Tìm kiếm Giáo án
Số 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Coóng
Ngày gửi: 22h:15' 23-08-2022
Dung lượng: 44.4 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Coóng
Ngày gửi: 22h:15' 23-08-2022
Dung lượng: 44.4 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT BUÔN ĐÔN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
Môn: Toán 7
(Áp dụng từ năm học 2020 – 2021)
Cả năm : 35 tuần = 140 tiết
Học kỳ I : 18 tuần = 72 tiết
Học kỳ II: 17 tuần = 68 tiết
Cả năm: 140 tiết
Đại số: 74 tiết
Hình học: 66 tiết
Học kỳ I:
18 tuần
72 tiết
40 tiết
14 tuần x 2 tiết = 28tiết
4 tuần x 3 tiết = 12 tiết
32 tiết
14 tuần x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần x 1 tiết = 4 tiết
Học kỳ II:
17 tuần
68 tiết
34 tiết
17 tuần x 2 tiết = 34 tiết
34 tiết
17 tuần x 2 tiết = 34 tiết
ĐẠI SỐ (74 TIẾT)
Tuần
Tiết
Mục
Nội dung giảm tải
Chương I Số hữu Tỉ - số Thực
1
1
§1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
(Bài tập 5 Khuyến khích học sinh tự làm)
2
§2. Cộng, trừ số hữu tỉ
2
3
§3. Nhân, chia số hữu tỉ
4
§4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
3
5
Luyện tập (§4)
6
§. Lũy thừa của một số hữu tỉ ( t1)
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
2. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
§5. Lũy thừa của một số hữu tỉ
§6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp) Luyện tập
Cả 3 bài Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Lũy thừa của một số hữu tỉ”.
(Bài tập 32 Khuyến khích học sinh tự làm)
4
7
§ Lũy thừa của một số hữu tỉ (t2)
3. Lũy thừa của lũy thừa
4. Lũy thừa của một tích, một thương
8
§7. Tỉ lệ thức
(Bài tập 53 Không yêu cầu)
5
9
Luyện tập (§7)
10
§8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
6
11
Luyện tập (§8)
12
§9. Số thập phân hữu hạn.
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
7
13
Luyện tập (§9)
14
§10. Làm tròn số
8
15
16
§11. Số vô tỉ, Số thực
Lưu ý: * Mục 2: Trình bày như sau:
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là và số âm kí hiệu là .
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết .
1. Số vô tỉ
2. Khái niệm về căn bậc hai (từ dòng 2 đến dòng 4 và dòng 11 tính từ trên xuống)
3. Số thực.Biểu diễn số thực trên trục số
§11. Số vô tỉ, khái niệm về căn bậc hai
§12. Số thực
Cả 2 bài Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Số vô tỉ. Số thực”
1. Số vô tỉ (- Bỏ dòng 11: “Có thể chứng minh rằng ...số vô tỷ”)
9
17
Luyện tập (§12)
18
Ôn tập chương I (Với sự trợ giúp của MTCT)
10
19
Ôn tập chương I (Với sự trợ giúp của MTCT)
20
Kiểm tra 45' (Giữa kỳ)
11
Chương II Hàm Số Và Đồ thị hàm số
21
§1.Đại lượng tỉ lệ thuận
22
§2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
12
23
Luyện tập (§2)
24
§3. Đại lượng tỉ lệ nghịch
13
25
§4. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch
(Bài tập 20 Không yêu cầu)
26
Luyện tập (§4)
14
27
§5. Hàm số
Lưu ý: Mục 1: Giáo viên tự vẽ sơ đồ Ven và lấy ví dụ 1 như ví dụ ở phần khái niệm hàm số và đồ thị trong tài liệu Hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN môn toán cấp THCS
28
Luyện tập(§5)
15
29
§6. Mặt phẳng tọa độ
30
Luyện tập (§6)
31
§7. Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0)
(Lưu ý: Bài 39: Bỏ câu b và câu d.)
16
32
Luyện tập (§7)
33
GV Hướng dẫn học sinh Trải nghiệm sáng tạo: Đo chỉ số Body Index(BMI) của học sinh THCS
34
Trải nghiệm sáng tạo: Đo chỉ số Body Index(BMI) của học sinh THCS
17
35
Ôn tập chương II (Với sự trợ giúp của MTCT)
36
Ôn tập học kỳ I
37
Ôn tập học kỳ I
18
38
Thi học kỳ I ( Cả Đại và Hình)
39
Thi học kỳ I ( Cả Đại và Hình)
40
Trả bài kiểm tra học kì I ( phần Đại số )
HỌC KỲ II
19
Chương III Thống Kê
41
§1. Thu thập số liệu thống kê, tần số
42
Luyện tập (§ 1)
20
43
§2. Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu
44
Luyện tập (§ 2)
21
45
§3. Biểu đồ
46
Luyện tập (§ 3)
22
47
§4. Số trung bình cộng
48
Luyện tập (§ 4)
23
49
Ôn tập chương III(Với sự trợ giúp của MTCT)
50
Ôn tập chương III(Với sự trợ giúp của MTCT)
Chương IV Biểu thức đại số
24
51
§1. Khái niệm biểu thức đại số,
Giá trị của một biểu thức đại số
( 1. Nhắc lại về biểu thức
2. Khái niệm về biểu thức đại số
3. Giá trị của một biểu thức đại số)
§1. Khái niệm về biểu thức đại số
§2. Giá trị của một biểu thức đại số Cả hai bài Ghép và cấu trúc thành 01 bài
“Khái niệm về biểu thức đại số. Giá trị của một biểu thức đại số”
52
§3. Đơn thức
25
53
§4. Đơn thức đồng dạng
54
Luyện tập (§ 4)
26
55
§5. Đa thức ( Lưu ý : ?1 Sửa lại thành ?3)
56
§6. Cộng trừ đa thức
27
57
Luyện tập (§ 6)
58
§7. Đa thức một biến
28
59
§8. Cộng, trừ đa thức một biến
60
Luyện tập
29
61
§9. Nghiệm của đa thức một biến
62
§9. Nghiệm của đa thức một biến (tiếp theo)
30
63
Luyện Tập
64
Ôn tập chương IV (Với sự trợ giúp của MTCT)
31
65
Ôn tập chương IV (Với sự trợ giúp của MTCT)
66
Ôn tập cuối năm
34
67
Ôn tập cuối năm
68
Ôn tập cuối năm
35
69
Kiểm tra cuối năm 90' (cả Đại số và Hình học)
70
Kiểm tra cuối năm 90' (cả Đại số và Hình học)
HÌNH HỌC (74 TIẾT)
Tuần
Tiết
Mục
Nội dung giảm tải
1
Chương I: Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song
1
§1. Hai góc đối đỉnh
2
Luyện tập (§1)
2
3
§2. Hai đường thẳng vuông góc
4
Luyện tập (§ 2)
3
5
§3. Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt
hai đường thẳng
6
§4. Hai đường thẳng song song
4
7
Luyện tập (§ 4)
8
§5. Tiên đề Ơclít về đường thẳng song song
5
9
Luyện tập (§ 5)
10
§6. Từ vuông góc đến song song
6
11
Luyện tập (§ 6)
12
§7. Định lý
7
13
Luyện tập (§ 7)
14
Ôn tập chương I
8
15
Ôn tập chương I
16
Ôn tập chương I
9
Chương II Tam giác
17
§1. Tổng ba góc của một tam giác
18
§1. Tổng ba góc của một tam giác (tiếp theo)
10
19
Luyện tập (§ 1)
20
§2. Hai tam giác bằng nhau
11
21
Luyện tập (§ 2)
22
§3. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam
giác (c-c-c)
12
23
Luyện tập(§ 3)
24
Luyện tập(§ 3)
13
25
§4. Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
(c-g-c)
26
Luyện tập (§ 4)
14
27
Luyện tập (§ 4)
28
§5. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
(g-c-g)
15
29
Luyện tập (§ 5)
16
30
Ôn tập học kỳ I
17
31
Ôn tập học kỳ I
18
32
Trả bài học kỳ I (phần hình)
HỌC KỲ II
19
33
Luyện tập
(về ba trường hợp bằng nhau của tam giác)
34
Luyện tập
(về ba trường hợp bằng nhau của tam giác)
20
35
§6. Tam giác cân
36
Luyện tập (§ 6)
21
37
§7. Định lý Pitago
(?2 Khuyến khích học sinh tự làm)
38
Luyện tập (§ 7)
22
39
Luyện tập (§ 7)
40
§8. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
23
41
Luyện tập (§ 8)
42
Thực hành ngoài trời
24
43
Thực hành ngoài trời
44
Ôn tập chương II
25
45
Ôn tập chương II
46
Kiểm tra 45' (Giữa kỳ)
26
Chương III: Quan hệ giữa các yếu tố của tam giác.
Các đường đồng quy trong tam giác
47
§1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
(Bài tập 7 Khuyến khích học sinh tự làm)
48
Luyện tập
27
49
§2. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu.
(Bài tập 11,14 Khuyến khích học sinh tự làm 7)
50
Luyện tập (§ 2)
28
51
§3. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác.
Bất đẳng thức tam giác.
(Bài tập 17, 20 Khuyến khích học sinh tự làm)
52
Luyện tập (§ 3)
29
53
§4. Tính chất ba trung tuyến của tam giác
(Bài tập 25, 30 Khuyến khích học sinh tự làm)
54
Luyện tập (§ 4)
30
55
§5. Tính chất tia phân giác của một góc
56
Luyện tập (§ 5)
31
57
§6. Tính chất ba đường phân giác của tam giác
58
Luyện tập (§ 6)
32
33
59
§7. Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng
60
Luyện tập (§ 7)
61
§8. Tính chất ba đường trung trực của tam giác
(Bài tập 56 Khuyến khích học sinh tự làm)
62
Luyện tập (§ 8)
34
63
§9. Tính chất ba đường cao của tam giác
64
Luyện tập (§ 9)
35
65
Ôn tập chương III
(Bài tập 67,69,70 Khuyến khích học sinh tự làm)
66
Ôn tập cuối năm
(Bài tập 9;11 Khuyến khích học sinh tự làm)
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
Môn: Toán 7
(Áp dụng từ năm học 2020 – 2021)
Cả năm : 35 tuần = 140 tiết
Học kỳ I : 18 tuần = 72 tiết
Học kỳ II: 17 tuần = 68 tiết
Cả năm: 140 tiết
Đại số: 74 tiết
Hình học: 66 tiết
Học kỳ I:
18 tuần
72 tiết
40 tiết
14 tuần x 2 tiết = 28tiết
4 tuần x 3 tiết = 12 tiết
32 tiết
14 tuần x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần x 1 tiết = 4 tiết
Học kỳ II:
17 tuần
68 tiết
34 tiết
17 tuần x 2 tiết = 34 tiết
34 tiết
17 tuần x 2 tiết = 34 tiết
ĐẠI SỐ (74 TIẾT)
Tuần
Tiết
Mục
Nội dung giảm tải
Chương I Số hữu Tỉ - số Thực
1
1
§1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
(Bài tập 5 Khuyến khích học sinh tự làm)
2
§2. Cộng, trừ số hữu tỉ
2
3
§3. Nhân, chia số hữu tỉ
4
§4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
3
5
Luyện tập (§4)
6
§. Lũy thừa của một số hữu tỉ ( t1)
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
2. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
§5. Lũy thừa của một số hữu tỉ
§6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp) Luyện tập
Cả 3 bài Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Lũy thừa của một số hữu tỉ”.
(Bài tập 32 Khuyến khích học sinh tự làm)
4
7
§ Lũy thừa của một số hữu tỉ (t2)
3. Lũy thừa của lũy thừa
4. Lũy thừa của một tích, một thương
8
§7. Tỉ lệ thức
(Bài tập 53 Không yêu cầu)
5
9
Luyện tập (§7)
10
§8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
6
11
Luyện tập (§8)
12
§9. Số thập phân hữu hạn.
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
7
13
Luyện tập (§9)
14
§10. Làm tròn số
8
15
16
§11. Số vô tỉ, Số thực
Lưu ý: * Mục 2: Trình bày như sau:
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là và số âm kí hiệu là .
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết .
1. Số vô tỉ
2. Khái niệm về căn bậc hai (từ dòng 2 đến dòng 4 và dòng 11 tính từ trên xuống)
3. Số thực.Biểu diễn số thực trên trục số
§11. Số vô tỉ, khái niệm về căn bậc hai
§12. Số thực
Cả 2 bài Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Số vô tỉ. Số thực”
1. Số vô tỉ (- Bỏ dòng 11: “Có thể chứng minh rằng ...số vô tỷ”)
9
17
Luyện tập (§12)
18
Ôn tập chương I (Với sự trợ giúp của MTCT)
10
19
Ôn tập chương I (Với sự trợ giúp của MTCT)
20
Kiểm tra 45' (Giữa kỳ)
11
Chương II Hàm Số Và Đồ thị hàm số
21
§1.Đại lượng tỉ lệ thuận
22
§2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
12
23
Luyện tập (§2)
24
§3. Đại lượng tỉ lệ nghịch
13
25
§4. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch
(Bài tập 20 Không yêu cầu)
26
Luyện tập (§4)
14
27
§5. Hàm số
Lưu ý: Mục 1: Giáo viên tự vẽ sơ đồ Ven và lấy ví dụ 1 như ví dụ ở phần khái niệm hàm số và đồ thị trong tài liệu Hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN môn toán cấp THCS
28
Luyện tập(§5)
15
29
§6. Mặt phẳng tọa độ
30
Luyện tập (§6)
31
§7. Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0)
(Lưu ý: Bài 39: Bỏ câu b và câu d.)
16
32
Luyện tập (§7)
33
GV Hướng dẫn học sinh Trải nghiệm sáng tạo: Đo chỉ số Body Index(BMI) của học sinh THCS
34
Trải nghiệm sáng tạo: Đo chỉ số Body Index(BMI) của học sinh THCS
17
35
Ôn tập chương II (Với sự trợ giúp của MTCT)
36
Ôn tập học kỳ I
37
Ôn tập học kỳ I
18
38
Thi học kỳ I ( Cả Đại và Hình)
39
Thi học kỳ I ( Cả Đại và Hình)
40
Trả bài kiểm tra học kì I ( phần Đại số )
HỌC KỲ II
19
Chương III Thống Kê
41
§1. Thu thập số liệu thống kê, tần số
42
Luyện tập (§ 1)
20
43
§2. Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu
44
Luyện tập (§ 2)
21
45
§3. Biểu đồ
46
Luyện tập (§ 3)
22
47
§4. Số trung bình cộng
48
Luyện tập (§ 4)
23
49
Ôn tập chương III(Với sự trợ giúp của MTCT)
50
Ôn tập chương III(Với sự trợ giúp của MTCT)
Chương IV Biểu thức đại số
24
51
§1. Khái niệm biểu thức đại số,
Giá trị của một biểu thức đại số
( 1. Nhắc lại về biểu thức
2. Khái niệm về biểu thức đại số
3. Giá trị của một biểu thức đại số)
§1. Khái niệm về biểu thức đại số
§2. Giá trị của một biểu thức đại số Cả hai bài Ghép và cấu trúc thành 01 bài
“Khái niệm về biểu thức đại số. Giá trị của một biểu thức đại số”
52
§3. Đơn thức
25
53
§4. Đơn thức đồng dạng
54
Luyện tập (§ 4)
26
55
§5. Đa thức ( Lưu ý : ?1 Sửa lại thành ?3)
56
§6. Cộng trừ đa thức
27
57
Luyện tập (§ 6)
58
§7. Đa thức một biến
28
59
§8. Cộng, trừ đa thức một biến
60
Luyện tập
29
61
§9. Nghiệm của đa thức một biến
62
§9. Nghiệm của đa thức một biến (tiếp theo)
30
63
Luyện Tập
64
Ôn tập chương IV (Với sự trợ giúp của MTCT)
31
65
Ôn tập chương IV (Với sự trợ giúp của MTCT)
66
Ôn tập cuối năm
34
67
Ôn tập cuối năm
68
Ôn tập cuối năm
35
69
Kiểm tra cuối năm 90' (cả Đại số và Hình học)
70
Kiểm tra cuối năm 90' (cả Đại số và Hình học)
HÌNH HỌC (74 TIẾT)
Tuần
Tiết
Mục
Nội dung giảm tải
1
Chương I: Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song
1
§1. Hai góc đối đỉnh
2
Luyện tập (§1)
2
3
§2. Hai đường thẳng vuông góc
4
Luyện tập (§ 2)
3
5
§3. Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt
hai đường thẳng
6
§4. Hai đường thẳng song song
4
7
Luyện tập (§ 4)
8
§5. Tiên đề Ơclít về đường thẳng song song
5
9
Luyện tập (§ 5)
10
§6. Từ vuông góc đến song song
6
11
Luyện tập (§ 6)
12
§7. Định lý
7
13
Luyện tập (§ 7)
14
Ôn tập chương I
8
15
Ôn tập chương I
16
Ôn tập chương I
9
Chương II Tam giác
17
§1. Tổng ba góc của một tam giác
18
§1. Tổng ba góc của một tam giác (tiếp theo)
10
19
Luyện tập (§ 1)
20
§2. Hai tam giác bằng nhau
11
21
Luyện tập (§ 2)
22
§3. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam
giác (c-c-c)
12
23
Luyện tập(§ 3)
24
Luyện tập(§ 3)
13
25
§4. Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
(c-g-c)
26
Luyện tập (§ 4)
14
27
Luyện tập (§ 4)
28
§5. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
(g-c-g)
15
29
Luyện tập (§ 5)
16
30
Ôn tập học kỳ I
17
31
Ôn tập học kỳ I
18
32
Trả bài học kỳ I (phần hình)
HỌC KỲ II
19
33
Luyện tập
(về ba trường hợp bằng nhau của tam giác)
34
Luyện tập
(về ba trường hợp bằng nhau của tam giác)
20
35
§6. Tam giác cân
36
Luyện tập (§ 6)
21
37
§7. Định lý Pitago
(?2 Khuyến khích học sinh tự làm)
38
Luyện tập (§ 7)
22
39
Luyện tập (§ 7)
40
§8. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
23
41
Luyện tập (§ 8)
42
Thực hành ngoài trời
24
43
Thực hành ngoài trời
44
Ôn tập chương II
25
45
Ôn tập chương II
46
Kiểm tra 45' (Giữa kỳ)
26
Chương III: Quan hệ giữa các yếu tố của tam giác.
Các đường đồng quy trong tam giác
47
§1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
(Bài tập 7 Khuyến khích học sinh tự làm)
48
Luyện tập
27
49
§2. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu.
(Bài tập 11,14 Khuyến khích học sinh tự làm 7)
50
Luyện tập (§ 2)
28
51
§3. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác.
Bất đẳng thức tam giác.
(Bài tập 17, 20 Khuyến khích học sinh tự làm)
52
Luyện tập (§ 3)
29
53
§4. Tính chất ba trung tuyến của tam giác
(Bài tập 25, 30 Khuyến khích học sinh tự làm)
54
Luyện tập (§ 4)
30
55
§5. Tính chất tia phân giác của một góc
56
Luyện tập (§ 5)
31
57
§6. Tính chất ba đường phân giác của tam giác
58
Luyện tập (§ 6)
32
33
59
§7. Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng
60
Luyện tập (§ 7)
61
§8. Tính chất ba đường trung trực của tam giác
(Bài tập 56 Khuyến khích học sinh tự làm)
62
Luyện tập (§ 8)
34
63
§9. Tính chất ba đường cao của tam giác
64
Luyện tập (§ 9)
35
65
Ôn tập chương III
(Bài tập 67,69,70 Khuyến khích học sinh tự làm)
66
Ôn tập cuối năm
(Bài tập 9;11 Khuyến khích học sinh tự làm)
 








Các ý kiến mới nhất