SỐ học 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Ninh
Ngày gửi: 23h:04' 06-05-2008
Dung lượng: 127.0 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Ninh
Ngày gửi: 23h:04' 06-05-2008
Dung lượng: 127.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Tiết 30: Luyện tập
Soạn ngày / /2007
Dạy ngày / /2007
A.Mục tiêu:
*Kiến thức:
học sinh được củng cố và khắc sâu các kiến thức về ước chung và bội chung của 2 hay nhiều số
*Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng tìm ước chung và bội chung. Tìm giao của 2 tập hợp
*Thái độ:
Vận dụng vào các bài toán thực tế
B.Chuẩn bị
-Giáo viên: bảng phụ bài 137,138
-Học sinh: học và làm bài tập về nhà
C.Các bước lên lớp
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: 10’
Kiểm tra
Câu hỏi:
HS1: ước chung của 2 hay nhiều số là gì?, x(ưc(a,b) khi nào?
Bài 169a
HS2: bội chung của hai hay nhiều số là gì? x(BC(a,b) khi nào?
Đáp án:
ước chung của 2 hay nhiều số (sgk –T51,52)
x(ưc(a,b) khi x ∶a, x∶ b
x(BC(a,b) khi x ∶a, x∶ b
bài 169a, 8(ưc(24;30) vì 24∶ 8 và 30 ٪8
hs nhận xét
GV: nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2
3. Bài mới: Luyện tập
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
GV: yêu cầu hs nghiên cứu đề bài
?viết M= A(B
?thế nào là giao của 2 tập hợp
?dùng dấu (để biểu thị mối quan hệ giữa 3 tập hợp A,B,M
GV; đưa yêu cầu của bài tập bảng phụ
Hs cả lớp làm vào vở
GV: kiểm tra 1 đến 5 hs, nhận xét và cho điểm
GV: bổ xung và tìm giao của 2 tập hợp N và N*
GV: mô tả
GV: treo bảng phụ bài 138
GV: cử đại diện nhóm lên điền vào kết quả trên bảng phụ
GV đặt câu hỏi củng cố bài tập
?Tại sao cách chia a và c lại thực hiện được, cách chia b không thực hiện được?
?trong cách chia trên, cách chia nào có số bút và số vở ở mỗi phần tử là ít nhất( nhiều nhất)
Hs đọc đề suy nghĩ 3’
2 hs lên bảng làm 1/a, 1/b
1 hs viết tập hợp M
M(A, M(B
Hs đọc đề bài và làm vào vở
đại diện 1 (5 hs lên bảng làm
hs đọc đề bài
2 học sinh lên bảng làm
hs đọc đề bài
hoạt động nhóm học tập
đại diện 4 nhóm lên làm
HS: 24 ∶4; 32∶ 4
((24+32)∶ 4
24∶8; 32 ∶8 ((24+32)∶ 8
24∶6; 32 ∶6 ((24+32)∶ 6
hoặc 8,4(ƯC(24;32)
6(ưc(24;32)
HS: ít nhất cách chia c nhiều nhất cách chia a
Dạng 1
Các bài tập liên quan đến tập hợp
Bài 136 sbt –T53
A={0;6;12;18;24;30;36}
B={0;9;18;27;36}
M= A(B
M={0;18;36}
Bài 137
A,A(B= {cam, chanh}
B,A(B là tập hợp các học sinh vừa giỏi văn vừa giỏi toán của lớp
C,A(B =B
D,A(B=(
E,N(N*= N*
Bài 157-sbt
A,A có 11+5 = 16 phần tử
P có 7+5 = 12 phần tử
A(P có 5 phần tử
B,nhóm học sinh đó có 11+5+7 = 23 người
Dạng 2
Bài 138
Cách chia
Số phần thưởng
Số bút ở mỗi PT
Số vở ở mỗi PT
A
4
6
8
B
6
C
8
3
4
Hoạt động 3
4,Củng cố
qua bài hôm nay ta cần nắm vững được cách tìm ước chung, bội chung. Vận dụng vào làm bài tập dạng 1,2
Hoạt động 4
5,Hướng dẫn
ôn lại bài học, làm bài tập sbt: 171,172
đọc trước bài 17: ước chung lớn nhất
Tiết 31 ước chung lớn nhất
Soạn ngày / /2007
Dạy ngày / /2007
A.Mục tiêu:
*Kiến thức:
Học sinh hiểu thế nào là ước chung lớn nhất của 2 hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau
hs biết tìm ước chung lớn nhất của 2 hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố
*Kỹ năng:
Hs biết tìm ước chung lớn nhất một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể, biết tìm ước chung và ước chung lớn nhất trong các bài toán thực tế.
*Thái độ:
Rèn luyện tính kiên trì, cẩn thận, chính xác, nhanh
B.Chuẩn bị
-Giáo viên: bảng phụ, chú ý
-Học sinh: làm bài tập về nhà
C.Các bước lên lớp
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
GV: đặt vấn đề như sgk
Hoạt động 1
1,ước chung lớn nhất
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
GV:nêu yêu cầu ƯC(12,30)
Ư(12), Ư(30)
?số nào lớn nhất trong tập hợp ƯC(12,30)
GV: giới thiệu ƯCLN và ký hiệu
Ta nói 6 là ước chung lớn nhất của 12; 30 ký hiệu
ƯCLN(12;30)=6
?vậy ước chung lớn nhất của hai số là số như thế nào?
?hãy nêu nhận xét về quan hệ ước chung và ƯCLN
?tìm ƯCLN(5,1)
?ƯCLN(12;30;1)
GV: lưu ý: nếu trong các số đã cho có một số bằng 1 thì ƯCLN của các số đó bằng 1
Hs hoạt động theo nhóm làm vào vở
đại diện nhóm lên làm
nhóm nhận xét và bổ xung
HS: số 6
Hs: nghe giảng
Hs; là số lớn nhất trong tập hợp ước chung của chúng
Hs: tất cả ƯC(12;30) đều là ƯCLN(12;30)
Ví dụ: 6 ∶1, 6 ∶2, 6 ∶3, 6∶ 6
1,2,3,6(Ư(6)
HS: ƯCLN(5;1)=1
ƯCLN(12;30;1)= 1
Ví dụ 1: tìm tập hợp ước chung của 12 và 30
Ta có: Ư(12)={1;2;3;6;12}
Ư(30)={1;2;3;5;6;10;15;30}
vậy ƯC(12;30)={1;2;3;6}
số lớn nhất trong tập hợp các ƯC(12;30) là 6
6 là ước chung lớn nhất của 12,30
ký hiệu: ƯCLN(12;30)=6
*Tổng quát: sgk-T54
*Nhận xét: sgk-T54
*Chú ý:
số 1 chỉ có 1 ước. Mọi số tự nhiên a và b ta có
ƯCLN(a,1)=1
ƯCLN(a,b,1)=1
Hoạt động 2
GV: để liệt kê ước của từng số thì rất lâu(giới thiệu(hướng dẫn) cách làm
?chọn ra các thừa số chung của cả ba số trên
?tìm TSNT chung có số mũ nhỏ nhất
?hãy lập tích các thừa số nguyên tố chung với số mũ nhỏ nhất
GV:giới thiệu cách làm trên là cách tìm ƯCLN
?qua ví dụ trên ta đã làm ntn để tìm được ƯCLN(36;84;168)
GV: trở lại ví dụ: tìm ƯCLN(12;30) theo cách trên
?so sánh 2 cách làm
GV: giao các nhóm làm ?2
ƯCLN(8;9) học sinh sẽ thắc mắc(GV giới thiệu chú ý a
?trong 3 số 24,16,8 số nào nhỏ nhất
?số 8 có là ước của 24, 16 không
GV: giới thiệu chú ý b
GV: đưa bảng phụ cho hs đọc và nghiên cứu tiếp
Hs phân tích số 36, 84, 168 ra thừa số nguyên tố
36=?, 84=?, 168=?
Hs: thừa số chung là 2 và3
2 số mũ nhỏ nhất 2
3 số mũ nhỏ nhất 1
hs: 22.33=12
hs nghe phân tích lại vấn đề (tìm ƯCLN
hs hoạt động nhóm
đại diện nhóm lên trình bày bằng lời
hs: 12=22.3
30=2.3.5
ƯCLN(12;30)=2.3=6
hs: c2: thực hiện nhanh hợp lý hơn
hs thực hiện hoạt động nhóm theo yêu cầu
ƯCLN(8;9)=1
8=23, 12=22.3, 15=3.5
8=23, 16=24, 24=23.3
hs: số 8
hs: có
hs nghe giảng
hs đọc bảng phụ
2,Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Ví dụ 2
Tìm ƯCLN(36,84,168)
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
36=22.32
84=22.3.7
168=23.3.7
các thừa số chung là 2 và 3
thừa số nguyên tố chung với số mũ nhỏ nhất
2 mũ 2, 3 mũ 1
ƯCLN(36,84,168)= 22.3=12
*cách tìm ƯCLN: sgk-T55
?1: ƯCLN(12;30)
12=22.3; 30=2.3.5
ƯCLN(12;30)=2.3=6
?2
ƯCLN(8;9)
8=23; 9=32
ƯCLN(8;9)=1
ƯCLN(8;12;15)=1
ƯCLN(24;16;8)=23=8
*Chú ý: sgk –T55
Hoạt động 3
GV: vậy ta có thể tìm ước chung qua ƯCLN không?
Hoạt động của thầy
?tất cả các ước chung của 12;30 có là ước của ƯCLN(12;30)không?
GV: giới thiệu cách làm
?qua ví dụ trên bạn nào hãy nêu cách tìm ƯC thông qua ƯCLN
Hs quay lại ví dụ 1, cụ thể nhận xét để trả lời
Hs: có
Hs làm theo hướng dẫn của GV
Hs: vì ƯC(12;30) là ước của ƯCLN(12;30). Ta chỉ tìm ước của ƯCLN(ƯC
3,Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN
Tìm ƯC(12;30) thông qua ƯCLN(12;30)
Ta có ƯCLN(12;30)=6
Tìm các ước của 6 là 1;2;3;6
Vậy ƯC(12;30)={1;2;3;6}
*Tổng quát (sgk-T56)
4,Củng cố
?qua bài hôm nay em thu thập được kiến thức gì?
bài 139, tìm ƯCLN của
a,ƯCLN(56;140)=28, ƯCLN(24;84;180)=12
ƯCLN(60;180)=60( theo chú ý b), ƯCLN(15;19)=1 (theo chú ý a)
5.Hướng dẫn
học thuộc: nội dung của bài hôm nay; cách tìm ƯCLN và tìm ƯC thông qua ƯCLN, đọc kỹ chú ý a,b
bài tập: 140,141,142, 176sbt
Tiết 32 Luyện tập 1
Soạn ngày / /2007
Dạy ngày / /2007
A.Mục tiêu:
*Kiến thức: hs được củng cố cách tìm ƯCLN của 2 hay nhiều số
HS biết cách tìm ƯC thông qua ƯCLN
*Kỹ năng: hs biết quan sát, tìm tòi đặc điểm các bài tập để áp dụng nhanh, chính xác
*Thái độ: cẩn thận, nhanh, chính xác
B.Chuẩn bị
-Giáo viên: bảng phụ
-Học sinh: học và làm bài về nhà
C.Các bước lên lớp
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1
Kiểm tra
Câu hỏi: hs1: ƯCLN của hai hay nhiều số là số ntn?
Thế nào là hai nguyên tố cùng nhau? Cho ví dụ?
Tìm ƯCLN(15;30;90)
Hs2: nêu nguyên tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1
Tìm ƯCLN(40;60)
Đáp án:
ĐN: sgk, quy tắc sgk-T55
ƯCLN(15;30;90) =15 vì 30 ∶15, 90∶ 15
ƯCLN(40,60)=22.5=20, hs nhận xét, bổ xung
GV: nhận xét, cho điểm
3.Bài mới
Hoạt động 2
Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
?tất cả các ước chung 12 và30 đều là ước của ƯCLN(12;30)
GV: vậy ngoài cách liệt kê các Ư(12), Ư(30) rồi chọn ra các ước chung, ta có thể làm theo cách nào không, cần liệt kê các ước của mỗi số
GV: cho hs thảo luận bài tập
?ƯCLN(56;140)(ƯC(56,140)
Hs quay lại ví dụ để nhận xét trả lời
Hs: tìm ước chung thông qua ƯCLN
56 ∶a ( a(ƯC(56;140)
140 ∶a
HS: 28
ƯC(56;140)=Ư(28)= …..
Tìm ƯC(12;30) thông qua ƯCLN(12;30)
Ta có ƯCLN(12;30)= 6
Ư(6)={1;2;3;6}
vậy ƯC(12;30)={1;2;3;6}
bài tập: tìm số tự nhiên biết rằng 56∶ a, 140∶ a
vì 56 ∶a, 140∶ a ( a(ƯC(56;140)
ƯCLN(56;140)=28
vậy a(ƯC(56;140)
={1;2;4;7;14;28}
Hoạt động 3
ƯCLN(16;24)=?
?ƯC(16;24)=?
GV: cho hs hoạt động nhóm
GV: thu bài
GV: nhận xét+cho điểm
GV: yêu cầu hs nhắc lại cách xác định số lượng các ước của một số để kiểm tra ước chung vừa tìm
?kiểm tra ước chung vừa tìm được
Bài 144. tìm ƯC(144;192)>20
?ƯC(144;192)=?
ƯC(144,192)>20
bài 145
GV: cho hs nghiên cứu đề bài
?độ dài lớn nhất của hình vuông là
16=24
24=23.3
ƯCLN(16;24)=23=8
ƯC(16;24)=Ư(8)
hs hoạt động theo nhóm(phiếu học tập)
hs nhóm khác nhận xét bổ xung
hs hoàn thiện vào vở
hs: nếu m=ax th
Soạn ngày / /2007
Dạy ngày / /2007
A.Mục tiêu:
*Kiến thức:
học sinh được củng cố và khắc sâu các kiến thức về ước chung và bội chung của 2 hay nhiều số
*Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng tìm ước chung và bội chung. Tìm giao của 2 tập hợp
*Thái độ:
Vận dụng vào các bài toán thực tế
B.Chuẩn bị
-Giáo viên: bảng phụ bài 137,138
-Học sinh: học và làm bài tập về nhà
C.Các bước lên lớp
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: 10’
Kiểm tra
Câu hỏi:
HS1: ước chung của 2 hay nhiều số là gì?, x(ưc(a,b) khi nào?
Bài 169a
HS2: bội chung của hai hay nhiều số là gì? x(BC(a,b) khi nào?
Đáp án:
ước chung của 2 hay nhiều số (sgk –T51,52)
x(ưc(a,b) khi x ∶a, x∶ b
x(BC(a,b) khi x ∶a, x∶ b
bài 169a, 8(ưc(24;30) vì 24∶ 8 và 30 ٪8
hs nhận xét
GV: nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2
3. Bài mới: Luyện tập
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
GV: yêu cầu hs nghiên cứu đề bài
?viết M= A(B
?thế nào là giao của 2 tập hợp
?dùng dấu (để biểu thị mối quan hệ giữa 3 tập hợp A,B,M
GV; đưa yêu cầu của bài tập bảng phụ
Hs cả lớp làm vào vở
GV: kiểm tra 1 đến 5 hs, nhận xét và cho điểm
GV: bổ xung và tìm giao của 2 tập hợp N và N*
GV: mô tả
GV: treo bảng phụ bài 138
GV: cử đại diện nhóm lên điền vào kết quả trên bảng phụ
GV đặt câu hỏi củng cố bài tập
?Tại sao cách chia a và c lại thực hiện được, cách chia b không thực hiện được?
?trong cách chia trên, cách chia nào có số bút và số vở ở mỗi phần tử là ít nhất( nhiều nhất)
Hs đọc đề suy nghĩ 3’
2 hs lên bảng làm 1/a, 1/b
1 hs viết tập hợp M
M(A, M(B
Hs đọc đề bài và làm vào vở
đại diện 1 (5 hs lên bảng làm
hs đọc đề bài
2 học sinh lên bảng làm
hs đọc đề bài
hoạt động nhóm học tập
đại diện 4 nhóm lên làm
HS: 24 ∶4; 32∶ 4
((24+32)∶ 4
24∶8; 32 ∶8 ((24+32)∶ 8
24∶6; 32 ∶6 ((24+32)∶ 6
hoặc 8,4(ƯC(24;32)
6(ưc(24;32)
HS: ít nhất cách chia c nhiều nhất cách chia a
Dạng 1
Các bài tập liên quan đến tập hợp
Bài 136 sbt –T53
A={0;6;12;18;24;30;36}
B={0;9;18;27;36}
M= A(B
M={0;18;36}
Bài 137
A,A(B= {cam, chanh}
B,A(B là tập hợp các học sinh vừa giỏi văn vừa giỏi toán của lớp
C,A(B =B
D,A(B=(
E,N(N*= N*
Bài 157-sbt
A,A có 11+5 = 16 phần tử
P có 7+5 = 12 phần tử
A(P có 5 phần tử
B,nhóm học sinh đó có 11+5+7 = 23 người
Dạng 2
Bài 138
Cách chia
Số phần thưởng
Số bút ở mỗi PT
Số vở ở mỗi PT
A
4
6
8
B
6
C
8
3
4
Hoạt động 3
4,Củng cố
qua bài hôm nay ta cần nắm vững được cách tìm ước chung, bội chung. Vận dụng vào làm bài tập dạng 1,2
Hoạt động 4
5,Hướng dẫn
ôn lại bài học, làm bài tập sbt: 171,172
đọc trước bài 17: ước chung lớn nhất
Tiết 31 ước chung lớn nhất
Soạn ngày / /2007
Dạy ngày / /2007
A.Mục tiêu:
*Kiến thức:
Học sinh hiểu thế nào là ước chung lớn nhất của 2 hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau
hs biết tìm ước chung lớn nhất của 2 hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố
*Kỹ năng:
Hs biết tìm ước chung lớn nhất một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể, biết tìm ước chung và ước chung lớn nhất trong các bài toán thực tế.
*Thái độ:
Rèn luyện tính kiên trì, cẩn thận, chính xác, nhanh
B.Chuẩn bị
-Giáo viên: bảng phụ, chú ý
-Học sinh: làm bài tập về nhà
C.Các bước lên lớp
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
GV: đặt vấn đề như sgk
Hoạt động 1
1,ước chung lớn nhất
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
GV:nêu yêu cầu ƯC(12,30)
Ư(12), Ư(30)
?số nào lớn nhất trong tập hợp ƯC(12,30)
GV: giới thiệu ƯCLN và ký hiệu
Ta nói 6 là ước chung lớn nhất của 12; 30 ký hiệu
ƯCLN(12;30)=6
?vậy ước chung lớn nhất của hai số là số như thế nào?
?hãy nêu nhận xét về quan hệ ước chung và ƯCLN
?tìm ƯCLN(5,1)
?ƯCLN(12;30;1)
GV: lưu ý: nếu trong các số đã cho có một số bằng 1 thì ƯCLN của các số đó bằng 1
Hs hoạt động theo nhóm làm vào vở
đại diện nhóm lên làm
nhóm nhận xét và bổ xung
HS: số 6
Hs: nghe giảng
Hs; là số lớn nhất trong tập hợp ước chung của chúng
Hs: tất cả ƯC(12;30) đều là ƯCLN(12;30)
Ví dụ: 6 ∶1, 6 ∶2, 6 ∶3, 6∶ 6
1,2,3,6(Ư(6)
HS: ƯCLN(5;1)=1
ƯCLN(12;30;1)= 1
Ví dụ 1: tìm tập hợp ước chung của 12 và 30
Ta có: Ư(12)={1;2;3;6;12}
Ư(30)={1;2;3;5;6;10;15;30}
vậy ƯC(12;30)={1;2;3;6}
số lớn nhất trong tập hợp các ƯC(12;30) là 6
6 là ước chung lớn nhất của 12,30
ký hiệu: ƯCLN(12;30)=6
*Tổng quát: sgk-T54
*Nhận xét: sgk-T54
*Chú ý:
số 1 chỉ có 1 ước. Mọi số tự nhiên a và b ta có
ƯCLN(a,1)=1
ƯCLN(a,b,1)=1
Hoạt động 2
GV: để liệt kê ước của từng số thì rất lâu(giới thiệu(hướng dẫn) cách làm
?chọn ra các thừa số chung của cả ba số trên
?tìm TSNT chung có số mũ nhỏ nhất
?hãy lập tích các thừa số nguyên tố chung với số mũ nhỏ nhất
GV:giới thiệu cách làm trên là cách tìm ƯCLN
?qua ví dụ trên ta đã làm ntn để tìm được ƯCLN(36;84;168)
GV: trở lại ví dụ: tìm ƯCLN(12;30) theo cách trên
?so sánh 2 cách làm
GV: giao các nhóm làm ?2
ƯCLN(8;9) học sinh sẽ thắc mắc(GV giới thiệu chú ý a
?trong 3 số 24,16,8 số nào nhỏ nhất
?số 8 có là ước của 24, 16 không
GV: giới thiệu chú ý b
GV: đưa bảng phụ cho hs đọc và nghiên cứu tiếp
Hs phân tích số 36, 84, 168 ra thừa số nguyên tố
36=?, 84=?, 168=?
Hs: thừa số chung là 2 và3
2 số mũ nhỏ nhất 2
3 số mũ nhỏ nhất 1
hs: 22.33=12
hs nghe phân tích lại vấn đề (tìm ƯCLN
hs hoạt động nhóm
đại diện nhóm lên trình bày bằng lời
hs: 12=22.3
30=2.3.5
ƯCLN(12;30)=2.3=6
hs: c2: thực hiện nhanh hợp lý hơn
hs thực hiện hoạt động nhóm theo yêu cầu
ƯCLN(8;9)=1
8=23, 12=22.3, 15=3.5
8=23, 16=24, 24=23.3
hs: số 8
hs: có
hs nghe giảng
hs đọc bảng phụ
2,Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Ví dụ 2
Tìm ƯCLN(36,84,168)
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
36=22.32
84=22.3.7
168=23.3.7
các thừa số chung là 2 và 3
thừa số nguyên tố chung với số mũ nhỏ nhất
2 mũ 2, 3 mũ 1
ƯCLN(36,84,168)= 22.3=12
*cách tìm ƯCLN: sgk-T55
?1: ƯCLN(12;30)
12=22.3; 30=2.3.5
ƯCLN(12;30)=2.3=6
?2
ƯCLN(8;9)
8=23; 9=32
ƯCLN(8;9)=1
ƯCLN(8;12;15)=1
ƯCLN(24;16;8)=23=8
*Chú ý: sgk –T55
Hoạt động 3
GV: vậy ta có thể tìm ước chung qua ƯCLN không?
Hoạt động của thầy
?tất cả các ước chung của 12;30 có là ước của ƯCLN(12;30)không?
GV: giới thiệu cách làm
?qua ví dụ trên bạn nào hãy nêu cách tìm ƯC thông qua ƯCLN
Hs quay lại ví dụ 1, cụ thể nhận xét để trả lời
Hs: có
Hs làm theo hướng dẫn của GV
Hs: vì ƯC(12;30) là ước của ƯCLN(12;30). Ta chỉ tìm ước của ƯCLN(ƯC
3,Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN
Tìm ƯC(12;30) thông qua ƯCLN(12;30)
Ta có ƯCLN(12;30)=6
Tìm các ước của 6 là 1;2;3;6
Vậy ƯC(12;30)={1;2;3;6}
*Tổng quát (sgk-T56)
4,Củng cố
?qua bài hôm nay em thu thập được kiến thức gì?
bài 139, tìm ƯCLN của
a,ƯCLN(56;140)=28, ƯCLN(24;84;180)=12
ƯCLN(60;180)=60( theo chú ý b), ƯCLN(15;19)=1 (theo chú ý a)
5.Hướng dẫn
học thuộc: nội dung của bài hôm nay; cách tìm ƯCLN và tìm ƯC thông qua ƯCLN, đọc kỹ chú ý a,b
bài tập: 140,141,142, 176sbt
Tiết 32 Luyện tập 1
Soạn ngày / /2007
Dạy ngày / /2007
A.Mục tiêu:
*Kiến thức: hs được củng cố cách tìm ƯCLN của 2 hay nhiều số
HS biết cách tìm ƯC thông qua ƯCLN
*Kỹ năng: hs biết quan sát, tìm tòi đặc điểm các bài tập để áp dụng nhanh, chính xác
*Thái độ: cẩn thận, nhanh, chính xác
B.Chuẩn bị
-Giáo viên: bảng phụ
-Học sinh: học và làm bài về nhà
C.Các bước lên lớp
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1
Kiểm tra
Câu hỏi: hs1: ƯCLN của hai hay nhiều số là số ntn?
Thế nào là hai nguyên tố cùng nhau? Cho ví dụ?
Tìm ƯCLN(15;30;90)
Hs2: nêu nguyên tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1
Tìm ƯCLN(40;60)
Đáp án:
ĐN: sgk, quy tắc sgk-T55
ƯCLN(15;30;90) =15 vì 30 ∶15, 90∶ 15
ƯCLN(40,60)=22.5=20, hs nhận xét, bổ xung
GV: nhận xét, cho điểm
3.Bài mới
Hoạt động 2
Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
?tất cả các ước chung 12 và30 đều là ước của ƯCLN(12;30)
GV: vậy ngoài cách liệt kê các Ư(12), Ư(30) rồi chọn ra các ước chung, ta có thể làm theo cách nào không, cần liệt kê các ước của mỗi số
GV: cho hs thảo luận bài tập
?ƯCLN(56;140)(ƯC(56,140)
Hs quay lại ví dụ để nhận xét trả lời
Hs: tìm ước chung thông qua ƯCLN
56 ∶a ( a(ƯC(56;140)
140 ∶a
HS: 28
ƯC(56;140)=Ư(28)= …..
Tìm ƯC(12;30) thông qua ƯCLN(12;30)
Ta có ƯCLN(12;30)= 6
Ư(6)={1;2;3;6}
vậy ƯC(12;30)={1;2;3;6}
bài tập: tìm số tự nhiên biết rằng 56∶ a, 140∶ a
vì 56 ∶a, 140∶ a ( a(ƯC(56;140)
ƯCLN(56;140)=28
vậy a(ƯC(56;140)
={1;2;4;7;14;28}
Hoạt động 3
ƯCLN(16;24)=?
?ƯC(16;24)=?
GV: cho hs hoạt động nhóm
GV: thu bài
GV: nhận xét+cho điểm
GV: yêu cầu hs nhắc lại cách xác định số lượng các ước của một số để kiểm tra ước chung vừa tìm
?kiểm tra ước chung vừa tìm được
Bài 144. tìm ƯC(144;192)>20
?ƯC(144;192)=?
ƯC(144,192)>20
bài 145
GV: cho hs nghiên cứu đề bài
?độ dài lớn nhất của hình vuông là
16=24
24=23.3
ƯCLN(16;24)=23=8
ƯC(16;24)=Ư(8)
hs hoạt động theo nhóm(phiếu học tập)
hs nhóm khác nhận xét bổ xung
hs hoàn thiện vào vở
hs: nếu m=ax th
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất