Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Sổ tay tổng hợp kiến thức Toán - Tiếng Việt - Tiếng Anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:11' 13-06-2025
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
T

A

IL

IE

U

O

N

T

H

I.
N

E

T

Tài Liệu Ôn Thi Group

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

1

MỤC LỤC
A – TOÁN ........................................................................................................................ 3
CHƯƠNG I – CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000, 100 000 ................................. 3
1. Cách đọc, viết các số có 4, 5 chữ số .................................................................... 3
2. So sánh các số trong phạm vi 10 000; 100 000 .................................................. 3
3. Phép cộng trừ trong phạm vi 10 000; 100 000 .................................................. 3
4. Phép nhân, phép chia số có 4, 5 chữ số cho số có 1 chữ số. ............................. 3
5. Tìm thành phần chưa biết của phép tính (tìm x) ............................................. 4
6. Thứ tự thực hiện các phép tính trong tính giá trị của biểu thức: ................... 4
7. Giải toán có lời văn.............................................................................................. 4
Dạng 1: Giải bài toán về hơn kém một số đơn vị ................................................. 4
Dạng 2: Giải bài toán về gấp một số lần, giảm đi một số lần. ............................. 4
Dạng 3: Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị. .............................................. 4
Bước 1: Rút về đơn vị ............................................................................................... 5
Bước 2: Tính số phần của một giá trị (thực hiện phép chia) ................................. 5
CHƯƠNG II - HÌNH HỌC .................................................................................... 5
1. Điểm ở giữa – Trung điểm của đoạn thẳng ...................................................... 5
2. Hình tròn: tâm, bán kính, đường kính .............................................................. 5
4. Hình vuông, chu vi, diện tích hình vuông ......................................................... 7
CHƯƠNG III – CÁC DẠNG TOÁN KHÁC ........................................................ 7
1. Làm quen với chữ số La Mã ............................................................................... 7
2. Thực hành xem đồng hồ ..................................................................................... 7
3. Bảng đơn vị đo độ dài ......................................................................................... 9
I.
N

E

T

B – TIẾNG VIỆT .......................................................................................................... 10
H

PHẦN 1 – CHÍNH TẢ .............................................................................................. 10
N

T

PHẦN 2 – LUYỆN TỪ VÀ CÂU ............................................................................. 13
U

O

A. KHÁI QUÁT KIẾN THỨC............................................................................. 13
IL

IE

B. TÓM TẮT NỘI DUNG KIẾN THỨC ............................................................ 13
T

A

PHẦN 3 – TẬP LÀM VĂN ...................................................................................... 18
C – TIẾNG ANH........................................................................................................... 20

https://TaiLieuOnThi.Net

2 Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

Unit 1: Hello............................................................................................................... 20
Unit 2: What's your name? ...................................................................................... 20
Unit 3: This is Tony................................................................................................... 20
Unit 4: How old are you?.......................................................................................... 20
Unit 5: Are they your friends? ................................................................................. 20
Unit 6: Stand up! ....................................................................................................... 21
Unit 7: That's my school........................................................................................... 21
Unit 8: This is my pen ............................................................................................... 21
Unit 9: What colour is it? ......................................................................................... 22
Unit 10: What do you do at break time?................................................................. 22
Unit 11: This is my family ........................................................................................ 22
Unit 12: This is my house ......................................................................................... 23
Unit 13: Where is my book?..................................................................................... 23
Unit 14: Are there any posters in the room? .......................................................... 24
Unit 15: Do you have any toys? ............................................................................... 24
Unit 16: Do you have any pets? ............................................................................... 24
Unit 17: What toys do you like?............................................................................... 25
Unit 18: What are you doing? .................................................................................. 25
Unit 19: They're in the park .................................................................................... 25

T

A

IL

IE

U

O

N

T

H

I.
N

E

T

Unit 20: Where's Sa Pa?........................................................................................... 26

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

A – TOÁN
CHƯƠNG I – CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000, 100 000
1. Cách đọc, viết các số có 4, 5 chữ số
Đọc các số theo thứ tự từ trái qua phải: hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn, hàng
nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
* Lưu ý: Cách đọc với các số: 0; 1; 4; 5
Dùng các từ “linh, mươi, mười, năm, lăm, một, mốt, bốn, tư” để đọc.
Dùng từ “linh” để đọc khi: số 0 ở hàng chục.
Dùng từ “mươi” để đọc khi: số 0 ở vị trí hàng đơn vị.
Dùng từ “mốt” để đọc khi: Số 1 ở vị trí hàng đơn vị
Dùng từ “tư” để đọc khi: số 4 ở hàng đơn vị
Dùng tư “lăm” để đọc khi số 5 ở hàng đơn vị.
Dùng từ “năm” để đọc khi: số 5 ở vị trí đầu hàng.
2. So sánh các số trong phạm vi 10 000; 100 000
+ Trong hai số, số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
+ Số nào có ít chữ số hơn thì nhỏ hơn.
+ Nếu hai số có cùng chữ số thì ta so sánh từng chữ số cùng hàng theo thứ tự từ trái

E

T

sang phải.

H

I.
N

3. Phép cộng trừ trong phạm vi 10 000; 100 000

O

N

T

+ Ta đặt tính sao cho các chữ số trong cùng một hàng thẳng cột với nhau.

IL

IE

U

+ Thực hiện tính từ phải sang trái.
A

4. Phép nhân, phép chia số có 4, 5 chữ số cho số có 1 chữ số.
T

+ Phép nhân chúng ta đặt tính rồi tính theo thứ tự từ phải sang trái.

https://TaiLieuOnThi.Net

3

4 Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

+ Phép chia chúng ta đặt tính rồi tính theo thứ tự từ trái qua phải.
5. Tìm thành phần chưa biết của phép tính (tìm x)
+ Phép cộng: Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.
+ Phép trừ:
Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
+ Phép nhân: Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.
+ Phép chia:
Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia
Muốn tìm số chia ta lấy số bị chia chia cho thương
6. Thứ tự thực hiện các phép tính trong tính giá trị của biểu thức:
+ Ưu tiên thực hiện các phép tính trong ngoặc trước.
+ Thực hiện phép nhân chia trước, phép cộng trừ sau.
+ Đối với phép tính chỉ có phép nhân và phép chia thì thực hiện theo thứ tự từ trái qua
phải.
7. Giải toán có lời văn
Dạng 1: Giải bài toán về hơn kém một số đơn vị
T

Dạng toán đi tính toán thực hiện phép tính bằng phép cộng và phép trừ. Dựa vào câu
I.
N

E

hỏi của bài toán.

N

T

H

Dạng 2: Giải bài toán về gấp một số lần, giảm đi một số lần.

IE

U

O

Muốn gấp một số lên nhiều lần ta lấy số đó nhân với số lần.

T

Dạng 3: Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị.

A

IL

Muốn giảm một số đi nhiều lần ta chia số đó cho số lần giảm đi.

Loại 1:
https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

Ghi nhớ: các bài toán liên quan đến rút về đơn vị thường được giải bằng hai bước:
*Bước 1: Tìm giá trị một phần trong các phần bằng nhau (Thực hiện phép chia).
*Bước 2: Tìm giá trị của nhiều phần bằng nhau (Thực hiện phép nhân).
Loại 2:
Bước 1: Rút về đơn vị
Tìm giá trị của một phần trong các phần (thực hiện phép chia)
Bước 2: Tính số phần của một giá trị (thực hiện phép chia)
CHƯƠNG II - HÌNH HỌC
1. Điểm ở giữa – Trung điểm của đoạn thẳng
Điểm ở giữa: Điềm nằm trong hai điểm thẳng hàng.

Trung điểm của đoạn thẳng là điểm nằm chính giữa hai điểm thẳng hàng.
2. Hình tròn: tâm, bán kính, đường kính
+ Tâm là trung điểm của đường kính.
+ Đường kính luôn gấp 2 lần bán kính.
+ Bán kính luôn bằng một nửa đường kính. Nó được tính từ
vị trí tâm đường tròn đến bất kì điểm nào nằm trên đường
tròn đó.

T

A

IL

IE

U

O

N

T

H

I.
N

E

T

+ Để vẽ hình tròn chúng ta phải sử dụng compa.

https://TaiLieuOnThi.Net

5

6 Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

3. Hình chữ nhật, chu vi, diện tích hình chữ nhật
* Hình chữ nhật ABCD:
Có 4 góc đỉnh A, B, C, D đều là góc vuông
Có 4 cạnh gồm 2 cạnh dài AB, DC và 2 cạnh ngắn
AD và BC.
Độ dài cạnh dài gọi là chiều dài, độ dài cạnh ngắn gọi
là chiều rộng
Độ dài cạnh AB = DC và độ dài cạnh AD = BC
* Chu vi hình chữ nhật
Là độ dài đường bao quanh hình chữ nhật đó.

Chu vi hình chữ nhật bằng chiều dài + chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.
Công thức: C = ( a + b )  2
Trong đó: a là chiều dài hình chữ nhật, b là chiều rộng hình chữ nhật
Diện tích hình chữ nhật:

I.
N

E

T

Lấy chiều dài nhân chiều rộng (cùng đơn vị đo)

T

H

Công thức: S = a  b

T

A

IL

IE

U

O

N

Trong đó: a là chiều dài hình chữ nhật, b là chiều rộng hình chữ nhật

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

4. Hình vuông, chu vi, diện tích hình vuông
Hình vuông là tứ giác có 4 góc vuông, có 4 cạnh bằng nhau.

Chu vi hình vuông: là độ dài đường bao quanh hình vuông chính là độ dài của 4 cạnh
hình vuông.
Công thức: C = a  4
Trong đó: a là độ dài một cạnh hình vuông.
CHƯƠNG III – CÁC DẠNG TOÁN KHÁC
1. Làm quen với chữ số La Mã
Các chữ số La Mã từ I đến XXI:
I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI, XII, XIII, XIV, XV, XVI, XVII, XVIII,
XIX, XX, XXI.

T

2. Thực hành xem đồng hồ

A

IL

IE

Cách đọc chữ số La Mã giống với cách đọc các con số tự nhiên.

U

O

N

T

H

I.
N

E

T

Mặt đồng hồ chữ số La Mã

a) Cách xem đồng hồ
https://TaiLieuOnThi.Net

7

8 Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

- Để học được cách xem đồng hồ cần nhớ lại:
1 ngày = 24 giờ

1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây

- Cách xem đồng hồ:
+ Trên mặt đồng hồ có các kim:
Kim ngắn (kim màu đỏ): kim giờ
Kim dài (kim màu đen): kim phút
+ Trên mặt đồng hồ là các số đánh từ số 1 đến số 12, ở vòng ngoài có các số từ 13 đến
24.
+ Đọc giờ thì đọc kim giờ trước, kim phút sau
+ Từ số 12 đến số 1 có các vạch nhỏ ở phía trên đó là chỉ phút: từ số 12 đến số 1 có 5
vạch nên từ số 12 đến số 1 có 5 phút; từ số 1 đến số 2 cũng có 5 vạch.

 Nhận xét: Cứ 2 số liên tiếp nhau thì cách nhau 5 phút
Ví dụ:

I.
N

E

T

a. Kim ngắn chỉ số 1, kim dài chỉ số 12: Đồng hồ chỉ 1 giờ

T

H

1 giờ

T

A

IL

IE

U

O

N

b. Kim ngắn chỉ số 4, kim dài chỉ số 1: Đồng hồ chỉ 4 giờ 5 phút

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

9

4 giờ 5 phút
b) Cách đọc giờ hơn và giờ kém:
+ Giờ hơn: Đếm từ số 12 đến số chỉ của kim phút
+ Giờ kém: Bắt đầu từ số chỉ của kim phút đếm đến số 12 theo chiều kim đồng hồ (kim
giờ phải đọc số liền sau).
Ví dụ:

12 giờ 35 phút

11 giờ 50 phút

Hay 13 giờ kém 25 phút

hay 12 giờ kém 10 phút

3. Bảng đơn vị đo độ dài
Bảng đơn vị đo độ dài:
Lớn hơn mét

Bé hơn mét

Mét

hm

dam

m

dm

cm

mm

1km
= 10hm

1 hm
= 10 dam
1
= km
10

1 dam
= 10m
1
= hm
10

1m
= 10dm
1
= dam
10

1 dm
= 10cm
1
= m
10

1 cm
= 10 mm
1
= dm
10

1 mm
1
= cm
10

T

H

I.
N

E

T

km

U

O

N

Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
IE

1
đơn vị lớn.
10

IL

- Đơn vị bé bằng
T

A

- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.

https://TaiLieuOnThi.Net

10 Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

B – TIẾNG VIỆT
PHẦN 1 – CHÍNH TẢ
PHÂN BIỆT ÂM TIẾT.
l

n

Âm “l” thường đi kèm với âm đệm.
VD: luyến, loan

- Âm “n” không đi kèm với âm đệm
VD: nắng, núp, no,…
Trừ trường hợp đặc biệt: noãn (noãn bào).

s

x

s chỉ xuất hiện trong một số ít các âm x thường xuất hiện trong các tiếng có âm
tiết có âm đệm: soát, soạt, soạn, đệm (xuế xòa, xoay xở, xoành xoạch,…)
suất,…
tr

ch

- Trong tiếng Hán Việt, nếu sau phụ Viết ch chỉ có: chữ, chức, (triệu) chứng,
âm đầu là nguyên âm a, o, ơ, ư thì hầu chương, chưởng, chướng.
hết viết tr (không viết ch): tra, trá,
trác, trách,….
* Phân biệt d/r/gi
- Gi và d không cùng xuất hiện trong một từ.
- Thường những từ có vần giống nhau vần, nếu tiếng nhứ nhất có phụ âm đầu là l thì
tiếng thứ hai có phụ âm là d (lim dim, lò dò, lai dai)
- Từ mô phỏng tiếng động, âm thanh đều sử dụng r (róc rách, rì rào, réo rắt…)
- Gi và r không kết hợp với các tiếng có âm đệm.

T

- Tiếng có âm đầu r có thể tạo thành từ có vần giống nhau với tiếng có âm đầu b, c.
I.
N

N

T

H

Tên chữ
a
á
ớ.


xê hát
dờ

O
U
IE
IL
A

Chữ
a
ă
â
b
c
ch
d

T

STT
1
2
3
4
5
6
7

E

BẢNG CHỮ CÁI

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

đ
e
ê
g
gh
gi
h
i
k
kh
l
m
n
ng
ngh
nh
o
ô
ơ
p
ph
q
r
s
th
t
tr
u
ư
v
x
y

đờ
e
ê
giê
giê hát
giê i
hát
i
ca
ca hát
e-lờ
em-mờ
en-nờ
en-nờ-giê
en-nờ-giê-hát
en-nờ-hát
o
ô
ơ

pê-hát
quy
e-rờ
ét-sì
tê hát

tê e-rờ
u
ư

ích-xì
i-dài
E

T

8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39

3

Dấu hỏi

O

Dấu nặng

U

2

IE

Dấu sắc

IL

1

KÝ HIỆU

A

TÊN GỌI

?

T

STT

N

T

H

I.
N

DẤU THANH

https://TaiLieuOnThi.Net

VÍ DỤ
Chắc chắn
Chắc nịch
của cải

11

12 Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

4

Dấu ngã

5

Thanh ngang

mãi mãi

~
Không có ký hiệu

lan man

* Phân biệt dấu hỏi và dấu ngã

DẤU NGÃ:
DẤU HỎI

Các tiếng chỉ họ người.
Suy luận theo nghĩa.

T

A

IL

IE

U

O

N

T

H

I.
N

E

T

Đi với các tiếng có thanh
sắc hoặc thanh ngang.
Đi với các từ nguyên âm
Suy luận theo nghĩa.

DẤU NGÃ
Đi với các tiếng có
chứa thanh huyền hoặc
thanh nặng.

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

PHẦN 2 – LUYỆN TỪ VÀ CÂU
A. KHÁI QUÁT KIẾN THỨC

B. TÓM TẮT NỘI DUNG KIẾN THỨC
I. TỪ
TỪ CHỈ HOẠT
ĐỘNG TRẠNG
THÁI

TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM

trong
thời
thức,
yêu,

O

N

T

H

I.
N

E

- Chỉ mùi, vị : thơm - Trạng thái
một khoảng
phức, ngọt lịm,......
- Các đặc điểm khác: gian: ngủ,
nhấp nhô, mỏng manh, buồn, vui,
già, non, trẻ trung, xinh ghét,........

T

Từ chỉ đặc điểm là từ Là những từ chỉ:
chỉ:
- Hoạt động của
- Màu sắc: xanh, đỏ, con người, con vật:
đi, đứng, học, viết ,
tím,....
- Hình dáng, kích nghe, quét (nhà),
thước: to tướng, nhỏ nấu (cơm), tập
luyện,.....
bé, mỏng......

U

Từ chỉ sự vật là từ chỉ tên của:
- Con người, bộ phận của con
người, con vật, bộ phận của con
vật: ông, bà, bác sĩ, giáo viên,
trâu, bò, sừng, cánh, mỏ, vuốt, ….
- Cây cối, bộ phận của cây cối:
táo, mít, lá, hoa, nụ,…
- Đồ vật: quạt, bàn, ghế,..
- Các từ ngữ về thời gian, thời
tiết: ngày, đêm, chớp, động đất,…
- Các từ ngữ về thiên nhiên: đất,
nước, ao, biển, hồ, núi, thác, bầu
trời, mặt đất, mây,.....

IE

TỪ CHỈ SỰ VẬT

T

A

IL

đẹp,....

https://TaiLieuOnThi.Net

13

14 Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

II. BIỆN PHÁP TU TỪ
1. So Sánh
a) Cấu tạo: Gồm có 4 yếu tố:

Từ so sánh +

Vế 1 (Sự vật được so sánh)

+

Vế 2 (Sự vật)

dùng để so sánh)
VD: Đôi mắt tròn xoe như hai hồn bi ve
-

Vế 1: sự vật được so sánh (Đôi mắt)

-

Vế 2: sự vật dùng để so sánh (hai hòn bi ve)

-

Từ so sánh: như

-

Phương diện so sánh: tròn xoe.

b) Khái niệm, tác dụng.
So sánh là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng để
làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
c) Dấu hiệu.
- Qua từ so sánh: là, như, giống, như là,…
- Qua nội dung: 2 đối tượng có nét tương đồng được so sánh với nhau.
d) Phép so sánh và kiểu so sánh:
So sánh sự
vật với sự
vật.

So sánh sự vật
với con người.

So sánh hoạt
động với hoạt
động.

So sánh âm
thanh với
âm thanh

T

Phép
so
sánh

H

T

N

O
U
IE
IL
A
T

Ví dụ

I.
N

E

Trăng
(sự Trẻ em (con Tiếng suối trong Lá cọ xòe như tay
vật) tròn như người) như búp như tiếng hát xa. vẫy
cái đĩa (sự trên cành. (sự vật)
vật)

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

* Nhận biết các kiểu so sánh.

So sánh
ngang bằng
So sánh
hơn kém

• như, tựa như, là, chẳng khác gì, giống như,
như là, ….
• chẳng bằng, chưa bằng, không bằng, hơn,
kém…

2. Nhân hóa

Khái niệm: Là gọi tả con vật, cây cối,
đồ vật … bằng những từ ngữ vốn được
dùng để gọi tả con người; làm cho thế
giới loài vật, cây cối, đồ vật,… trở nên
gần gũi với con người; biểu thị được
những suy nghĩ, tình cảm của con người.

NHÂN
HÓA

Phân loại:
+ Dùng từ ngữ vốn gọi con người để gọi
vật (Chú gà trống)
+ Dùng từ ngữ vốn chỉ hoạt động, tính
chất của người để chỉ hoạt động, tính
chất của vật (Cái trống buồn bã đứng ở
góc sân trường)

T

H

I.
N

E

T

+ Trò chuyện, xưng hô với vật như với
người (Mèo ơi, ngoan nhé)

T

A

IL

IE

U

O

N

III. DẤU CÂU
1. Dấu chấm
- Dùng để kết thúc câu kể
- Ví dụ : Sân trường hôm nay được quét dọn sạch sẽ.
2. Dấu hai chấm
https://TaiLieuOnThi.Net

15

16 Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

- Dùng trước lời nói của một nhân vật (thường đi với dấu ngoặc kép hoặc dấu gạch
ngang) hoặc liệt kê.
Ví dụ: Dế Mèn bảo:
- Em đừng sợ, đã có tôi đây.
- Dùng để lệt kê
- Nhà em có rất nhiều loài hoa: hoa huệ, hoa cúc, hoa lan, hoa đồng tiền,...
3. Dấu phẩy
- Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu (Ngăn cách các từ cùng chỉ đặc điểm,
từ cùng chỉ hoạt động – trạng thái, cùng chỉ sự vật trong câu).
Ví dụ: Linh, Lan, Huy cùng tham gia cuộc thi văn nghệ toàn trường.
- Ngăn cách thành phần phụ với thành phần chính (Khi thành phần này đứng ở đầu câu)
Ví dụ: Trong lớp, chúng em đang nghe giảng.
4. Dấu chấm hỏi: (dấu chấm hỏi):
- Đặt sau câu hỏi.
Ví dụ: Cậu có buồn không?

T

A

IL

IE

U

O

N

T

H

I.
N

E

T

5. Dấu chấm than:
- Dùng ở cuối những câu bộc lộ cảm xúc.
Ví dụ :Ôi, chiếc váy này thật đẹp làm sao!

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

IV. KIỂU CÂU
Ai - là gì?

Dùng để nhận định,
Chức
giới thiệu về một
năng giao người, một vật nào đó.
tiếp
- Chỉ người, vật

(làm gì?/
thế
nào?)

Dùng để miêu
tả đặc điểm, tính
chất hoặc trạng
thái của người,
vật.

- Chỉ người, động
vật hoặc vật được
nhân hóa.

- Chỉ người, vật.
- Trả lời câu hỏi
Ai? Cái gì? Con
gì?

- Trả lời câu hỏi Ai?
Con gì? Ít khi trả lời
câu hỏi cái gì?( trừ
trường hợp sự vật ở
bộ phận đứng trước
được nhân hóa.)
- Là tổ hợp của từ
“là” với các từ ngữ chỉ
sự vật, hoạt động,
trạng thái, tính chất.

- Là từ hoặc các từ
ngữ chỉ hoạt động.

- Là từ hoặc các
từ ngữ chỉ đặc
điểm, tính chất
hoặc trạng thái.

- Trả lời cho câu hỏi
làm gì?

- Trả lời cho câu hỏi
là gì? là ai? là con gì?

Mẹ em là giáo viên.

- Bạn Mai đang quét
nhà.

- Bông hoa hồng
rất đẹp.

Ai?: Bạn Mai
- Làm gì?: đang
quét nhà

Ai?: Bông hoa
hồng

Thế nào?: rất đẹp

A

IL

IE

U

O

N

T

H

Ai?: Mẹ em
Là gì?: Là giáo viên

- Trả lời cho câu
hỏi thế nào?

T

Ví dụ

Dùng để kể về hoạt
động của người, động
vật hoặc vật được
nhân hóa.

T

Bộ phận
trả lời
cho câu
hỏi là gì?

Ai thế nào?

E

Bộ phận
trả lời
cho câu
hỏi Ai?

- Trả lời cho câu hỏi
Ai? Cái gì? Con gì?

Ai - làm gì?

I.
N

Kiểu câu

https://TaiLieuOnThi.Net

17

18 Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

PHẦN 3 – TẬP LÀM VĂN
VĂN VIẾT THƯ

Nội dung chính của một bức thư:
Phần đầu thư
Địa điểm và thời gian viết thư.

Lời thưa gửi.
Phần chính:
Nêu mục đích, lí do viết thư.
Thăm hỏi tình hình của người nhận thư.
Thông báo tình hình của người viết thư.
Nêu ý kiến trao đổi hoặc bày tỏ tình cảm với người nhận thư.

Phần cuối thư
Ghi lời chúc, lời cảm ơn, hứa hẹn của người viết thư.

T

A

IL

IE

U

O

N

T

H

I.
N

E

T

Chữ kí, họ tên người viết thư.

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

KỂ LẠI MỘT CÂU CHUYỆN
* Phương pháp để kể lại một câu chuyện

Bước 1: Đọc lại nội dung câu
chuyện cần kể. Chú ý nhớ kĩ
những sự việc chính, những
chi tiết quan trọng.

Bước 3: Ghi vào vở nháp dàn ý vắn tắt
của câu chuyện.

T

A

IL
IE

U

O

N
T

H

I.
N

E

T

Bước 4: Dựa vào dàn ý vắn tắt,
* dùng lời văn của mình kể lại từ
đầu đến cuối câu chuyện một
cách rõ ràng, rành mạch và đầy
đủ.

Bước 2: Tóm tắt nội dung chuyện theo
ý lớn của từng đoạn.

19
https://TaiLieuOnThi.Net

19

20 Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

C – TIẾNG ANH
KIẾN THỨC THEO CHỦ ĐỀ BÀI HỌC:
Unit 1: Hello
STT
1
2
3
4
5

TỪ VỰNG
Hi
Hello
Fine
Bye
You

NGHĨA
Xin chào
Xin chào
Ổn, khỏe
Tạm biệt
bạn (người nói
chuyện trực
tiếp với mình)

CẤU TRÚC
Hello/Hi. I'm ...
How are you?
I'm fine, thanks/thank you.

Unit 2: What's your name?
STT
1
2
3

TỪ VỰNG
your
name
spell

NGHĨA
CẤU TRÚC
của bạn
What's your/her/his name?
tên
My/Her/His name is ...
đánh
How do you spell your/her/his
vần
name?
It's ...

Unit 3: This is Tony
STT
1
2
3
4

TỪ VỰNG
this
that
Yes
No

NGHĨA
CẤU TRÚC
Đây
This/That is + name.
Kia
Is that/this + name?

Yes, it is./No, it isn't.
Không

STT

TỪ VỰNG

NGHĨA

A

IL
IE

U

O

N
T

H

E

I.
N

CẤU TRÚC
Who's that?
It's + name.
How old are you/is he/is she?
I'm/She's/He's ...

T

NGHĨA
Ai?
Cô ấy/ Chị
ấy/ Bà ấy
3
He
Anh ấy/
Ông ấy
Unit 5: Are they your friends?
STT TỪ VỰNG
1
Who
2
She

T

Unit 4: How old are you?

CẤU TRÚC

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

1
2
3

They
friend
are

Họ
bạn
là/thì

This is my friend + name.
Are they your friends?
Yes, they are/ No, they aren't.

Unit 6: Stand up!
STT
1
2
3
4
5
6

NGHĨA
đứng
ngồi
đi
đóng/gấp
mở
trật tự/yên
tĩnh

TỪ VỰNG
stand
sit
come
close
open
quiet

CẤU TRÚC

Stand up!
May I sit down?
Yes, you can./No, you can't.

Unit 7: That's my school
STT
1
2
3
4

TỪ VỰNG
school
library
classroom
computer
room

5
6

playground
gym

5
6

bút chì
thước kẻ

I.
N

H

N
T

vở
cặp sách

This/That is a pen.
These/Thoes are pens.
Is this/that your/her/his pen?
Yes, it is./No, it isn't.
Are these/those your/her/his pens?
Yes, they are./No, they aren't.
O

cục tẩy
hộp bút

E

T

CẤU TRÚC

U

3
4

NGHĨA

IL
IE

1
2

TỪ
VỰNG
rubber
pencil
case
notebook
school
bag
pencil
ruler

A

STT

T

7
big
8
small
9
new
10 old
Unit 8: This is my pen

NGHĨA
CẤU TRÚC
trường
thư viện
lớp học
phòng
máy
tính
sân chơi That's the library.
Is the library big?
phòng
thể dục Yes, it is./No, it isn't.
to/lớn
nhỏ/bé
mới


21
https://TaiLieuOnThi.Net

21

22 Tuyensinh247.com
7

these

8

those

9

Tài Liệu Ôn Thi Group

đây (số
nhiều)
kia (số
nhiều)
gọt bút chì

pencil
sharpener
Unit 9: What colour is it?

NGHĨA
CẤU TRÚC
màu sắc What colour it is?
It's green.
xanh
Is it green?
dương
Yes, it is./No, it isn't.
3
black
đen
What colour are they?
4
yellow
vàng
They're ...
5
brown
nâu
6
green
xanh lá Are they red?
Yes, they are./No, they aren't.
7
orange
màu
cam
Unit 10: What do you do at break time?
STT TỪ VỰNG
1
colour
2
blue

hide-and-seek
skipping

12

blind man's
bluff
Unit 11: This is my family
STT

TỪ VỰNG

NGHĨA

T

10
11

What do you do at breaktime?
I play badminton.
Do you like badminton?
Yes, I do./No, I don't.

E

play
skating

I.
N

8
9

H

volleyball

N
T

7

O

football
chess
basketball
table tennis

U

3
4
5
6

IL
IE

badminton

CẤU TRÚC

A

2

NGHĨA
giờ giải
lao
cầu
lông
bóng đá
cờ vua
bóng rổ
bóng
bàn
bóng
chuyền
chơi
trượt
pa-tin
trốn tìm
nhảy
dây
bịt mắt
bắt dê

T

STT
TỪ VỰNG
1
break time

CẤU TRÚC

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

tấm áp phích
giường
ghế
bức tranh
áo khoác
đèn
gần
dưới
đằng sau
trên

Where's the poster? It's
here/there./It's on the wall.
Where are the posters?
They're on the wall.
H

I.
N

E

CẤU TRÚC

N
T

poster
bed
chair
picture
coat
lamp
near
under
behind
on

NGHĨA
bồn rửa mặt

O

2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

There is/ There are
Is there/ Are there…?

U

STT TỪ VỰNG
1
sink

CẤU TRÚC

T

NGHĨA
nhà
phòng
khách
3
kitchen
bếp
4
bathroom
nhà tắm
5
bedroom
phòng ngủ
6
dining room
phòng ăn
7
garden
vườn
8
pond
cái ao
9
yard
cái sân
10 tree
cái cây
11 gate
cái cổng
12 fence
hàng rào
Unit 13: Where is my book?
STT TỪ VỰNG
1
house
2
living room

Who's that/this?
He's/She's my ..
How old is she/he/your
father?
He/She/My father is ...

IL
IE

10 woman
Unit 12: This is my house

gia đình
bố
mẹ

ông
anh/em trai
chị/em gái
bức ảnh
người đàn
ông
phụ nữ

A

family
father
mother
grandmother
grandfather
brother
sister
photo
man

T

1
2
3
4
5
6
7
8
9

23
https://TaiLieuOnThi.Net

23

24 Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

Unit 14: Are there any posters in the room?

NGHĨA
búp bê
gấu
bông
3
car
ô tô
4
robot
rô-bốt
5
ball
bóng
6
puzzle
bộ xếp
hình
7
yo-yo
yo yo
8
ship
tàu
9
plane
máy
bay
10 kite
con
diều
Unit 16: Do you have any pets?

next to
in front of

CẤU TRÚC

Do you have a doll/any dolls?
Yes, I do./No, I don't Does she
have a doll/any dolls? Yes, she
does./No, she doesn't.

U

O

N
T

H

I.
N

E

NGHĨA
CẤU TRÚC
chó
mèo
cá vàng Do you have any pets/dogs?
Yes, I do. I have a dog. No, I
vẹt
don't. I have a cat. Where are the
cats? They're ...
sát cạnh
ở trước
IL
IE

5
6

TỪ VỰNG
dog
cat
goldfish
parrot

How many Ns are there?
There are …

A

STT
1
2
3
4

Are there any + Ns in the room?
Yes, there are. / No, there
aren't.

T

STT TỪ VỰNG
1
doll
2
teddy bear

CẤU TRÚC

T

TỪ VỰNG
NGHĨA
map
bản đồ
sofa
ghế sô pha
wardrobe
tủ quần áo
fan
cái quạt
cupboard
tủ nhà bếp
door
cửa
mirrow
gương
window
cửa sổ
cup
cốc
count
đếm
how
có bao
many…?
nhiêu
Unit 15: Do you have any toys?
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

Unit 17: What toys do you like?
STT
1
2
3
4
5

NGHĨA
con tàu
xe tải
diều
máy
bay


TỪ VỰNG
ship
truck
kite
plane
have

CẤU TRÚC
What toys do you like?
I like cars.
How many cars do you have? I
have ... cars.

Unit 18: What are you doing?

windy

9

stormy

10

snowy

What are they doing?
They're ...

CẤU TRÚC

H

N
T

What's the weather like?
It's sunny.

I.
N

E

T

What are they doing?
They're ..

O

8

NGHĨA
đạp xe
trượt patin
nhảy dây
công viên
trời có nắng
trời mưa
trời nhiều
mây
trời nhiều
gió
trời mưa
bão
trời có tuyết

What's he/she doing?
She/He's ...

U

TỪ VỰNG
cycle
skate
skip
park
sunny
rainy
cloudy

CẤU TRÚC
What are you doing?
I'm ...

IL
IE

STT
1
2
3
4
5
6
7

NGHĨA
đọc
nấu ăn
xem ti vi
hát
nhảy
trượt patin
vẽ
chơi đàn
piano
nghe nhạc

A

TỪ VỰNG
read
cook
watch TV
sing
dance
skate
draw
play the
piano
9
listen to
music
Unit 19: They're in the park

T

STT
1
2
3
4
5
6
7
8

25
https://TaiLieuOnThi.Net

25

26 Tuyensinh247.com
11

weather

Tài Liệu Ôn Thi Group

thời tiết

Unit 20: Where's Sa Pa?
STT TỪ VỰNG
1
north
2
south
3
central
4
5
6

city
near
far

NGHĨA
phía Bắc
phía Nam
miền trung, ở
giữa
thành phố
gần
xa

CẤU TRÚC

Where's Ha Long bay? It's
in north Viet Nam.
Is Ha Long bay near Ha
Noi? Yes, it is./No, it isn't.

Có thể em chưa biết: Em có thể sử dụng các từ vựng đã học dưới dạng
hình ảnh để viết các câu, các đoạn hội thoại hay đoạn văn ngắn. Cùng thử dịch
một số đoạn văn ngắn này nhé:

My

is cooking in the

. She is making

. It is delicious.

Dịch nghĩa: Bà của tôi đang nấu ăn ở nhà bếp. Bà đang nấu món mì Ý. Nó rất ngon.
Em có nhận ra những từ vựng nào đã được biến thành các hình ảnh kia không?
Đó là từ: grandmother, kitchen và pasta.
Cùng tiếp tục nhé!

by

. My

is flying a

.
T

Today, my family go to the

H

I.
N

E

Dịch nghĩa: ………………………………………………………………………

and

in a restaurant.
T

A

On Sunday, we eat

IL
IE

U

O

N
T

Từ vựng: …………………………………………………………………………

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

Dịch nghĩa: ……………………………………………………………………….
Từ vựng: ………………………………………………………………………….

My

likes eating

and I like eating

.

Dịch nghĩa: …………………………………………………………………….
Từ vựng: ……………………………………………………………………….

Peter and his

go to the

. They see many

and

.

Dịch nghĩa: ……………………………………………………………………….
Từ vựng: …………………………………………..…………………………….

Nhiệm vụ: Hãy tạo ra những câu/đoạn văn/ đoạn hội thoại tương tự và rủ
bạn cùng tham gia vào một cuộc thi xem câu chuyện của ai sử dụng nhiều hình ảnh

T

A

IL
IE

U

O

N
T

H

I.
N

E

T

nhất, nội dung hay nhất nhé.

27
https://TaiLieuOnThi.Net

27
 
Gửi ý kiến