SỔ ĐÁNH GIÁ HS TT30- MÔN AV

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Mạnh Hiệp
Ngày gửi: 10h:34' 28-01-2015
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 247
Nguồn:
Người gửi: Võ Mạnh Hiệp
Ngày gửi: 10h:34' 28-01-2015
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 247
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN MỘ ĐỨC
TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠCH TRỤ
Từ quá trình theo dõi thường xuyên, hàng tháng giáo viên ghi những nhận xét nổi bật:
1. Cột Môn học và các hoạt động giáo dục (Kiến thức, kĩ năng):
- Nhận xét những kiến thức và kĩ năng của Môn học và hoạt động giáo dục mà học sinh chưa làm được; biện pháp của giáo viên giúp đỡ học sinh và kết quả của các biện pháp đó.
- Nhận xét những điểm nổi bật về sự tiến bộ, hứng thú học tập đối với Môn học và hoạt động giáo dục.
- Sổ này có thể dùng để ghi nhận xét một hoặc một số môn học mà giáo viên bộ môn đảm nhận.
2. Cột Năng lực:
Nhận xét về một hoặc một số biểu hiện nổi bật về sự hình thành và phát triển năng lực của học sinh; ví dụ:
- Tự phục vụ, tự quản: có ý thức tự phục vụ/ chuẩn bị đủ và biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập/ tự giác tham gia và chấp hành sự phân công của nhóm, lớp, ...
- Giao tiếp, hợp tác: có sự tiến bộ khi giao tiếp/nói to rõ ràng/đã thắc mắc với cô giáo khi không hiểu bài/cần tích cực giúp đỡ bạn bè cùng học tốt,...
- Tự học và giải quyết vấn đề: biết/bước đầu biết tự học/tự hoàn thành các nhiệm vụ học tập/biết đặt câu hỏi và tự tìm tòi câu trả lời.
3. Mục Phẩm chất:
Nhận xét về một hoặc một số biểu hiện nổi bật về sự hình thành và phát triển phẩm chất của học sinh, ví dụ:
- Chăm học, chăm làm, tích cực tham gia hoạt động giáo dục : Tích cực tham gia các hoạt động của nhóm/lớp; Biết làm việc phù hợp ở nhà/thích đá bóng (múa, hát, vẽ), ...
- Tự trọng, tự tin, tự chịu trách nhiệm : Biết nhận lỗi/sửa lỗi/tự tin trao đổi ý kiến của mình trước tập thể/mạnh dạn nhận và chịu trách nhiệm về những việc mình đã làm,...
- Trung thực, kỉ luật, đoàn kết : nhặt được của rơi tìm người trả lại/chấp hành nội quy trường, lớp,...
- Tình cảm, thái độ : Yêu quý bạn bè (cha, mẹ, ông, bà, thầy, cô)/kính trọng người lớn tuổi/biết giúp đỡ mọi người/cởi mở, thân thiện...
Lưu ý : Đối với các môn có bài kiểm tra định kì : Kết quả được ghi ở trang 24. Nếu cần lưu ý về các giải pháp giúp đỡ học sinh thì có thể ghi vào phần "Nhận xét thường xuyên" của tháng kết thúc học kì I và cuối năm học để giáo viên theo dõi, giúp đỡ học sinh.
TT
Họ và tên học sinh
Ngày tháng năm sinh
Nam
Nữ
Dân tộc
Khuyết tật
1
Nguyễn Thái Bình
An
02/ 08/ 2006
Kinh
2
Nguyễn Ngọc
Duy
12/ 07/ 2006
Kinh
3
Bùi Ngọc Mỹ
Duyên
25/ 08/ 2006
Kinh
4
Lê Thành
Đạt
02/ 09/ 2006
Kinh
5
Phạm Ngọc
Đức
14/ 04/ 2006
Kinh
6
Lê Gia
Hân
01/ 08/ 2006
Kinh
7
Nguyễn Minh
Hiếu
15/ 08/ 2006
Kinh
8
Phạm Huỳnh Thị Minh
Huyền
02/ 07/ 2006
Kinh
9
Nguyễn Văn
Khải
28/ 11/ 2006
Kinh
10
Phạm Huỳnh Thị Minh
Khuê
02/ 07/ 2006
Kinh
11
Nguyễn Hồng
Kiệt
11/ 08/ 2006
Kinh
12
Nguyễn Thị Mai
Linh
16/ 03/ 2006
Kinh
13
Phạm Quang
Lợi
14/ 03/ 2006
Kinh
14
Đoàn Minh
Mẫn
26/ 10/ 2006
Kinh
15
Huỳnh Tấn
Mạnh
02/ 05/ 2006
Kinh
16
Nguyễn Thị Thu
Ngân
14/ 03/ 2006
Kinh
17
Nguyễn Thị Kim
Ngân
14/ 11/ 2006
Kinh
18
Lê Huy
Ngọ
26/ 03/ 2006
Kinh
19
Trần Nguyễn Bảo
Ngọc
08/ 11/ 2006
Kinh
 








Các ý kiến mới nhất