Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

SO HOC 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:39' 26-03-2008
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
.Tuần 1 CHƯƠNG I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Tiết : 1 §1 . TẬP HỢP - PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Ngày soạn : 00/00/2006
I . Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng các ví dụ , nhận biết được một số đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc 1 tập hợp cho trước .
- Học sinh biết viết 1 tập hợp theo diển đạt bằng lời của bài toán của bài toán , biết sử dụng các ký hiệu ( ( .
- Rèn cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp .
II . Chuẩn bị :
Thầy : Giáo án , bảng phụ vẽ sẵn hình .
Trò : SGK , vở ghi .
III.Các hoạt động dạy và học trên lớp :

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò

( Kiểm tra bài cũ :
+Kiểm tra vở + dụng cụ học tập .
+Dặn dò 1 số qui định học môn số


( Giảng bài mới


HOẠT ĐỘNG 1: ( CÁC VÍ DỤ :

GV treo hình 1 đã vẽ sẵn , giới thiệu các đồ vật đặt trên bàn : Sách , bút
Nêu khái niệm tập hợp
HS lấy thêm các VD khác .
- Tập hợp các đồ vật đặt trên bàn
- Tập hợp học sinh lớp 6B .
- Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4 .
- Tập hợp các chữ cái a,b,c.


HOẠT ĐỘNG 2: ( CÁCH VIẾT CÁC KÝ HIỆU :

Gv: Người ta thường dùng chữ cái in hoa A,B,C,D,.. để đặt tên cho tập hợp



Giới thiệu phần tử của tập hợp A.
H:Nêu các phần tử của tập hợp B,giới thiệu ký hiệu (,( và cánh đọc.


Giới thiệu 2 chú ý sách giáo khoa.
Hs đọc to chú ý
H: Hãy viết tập hợp H các chữ cái có trong từ" Hồ Thị Kỷ"

H : Như vậy để viết 1 tập hợp thường có mấy cách viết?
Hs trả lời.
Gv: Người ta còn minh họa tập hợp bằng 1 vòng kín .




Cho Hs làm bài tập cũng cố







Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4 .
Ta viết :
A = 
B là tập hợp các chữ cái a,b,c
B = 
Các số 0 ,1,2,3, là các phần tử của tập hợp A.
Ký hiệu : 1 ( A , đọc là 1 thuộc A ( 1 là phần tử của A)
5 ( A đọc là 5 không thuộc A(hay 5 không là phần tử của A).
Học sinh :
H = 
Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4 còn được viết theo cách chỉ ra tính chất cho các phân tử như sau:
A = 
Hs trả lời
(Sgk)
Dùng sơ đồ Ven để minh họa tập hợp A
A



Hs làm bài tập theo nhóm.Yêu cầu viết tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 bằng 2 cách.
D = 

D = 

2 ( D ; 10 ( D


HOẠT ĐỘNG 3: ( LUYỆN TẬP TẠI LỚP

BT 1/6 Sgk .
Cả lớp làm bài vào vở
Gọi 1 Hs lên bảng làm.
BT4 gv viết dề vào bảng phụ sẵn.
Hs làm câu H3,H4 vào vở.
Ở H5 H3 làm vào bảng con.
Gv kiểm tra sửa sai cho các em.

Hs:
Cách 1: 
Cách 2: 
Học sinh lên bảng làm
H1: Hình 3.
H2: Hình 4.
Hình 5.





( Hướng dẫn bài tập về nhà
-Hs tìm thêm các ví dụ về tập hợp.
-Học bài theo vở+ Sgk.
-Làm BT 3,5 Sgk T6
-BT 2,3,4,5,6,7,8,9 SBT T4









Tuần 1 § 2 . TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Tiết : 2
Ngày soạn : 00/00/2006
I . Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên ,nắm được các quy ước các số thứ tự trong tập N,biết biểu diễn 1 số tự nhiên trên tia số , nắn được điểm biểu diễn.Số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số.
-Học sinh phân biệt các tập N và N*, biết sử dụng các ký hiệu ? và ?, biết viết số tự nhiên liền sau, liền trước của 1 số đã cho.
-Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu .
II . Chuẩn bị :
Thầy :SGK, giáo án , thước thẳng.
Trò : Bảng con , thước + ôn lại cách diểu diễn số tự nhiên trên tia số .
III.Các hoạt động dạy và học trên lớp :

( Kiểm tra bài cũ :
Hs1:a) Cho VD về tập hợp .
b)Làm BT3.
c) Tìm 1 phần tử vừa thuộc A vừa thộuc B.
d)Tìm 1 phần tử (A mà (B.
(Câu a:2đ ; b) 4đ; c) 2đ ; d) 2đ.
Hs 2:Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách.
Hs3:BT 4 và 6 SBT .
( Giảng bài mới :
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò

HOẠT ĐỘNG 1: ( TẬP HỢP N VÀ TẬP HỢP N* :

Gv:Tập hợp các số tự nhiên gồm các số nào?
Tập hợp các số tự nhiên được ký hiệu là N.
Hãy viết tập hợp N.Giới thiệu tập hợp N*.

H:Hãy điền vào ô trống các ký hiệu (,(.

12 ( N ;  ( N
4,5 ( N ; 5 ( N
0 ( N* ; 5 ( N*



N= 

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu là N*.
N* = 

Biểu diễn trên tia số.

0

Hs giải vào bảng con.
Gv cho đáp án.


HOẠT ĐỘNG 2: (TH Ứ TỰ TRONG NÏ :

 Cho Hs đọc mục a trong sgk T7.
Hãy điền vào ký hiệu < hoặc > vào ô vuông cho đúng.
Gv giới thiệu tiếp kí hiệu ( và ( .
3 ( 9 ; 15 ( 7
Giáo viên giới thiệu ký hiệu ? và ?

Hs làm BT :viết tập hợp A
A = 
bằng cách liệt kê các phần tử của nó.
Cho hs đoc tiếp mục b,c sgk trang 7 .
Hãy điền vào ô trống nếu x< y và y < z
thì x ( z.
Gv giới thiệu số liền trước số liền sau của 1 số tự nhiên,2 số tự nhiên liên tiếp.
Hs giải BT 6/sgk Trang 8.



Hs:điền





Hs trả lời:
A = 

Hs đọc :

Hs đáp: x * Nếu a(N* thì a +1 là số liền sau .
a -1 là số liền trước.
Hs làm vào bảng con
BT 6/8 ; 7/8.
Sau đó giải vào vở.


HOẠT ĐỘNG 3: (LUYỆN TẬP TẠI LỚPÏ :

H:Trong các số tự nhiên số nào nhỏ nhất?Có số tự nhiên nào lớn nhất hay không ?Ví sao?

Cho Hs làm bt 9/8 sgk


10/8 sgk.
Gv nhận xét bl của hs,các bạn khác cho điểm.
Hs trả lời
Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất.Không số tự nhiên nào lớn nhất ,vì số tự nhiên nào cũng có số liền sau nó(và lớn hớn nó).
Hs ghi: Tập hợp N có vô số phần tử .
Hs giải: Hai số tự nhiên liên tiếp nhau 7, 8 ; a , a+1.
Hs lên bảng giải.

 ( Hướng dẫn đọc ở nhà
-Hs học bàitheo vở ghi+sgk.
-Làm bt 14,15 SBT T5.












Tuần 1: § 3. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Tiết 3
Ngày soạn : 00/00/2006
I.Muc tiêu:
-Hs hiểu thế nào là hệ thập phân,phân biệt số 8 chữ số trong hệ thập phân.Hiểu số trong hệ thập phân ,giá trị của mỗi chữ số trong 1 số thay đổi theo vị trí.
-Hs biết đọc và viết các số la mã không quá 20.
-Hs thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán.
II.Chuẩn bị:
Thầy: Bảng phụ ghi số la mã từ 1 đến 20.
Trò:ôn cách đọc và ghi số tự nhiên.
III.Các hoạt động dạy và học trên lớp :
( Kiểûm tra bài cũ:
H1:Viết tập hợp N và N*.Làm BT 8 sgk T8.
H2:Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x ( N*.Tập hợp các số tự nhiên N có bao nhiêu phần tử?Phần tử nhỏ nhất,phàn tử lớn nhất?
Bt 12/5 SBT.
( Giảng bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò

HOẠT ĐỘNG 1: (SỐ VÀ CHỮ SỐ:

H:Số 3125 gồm có bao nhiêu chữ số?đó là các chữ số nào?




Gv yêu cầu hs đọc phần chú ý sgk T 9.
Dùng bảng phụ ghi số 3895( như sgk T9).
Sau đó viết số 72137 lên bảng.
Tìm số trăm?Số chục?
Với mười chữ số:0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 ta ghi được mọi số tự nhiên.
-Một số tự nhiên có thể có một,hai,ba,.chữ số.
VD: 92 là số có hai chữ số
5349 là số có 4 chữ số.
* Chú ý:(Sgk)

Hs trả lời.


HOẠT ĐỘNG 2: ( HỆ THẬP PHÂNÏ :

 Gv giới thiệu hệ thập phân và nhấn mạnh Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở 1 hàng thì làm thnhf 1 đơn vị ở hàng trước đó.
H:Hãy viết các số 222,325 dưới dạnh tổng của các hàng.
Gọi tiếp Hs viết yêu như trên với các số
 , 
 Hs ghi:Trong hệ thập phân...


Vd: 222=200+20+2
 =10.a+b
 = a.100+b.10+c (a ? 0)

HOẠT ĐỘNG 3: ( SỐ LA MÃ:

Treo bảng vẽ H7.Giới thiệu các số la mã
Giới thiệu các số I,V,X( cho biết thêm các chữ số L,C,D,M).
Gv giới thiệu cách ghi các số đặt biệt.
IV=4 ;IX=9; ; XL=40
CD=400 ;XC=90 ;CM=900
Cho Hs làm BT 15/10 Sgk,15/a Đọc các số la mã XIV,XXVII,XXIX.
b)Viết các số sau bằng số la mã.



 Với 7 chữ số sau ta viét được các số La Mã
I V X L C D M
1 5 10 50 100 500 1000
Các số La Mã từ 1 đến 10
I II III IV V VI VII VIII IX X
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Ở số La Mã có những chữ số ở các vị trí khác nhau vẫn có giá trị như nhau
Hs trả lời
14.27.29
16 =XVI
28 =XXVIII


 (Hướng dẫn học ở nhà
-Học thuộc bài theo vở ghi +Sgk.
-Làm BT 14,15 Sgk T10
23,24,25 SBT.



























Tuần 2 § 4 . SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP -TẬP HỢP CON Tiết : 4
Ngày soạn : 00/00/2006
I . Mục tiêu bài dạy :
-Hiểu được số phầntử của 1 tập hợp (có thể có 1,2 ,.....,có vô số hoặc không có phần tử nào ).Hiểu được tập hợp con và khái niệm 2 tập hợp bằng nhau.
-Hs biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra 1 tập hơ
 
Gửi ý kiến