Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Số 1 trong phép nhân và phép chia

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Vân Anh
Ngày gửi: 12h:43' 12-11-2015
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích: 0 người

TUẦN 27

Thứ hai ngày 16 tháng 3 năm 2014
TOÁN
SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

I. MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó .
2.Kĩ năng:
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó .
- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chính số đó .
3.Thái độ:
- Giáo dục HS biết vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
1. Giáo viên: Bộ thực hành Toán. Bảng phụ.
2.Học sinh: Vở ô li SGK.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1. Ổn định tổ chức lớp
2. Tiến trình giờ dạy.
Tg
ND
Hoạt động của Gv
Hoạt động của Hs


4’


1’

7’



























10’




14’



















3’
A.Kiểm tra bài cũ
B . Bài mới
1.Giớithiệu bài

2. Giới thiệu phép nhân có thừa số 1.




















3.Giới thiệu phép chia cho1 (số chia là 1)

4. Thực hành
Bài 1



Bài 2




Bài 3







5. Củng cố
Dặn dò
- Gọi 1 HS lên bảng sửa bài 4
- GV nhận xét

GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

a) GV nêu phép nhân, hướng dẫn HS chuyển thành tổng các số hạng bằng nhau:
1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2
1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3
vậy 1 x 3 = 3
1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4
vậy 1 x 4 = 4
- GV cho HS nhận xét: Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
b) GV nêu vấn đề: Trong các bảng nhân đã học đều có
2 x 1 = 2 ta có 2 : 1 = 2
3 x 1 = 3 ta có 3 : 1 = 3
- HS nhận xét: Số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đó.

- Dựa vào quan hệ của phép nhân và phép chia, GV nêu:
1 x 2 = 2 ta có 2 : 1 = 2
1 x 3 = 3 ta có 3 : 1 = 3
1 x 4 = 4 ta có 4 : 1 = 4
1 x 5 = 5 ta có 5 : 1 = 5
- GV cho HS kết luận: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính só đó.



HS tính nhẩm (theo từng cột)
Yêu cầu HS tự nhẩm rồi nối tiếp đọc kết quả

Dựa vào bài học, HS tìm số thích hợp điền vào ô trống (ghi vào vở).
1 x 2 = 2 5 x 1 = 5 3 : 1 = 3
2 x 1 = 2 5 : 1 = 5 4 x 1 = 4

HS tự nhẩm từ trái sang phải.
a) 4 x 2 x 1 = 8 x 1 = 8
b) 4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2
c) 4 x 6 : 1 = 24 : 1 = 24

- GV yêu cầu HS nhắc lại kết luận một số nhân với 1 và 1 số chia cho 1.
- Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở vở bài tập.
- Nhận xét tiết học.
- 1 HS lên bảng sửa bài 4. Bạn nhận xét.




- HS chuyển thành tổng các số hạng bằng nhau:
1 x 2 = 2

1 x 3 = 3

1 x 4 = 4
- HS nhận xét: Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.

- Vài HS nhắc lại.

- HS nhận xét: Số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đó.
- Vài HS nhắc lại.

2 : 1 = 2
3 : 1 = 3
4 : 1 = 4
5 : 1 = 5
- HS kết luận: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính só đó.


Tính nhẩm
1
 
Gửi ý kiến