Số 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoạt
Ngày gửi: 22h:06' 24-01-2015
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoạt
Ngày gửi: 22h:06' 24-01-2015
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
SỐ 9
I.Mục tiêu:
Giúp HS:
- HS biết 8 thêm 1 được 9, viết số 9; đọc, đếm được các số từ 1 đến 9
- Biết so sánh các số trong phạm vi 9.
- Biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9.
- Giáo dục HS yêu thích học toán.
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Các nhóm có 9 mẫu vật cùng loại; bộ TH Toán, phấn màu.
HS: SGK, bộ thực hành Toán, bảng, phấn.
III.Hoạt động dạy học:
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1’
4’
30’
4’
A.Ổn định lớp:
B.Kiểm tra bài cũ:
C.Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2.Giới thiệu số 9:
Bước 1: Lập số 9
Bước 2: Giới thiệu số 9 in và 9 viết
Bước 3: Nhận biết thứ tự số 9 trong dãy số.
Nghỉ giải lao
4. Thực hành:
Bài 1: Viết số 9
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.
Bài 3: Điền dấu >, <, = thích hợp
Bài 4: Số?
D.Củng cố, dặn dò:
GV Y/C
Nhận xét
Số 9
Giới thiệu số 9:
Lập số 9
Các bước tiến hành tương tự lập số 8
-GV hướng dẫn HS quan sát tranh trả lời.
+Giúp HS nhận biết được có 8 thêm 1 được 9.
GV nêu : Chín HS, chín con tính, chín chấm tròn đều có số lượng là 9.Ta dùng chữ số 9 để chỉ nhóm đồ vật có số lượng là 9.
Giới thiệu số 9 in và 9 viết
- GV: Số 9 được viết bằng chữ số 9
- GV giới thiệu chữ số 9 viết gồm có 2 nét: nét cong hở phải và nét móc xuôi.
GV giơ tấm bìa có chữ số 9.
Nhận biết thứ tự số 9 trong dãy số.
GV viết: 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Số 9 đứng liền sau số mấy?
Viết số 9
GV viết mẫu hướng dẫn viết số 9
Viết số thích hợp vào ô trống.
-GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo của số 9.
9 gồm 8 và 1, gồm 1 và 8
9 gồm 7 và 2, gồm 2 và 7
9 gồm 6 và 3, gồm 3 và 6
9 gồm 5 và 4, gồm 4 và 5
Điền dấu >, <, = thích hợp
8 < 9 8 < 8 9 = 9
9 > 8 8 < 9 9 > 6
Số?
GV nêu thành trò chơi: Thi điền số nối tiếp.
GV nêu tên trò chơi, phổ biến luật chơi.
- GV nhận xét
Hôm nay cô dạy các con bài gì?
GV nhận xét tiết học.
Chuẩn bị tiết sau.
- HS hát tập thể
- 2 HS đếm xuôi từ 1 đến 8
đếm ngược từ 8 đến 1.
- HS nhận biết được 8 đếm thêm 1 được 9.
- HS nói: có 9 em, 9 con tính, 9 chấm tròn đều có số lượng là 9.
- HS đọc : Số 9
- HS viết số 9 vào bảng con.
- HS đọc cá nhân nối tiếp
- HS đọc: Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín.
- Số 9 đứng liền sau số 8.
- HS đếm xuôi từ 1 đến 9
- Đếm ngược từ 9 đến 1.
- HS hát
- HS viết bảng con
- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS đọc cấu tạo số 9 (cá nhân).
- HS nêu yêu cầu bài 3
- 3 HS lên bảng l
- Cả lớp làm vào bảng con.
- HS đọc bài làm của mình.
- HS lắng nghe
I.Mục tiêu:
Giúp HS:
- HS biết 8 thêm 1 được 9, viết số 9; đọc, đếm được các số từ 1 đến 9
- Biết so sánh các số trong phạm vi 9.
- Biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9.
- Giáo dục HS yêu thích học toán.
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Các nhóm có 9 mẫu vật cùng loại; bộ TH Toán, phấn màu.
HS: SGK, bộ thực hành Toán, bảng, phấn.
III.Hoạt động dạy học:
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1’
4’
30’
4’
A.Ổn định lớp:
B.Kiểm tra bài cũ:
C.Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2.Giới thiệu số 9:
Bước 1: Lập số 9
Bước 2: Giới thiệu số 9 in và 9 viết
Bước 3: Nhận biết thứ tự số 9 trong dãy số.
Nghỉ giải lao
4. Thực hành:
Bài 1: Viết số 9
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.
Bài 3: Điền dấu >, <, = thích hợp
Bài 4: Số?
D.Củng cố, dặn dò:
GV Y/C
Nhận xét
Số 9
Giới thiệu số 9:
Lập số 9
Các bước tiến hành tương tự lập số 8
-GV hướng dẫn HS quan sát tranh trả lời.
+Giúp HS nhận biết được có 8 thêm 1 được 9.
GV nêu : Chín HS, chín con tính, chín chấm tròn đều có số lượng là 9.Ta dùng chữ số 9 để chỉ nhóm đồ vật có số lượng là 9.
Giới thiệu số 9 in và 9 viết
- GV: Số 9 được viết bằng chữ số 9
- GV giới thiệu chữ số 9 viết gồm có 2 nét: nét cong hở phải và nét móc xuôi.
GV giơ tấm bìa có chữ số 9.
Nhận biết thứ tự số 9 trong dãy số.
GV viết: 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Số 9 đứng liền sau số mấy?
Viết số 9
GV viết mẫu hướng dẫn viết số 9
Viết số thích hợp vào ô trống.
-GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo của số 9.
9 gồm 8 và 1, gồm 1 và 8
9 gồm 7 và 2, gồm 2 và 7
9 gồm 6 và 3, gồm 3 và 6
9 gồm 5 và 4, gồm 4 và 5
Điền dấu >, <, = thích hợp
8 < 9 8 < 8 9 = 9
9 > 8 8 < 9 9 > 6
Số?
GV nêu thành trò chơi: Thi điền số nối tiếp.
GV nêu tên trò chơi, phổ biến luật chơi.
- GV nhận xét
Hôm nay cô dạy các con bài gì?
GV nhận xét tiết học.
Chuẩn bị tiết sau.
- HS hát tập thể
- 2 HS đếm xuôi từ 1 đến 8
đếm ngược từ 8 đến 1.
- HS nhận biết được 8 đếm thêm 1 được 9.
- HS nói: có 9 em, 9 con tính, 9 chấm tròn đều có số lượng là 9.
- HS đọc : Số 9
- HS viết số 9 vào bảng con.
- HS đọc cá nhân nối tiếp
- HS đọc: Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín.
- Số 9 đứng liền sau số 8.
- HS đếm xuôi từ 1 đến 9
- Đếm ngược từ 9 đến 1.
- HS hát
- HS viết bảng con
- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS đọc cấu tạo số 9 (cá nhân).
- HS nêu yêu cầu bài 3
- 3 HS lên bảng l
- Cả lớp làm vào bảng con.
- HS đọc bài làm của mình.
- HS lắng nghe
 









Các ý kiến mới nhất