Chương III. §15. Tìm một số biết giá trị một phân số của nó

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Kim Phụng
Ngày gửi: 09h:41' 05-05-2014
Dung lượng: 346.5 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Trần Kim Phụng
Ngày gửi: 09h:41' 05-05-2014
Dung lượng: 346.5 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Tên bài soạn §15. TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA SỐ ĐÓ
Ngày soạn : 04/04/2014
Tiết theo PPCT : 98
Tuần dạy : 33
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: HS nhận biết và hiểu quy tắc tìm một số biết giá trị phân số của số đó.
2. năng: HS có kĩ năng vận dụng quy tắc đó để tìm một số biết giá trị phân số của số đóù.
3. Thái độ: Biết vận dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tiển.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1. GV: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi nội dung KTBC; quy tắc; ?2.
2. HS: Kiến thức về phép chia phân số và đọc trước bài ở nhà.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1. Ổn định: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (7’)
GV gọi 1 HS lên bảng kiểm tra:
Câu hỏi:
- Phát biểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước, viết công thức tổng quát, tìm của b.
- Đưa bài toán có 24 quả táo, Hạnh ăn 25% số táo, Hồng ăn số táo. Hỏi mỗi người ăn bao nhiêu quả?
- HS: Phát biểu quy tắc
b(m,n n 0)
- Tính và trả lời
Số táo Hạnh ăn
24.25% = 6 quả
Số táo Hồng ăn
24. = 8 quả
GV gọi HS nhận xét và cho điểm.
3. Tiến trình bài học: (25’)
* Hoạt động 1: Tìm hiểu ví dụ (10’)
a) Phương pháp giảng dạy: Nêu vấn đề, Đàm thoại - gợi mở, vấn đáp, …
b) Các bước của hoạt động:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
GV ghi ví dụ SGK, gọi HS đọc:
số HS lớp 6A là 27 bạn. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
- GV hướng dân HS giải VD như SGK.
- GV: Như vậy để tìm một số biết của số đóù bằng 27 ta lấy
27 : Muốn tìm một số biết của số đóù bằng a làm như thế nào?
HS đọc SGK.
- HS chú ý theo dõi.
- HS : Ta tính a
I. VÍ DỤ: (SGK)
Gọi số HS lớp 6A là x.
Theo đề bài, ta tìm x sao cho của x bằng 27.
Ta có: x. = 27
x = 27: = 45
Trả lời: lớp 6A có 45 HS
* Hoạt động 2: Hình thành qui tắc (15’)
a) Phương pháp giảng dạy: Nêu vấn đề, Đàm thoại - gợi mở, vấn đáp, …
b) Các bước của hoạt động:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
- GV nhận xét và treo bảng phụ giới thiệu quy tắc như SGK.
* Lưu ý: m,n
- GV yêu cầu HS làm ?1.
GV HS nhận xét và chỉnh sửa.
GV treo bảng phụ ghi ?2, gọi HS đọc đề bài.
- Đề bài cho biết gì? Yêu cầu gì?
- GV: Lượng nước còn lại mấy phần dung tích bể?
- GV: Lượng nước đã dùng chiếm bao nhiêu phần dung tích bể? Ta tính như thế nào?
- Đã dùng bao nhiêu lít nước?
- Vậy 350 lít mấy phần dung tích bể?
- GV: Ta có: dung tích bể bằng 350 lít. Vậy bể chứa bao nhiêu lít nước? Tính bằng cách nào?
- trong bể có bao nhiêu lít nước?
GV gọi HS nhận xét và chỉnh sửa.
- HS đọc to quy tắc cho cả lớp nghe.
- 02 HS thực hiện.
HS xét và chú ý sửa bài.
- HS quan , đọc đề.
- HS lời.
-
- Tính 1 - =
- Dùng 350 lít.
-
- Ta đưa về tìm một số biết giá trị một phân số của nó.
+ 350 lít nước là a
+ là phân số
Tính a :
- 350 : = 1000 lít
HS xét và chỉnh sửa.
II. QUY TẮC:
Muốn tìm một số biết của số đóù bằng a, tính
Ngày soạn : 04/04/2014
Tiết theo PPCT : 98
Tuần dạy : 33
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: HS nhận biết và hiểu quy tắc tìm một số biết giá trị phân số của số đó.
2. năng: HS có kĩ năng vận dụng quy tắc đó để tìm một số biết giá trị phân số của số đóù.
3. Thái độ: Biết vận dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tiển.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1. GV: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi nội dung KTBC; quy tắc; ?2.
2. HS: Kiến thức về phép chia phân số và đọc trước bài ở nhà.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1. Ổn định: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (7’)
GV gọi 1 HS lên bảng kiểm tra:
Câu hỏi:
- Phát biểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước, viết công thức tổng quát, tìm của b.
- Đưa bài toán có 24 quả táo, Hạnh ăn 25% số táo, Hồng ăn số táo. Hỏi mỗi người ăn bao nhiêu quả?
- HS: Phát biểu quy tắc
b(m,n n 0)
- Tính và trả lời
Số táo Hạnh ăn
24.25% = 6 quả
Số táo Hồng ăn
24. = 8 quả
GV gọi HS nhận xét và cho điểm.
3. Tiến trình bài học: (25’)
* Hoạt động 1: Tìm hiểu ví dụ (10’)
a) Phương pháp giảng dạy: Nêu vấn đề, Đàm thoại - gợi mở, vấn đáp, …
b) Các bước của hoạt động:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
GV ghi ví dụ SGK, gọi HS đọc:
số HS lớp 6A là 27 bạn. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
- GV hướng dân HS giải VD như SGK.
- GV: Như vậy để tìm một số biết của số đóù bằng 27 ta lấy
27 : Muốn tìm một số biết của số đóù bằng a làm như thế nào?
HS đọc SGK.
- HS chú ý theo dõi.
- HS : Ta tính a
I. VÍ DỤ: (SGK)
Gọi số HS lớp 6A là x.
Theo đề bài, ta tìm x sao cho của x bằng 27.
Ta có: x. = 27
x = 27: = 45
Trả lời: lớp 6A có 45 HS
* Hoạt động 2: Hình thành qui tắc (15’)
a) Phương pháp giảng dạy: Nêu vấn đề, Đàm thoại - gợi mở, vấn đáp, …
b) Các bước của hoạt động:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
- GV nhận xét và treo bảng phụ giới thiệu quy tắc như SGK.
* Lưu ý: m,n
- GV yêu cầu HS làm ?1.
GV HS nhận xét và chỉnh sửa.
GV treo bảng phụ ghi ?2, gọi HS đọc đề bài.
- Đề bài cho biết gì? Yêu cầu gì?
- GV: Lượng nước còn lại mấy phần dung tích bể?
- GV: Lượng nước đã dùng chiếm bao nhiêu phần dung tích bể? Ta tính như thế nào?
- Đã dùng bao nhiêu lít nước?
- Vậy 350 lít mấy phần dung tích bể?
- GV: Ta có: dung tích bể bằng 350 lít. Vậy bể chứa bao nhiêu lít nước? Tính bằng cách nào?
- trong bể có bao nhiêu lít nước?
GV gọi HS nhận xét và chỉnh sửa.
- HS đọc to quy tắc cho cả lớp nghe.
- 02 HS thực hiện.
HS xét và chú ý sửa bài.
- HS quan , đọc đề.
- HS lời.
-
- Tính 1 - =
- Dùng 350 lít.
-
- Ta đưa về tìm một số biết giá trị một phân số của nó.
+ 350 lít nước là a
+ là phân số
Tính a :
- 350 : = 1000 lít
HS xét và chỉnh sửa.
II. QUY TẮC:
Muốn tìm một số biết của số đóù bằng a, tính
 









Các ý kiến mới nhất