Số 6, tuần 23, 2014 - 2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Chi Lai
Ngày gửi: 18h:26' 10-03-2015
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Chi Lai
Ngày gửi: 18h:26' 10-03-2015
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Tam Thanh KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và Tên: ………………. MÔN : TOÁN 6
Lớp: …….. TUẦN: 22 – TIẾT : 68
Điểm
Lời phê của cô giáo
Đề 1 I. Trắc nghiệm: (3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1. Khẳng định nào sau đây đúng:
a. b. c. d.
2. Kết quả của phép tính (-5)3.2 – 8 là:
a. – 242 b. 750 c. 119 d. – 258
3. Sắp xếp các số nguyên 13; -7; 42; 0; -11 theo thứ tự tăng dần là:
a. -11; -7; 0; 13; 42 b. 13; 42; 0; -7; -11 c. 42; 13; 0; -7; -11 d. -11; 0; -7; 13;42
4. Tổng của các số nguyên x thỏa mãn – 16 15 là:
a. 0 b. -16 c. 15 d. 1
5. Tập hợp tất cả các số nguyên x thỏa mãn – 3 < x 2 là
a. {-1; 1; 2} b. {-2; 0; 2} c. {-2; -1; 0; 1; 2} d. {-1; 0; 1; 2}
6. Số nguyên x mà x - 83 = - 105 là:
a. 188 b. 22 c. – 188 d. –22.
II. Tự luận: (7đ)
Bài 1: Thực hiện phép tính. (3đ)
a) (- 123) – (- 57) ……………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
b) (– 1358) + (– 243) + 358 + (- 450) + 1243
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
c) 251. (-1462) – (–1462).(– 720) – 1462.29
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2: Tìm số nguyên x, biết: (2đ)
a) 2x + 49 = - 67 ; b) 28 - = 21
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3: Tìm tất cả các ước của -26. (1đ)
……………………………………………………………………………………………………
Bài 4: Tính tổng A = 1 – 2 – 3 + 4 + 5 – 6 – 7 + 8 + …+ 97 – 98 – 99 + 100 + 101. (1đ)
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm: (3đ)
Mỗi câu đúng được 0,5đ
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
d
d
a
b
c
d
II. Tự luận: (7đ)
Bài 1:
a) (- 123) – (- 57) = (-123) + 57 = - 66 (1đ)
b) (– 1358) + (– 243) + 358 + (- 450) + 1243
= (- 1358 + 358) + (1243 – 243) + (- 450) = -1000 + 1000 + (-450) = - 450. (1đ)
c) 251. (-1462) – (–1462).(– 720) – 1462.29
= (-1462).(251 + 720 + 29) = -1462.1000 = -1462000. (1đ)
Bài 2:
a) 2x + 49 = - 67 ; b) 28 - = 21
2x = - 67 – 49 ; = 28 – 21
x = -116 : 2 (0,5đ) ; = 7 (0,25đ)
x = - 58 (0,5đ) ; x + 5 = 7 hoặc x + 5 = -7 (0,25đ)
x = 2 hoặc x = -12. (0,5đ)
Bài 3: Ư(-26) = {1; -1; 2; -2; 13; -13; 26; -26} . (1đ)
Bài 4: A = 1 – 2 – 3 + 4 + 5 – 6 – 7 + 8 + …+ 97 – 98 – 99 + 100 + 101
= (1 – 2 – 3 + 4) + (5 – 6 – 7 + 8) + …+ (97 – 98 – 99 + 100) + 101 (0,25đ)
= 0 + 0 + … + 0 + 101 = 101 (0,75đ)
Trường THCS Tam Thanh KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và Tên: ………………. MÔN : TOÁN 6
Lớp: …….. TUẦN: 22 – TIẾT : 68
Điểm
Lời phê của cô giáo
Đề 2 I. Trắc nghiệm: (3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1. Khẳng định
Họ và Tên: ………………. MÔN : TOÁN 6
Lớp: …….. TUẦN: 22 – TIẾT : 68
Điểm
Lời phê của cô giáo
Đề 1 I. Trắc nghiệm: (3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1. Khẳng định nào sau đây đúng:
a. b. c. d.
2. Kết quả của phép tính (-5)3.2 – 8 là:
a. – 242 b. 750 c. 119 d. – 258
3. Sắp xếp các số nguyên 13; -7; 42; 0; -11 theo thứ tự tăng dần là:
a. -11; -7; 0; 13; 42 b. 13; 42; 0; -7; -11 c. 42; 13; 0; -7; -11 d. -11; 0; -7; 13;42
4. Tổng của các số nguyên x thỏa mãn – 16 15 là:
a. 0 b. -16 c. 15 d. 1
5. Tập hợp tất cả các số nguyên x thỏa mãn – 3 < x 2 là
a. {-1; 1; 2} b. {-2; 0; 2} c. {-2; -1; 0; 1; 2} d. {-1; 0; 1; 2}
6. Số nguyên x mà x - 83 = - 105 là:
a. 188 b. 22 c. – 188 d. –22.
II. Tự luận: (7đ)
Bài 1: Thực hiện phép tính. (3đ)
a) (- 123) – (- 57) ……………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
b) (– 1358) + (– 243) + 358 + (- 450) + 1243
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
c) 251. (-1462) – (–1462).(– 720) – 1462.29
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2: Tìm số nguyên x, biết: (2đ)
a) 2x + 49 = - 67 ; b) 28 - = 21
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3: Tìm tất cả các ước của -26. (1đ)
……………………………………………………………………………………………………
Bài 4: Tính tổng A = 1 – 2 – 3 + 4 + 5 – 6 – 7 + 8 + …+ 97 – 98 – 99 + 100 + 101. (1đ)
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm: (3đ)
Mỗi câu đúng được 0,5đ
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
d
d
a
b
c
d
II. Tự luận: (7đ)
Bài 1:
a) (- 123) – (- 57) = (-123) + 57 = - 66 (1đ)
b) (– 1358) + (– 243) + 358 + (- 450) + 1243
= (- 1358 + 358) + (1243 – 243) + (- 450) = -1000 + 1000 + (-450) = - 450. (1đ)
c) 251. (-1462) – (–1462).(– 720) – 1462.29
= (-1462).(251 + 720 + 29) = -1462.1000 = -1462000. (1đ)
Bài 2:
a) 2x + 49 = - 67 ; b) 28 - = 21
2x = - 67 – 49 ; = 28 – 21
x = -116 : 2 (0,5đ) ; = 7 (0,25đ)
x = - 58 (0,5đ) ; x + 5 = 7 hoặc x + 5 = -7 (0,25đ)
x = 2 hoặc x = -12. (0,5đ)
Bài 3: Ư(-26) = {1; -1; 2; -2; 13; -13; 26; -26} . (1đ)
Bài 4: A = 1 – 2 – 3 + 4 + 5 – 6 – 7 + 8 + …+ 97 – 98 – 99 + 100 + 101
= (1 – 2 – 3 + 4) + (5 – 6 – 7 + 8) + …+ (97 – 98 – 99 + 100) + 101 (0,25đ)
= 0 + 0 + … + 0 + 101 = 101 (0,75đ)
Trường THCS Tam Thanh KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và Tên: ………………. MÔN : TOÁN 6
Lớp: …….. TUẦN: 22 – TIẾT : 68
Điểm
Lời phê của cô giáo
Đề 2 I. Trắc nghiệm: (3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1. Khẳng định
 








Các ý kiến mới nhất