; -568,72
b) đến hàng đơn vị, hàng chục, Hàng phần nghìn: -492,8; 320,1; -568,7
hàng trăm
b) Hàng đơn vị: -493; 320; -569
Câu 2: Làm tròn các số thập phân Hàng chục: -490; 320; -570
sau đến chữ số thập phân thứ hai:
Hàng trăm: -500; 300; -600
a) -79,2384
Câu 2:
b) 60,403
a) -79,24 b) 60,40
c) -0,255
c) -0,26 d) 51,00
d) 50,996
Câu 3:
Câu 3: Theo số liệu từ trang Hàng chục: 97 553 840; 331 523 220
web https://danso.org/, tính đến Hàng trăm: 97 553 800; 331 523 200
ngày 09/10/2020, dân số Việt Nam Hàng nghìn: 97 554 000; 331 523 000
là 97 553 839 và dân số Hoa Kì là
331 523 221 người. Em hãy làm
tròn hai số trên đến hàng chục,
hàng trăm, hàng nghìn
- GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập
b. Nội dung: Nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: Câu 4, 5
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, đưa ra câu trả lời:
Câu 4: Hết học kì I, điểm môn Toán của bạn Câu 4: Điểm trung bình môn Toán học
Cúc như sau:
kì I của bạn Cúc là:
Hệ số 1: 7; 8; 6; 10
(7 + 8 + 6 + 10 + 9.2 + 8. 3) : 9 =
Hệ số 2; 9
8,11111111
Hệ số 3: 8
Làm tròn: 8,1
Em hãy tính điểm trung bình môn Toán học kì Câu 5:
I của bạn Cúc ( làm tròn đến chữ số thập phân
thứ nhất)
Số đó có thể lớn nhất là: 110 499
Câu 5 : Một số nguyên sau khi làm tròn đến Số đó có thể nhỏ nhất là 110 001
hàng nghìn cho kết quả là 110 000. Số đó có
thể lớn nhất là bao nhiêu, nhỏ nhất là bao
nhiêu?
- GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ
GV: Trần Thị Ái Phi
Tổ: Toán - GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 3
KHBD: Toán (SH)
Hình thức đánh giá
Khối: 6
Phương
đánh giá
pháp
Năm học:2024 - 2025
Công cụ đánh giá
Ghi chú
Sự tích cực, chủ động
của HS trong quá trình Vấn đáp, kiểm tra Phiếu quan sát trong
tham gia các hoạt động miệng
giờ học
học tập
Sự hứng thú, tự tin khi
Kiểm tra viết
tham gia bài học
Thông qua nhiệm vụ
học tập, rèn luyện
Kiểm tra thực hành
nhóm, hoạt động tập
thể,…
GV: Trần Thị Ái Phi
Tổ: Toán - GDTC
Thang đo, bảng kiểm
Hồ sơ học tập, phiếu
học tập, các loại câu
hỏi vấn đáp
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 4
 








Các ý kiến mới nhất