Tìm kiếm Giáo án
Số 0 trong phép nhân và phép chia

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Lê Hoài Nhi
Ngày gửi: 22h:24' 23-03-2019
Dung lượng: 29.8 KB
Số lượt tải: 61
Nguồn:
Người gửi: Trương Lê Hoài Nhi
Ngày gửi: 22h:24' 23-03-2019
Dung lượng: 29.8 KB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
0 người
Bài: SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
HS biết:
- Số 0 nhân với số nào cũng cho kết quả là 0.
- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Không có phép chia cho 0
- Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0
2. Kỹ năng:
- Biết giải một số bài toán có số 0 trong phép nhân và phép chia.
3. Thái độ:
- HS biết vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống
- Ham thích môn học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. GV:
- Máy chiếu
- Giáo án điện tử
- SGK
- Bảng phụ phần bài cũ, bảng phụ để ghi điểm trò chơi.
- Phiếu bài tập bài 3
2. HS:
SGK, vở bài tập, vở nháp
III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TG
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
4’
1’
8’
7’
5’
5’
5’
4’
1’
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ: Số 1 trong phép nhân và phép chia
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập sau: Số?
a) 3 = 3
b) 1 = 4
- HS đọc bài làm và mời bạn nhận xét
- GV nhận xét
- Hỏi: Nêu cho cô kết luận về phép nhân có thừa số bằng 1?
- Yêu cầu HS nhận xét
- Hỏi: Nêu cho cô kết luận về phép chia cho 1.
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét bài cũ của HS.
3. Dạy bài mới:
3.1. Giới thiệu bài:
- GV: Tiết trước các con đã được học số 1 trong phép nhân và phép chia. Ngày hôm nay chúng ta sẽhọc bài: SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA.
- Ghi tên bài lên bảng
- Yêu cầu HS nhắc lại tên bài học
3.2. Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có thừa số là 0:
- Nêu phép nhân 0 × 2 = ?
- GV nhận xét, hiện kết quả
- Vậy 0 × 2 bằng mấy?
- GV: Ta có 2 × 0 = 0
- Yêu cầu HS tiến hành tương tự với phép tính 0 × 3
- Hỏi: Vậy 0 × 3 bằng mấy?
- GV: Ta có 3 × 0 = 0
- Từ các phép tính cô đã tô màu đỏ là
0 × 2 = 0; 0 × 3 = 0 các con có nhận xét gì về kết quả của các phép nhân của 0 với một số khác?
- GV kết luận: Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Yêu cầu HS nhắc lại kết luận
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
- Hỏi: Bạn nào có thể lấy cho cô ví dụ của kết luận này?
- GV nhận xét
- Hỏi: Các con tiếp tục quan sát vào haiphép tính cô đã tô màu xanh2 × 0 và 3 × 0. Các con thấy một số khác 0 nhân với 0 thì kết quả như thế nào?
- GV nhận xét: Khi ta thực hiện phép nhân một số với 0 thì kết quả thu được bằng 0.
- GV kết luận: Số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
- Yêu cầu HS nhắc lại kết luận
- Cho cả lớp đọc đồng thanh kết luận
- Yêu cầu HS tìm ví dụ về số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
- GV: Trong phép nhân có thừa số 0 thì kết quả của phép nhân đó bằng 0.
- Cho HS đọc lại cả hai kết luận
- Chuyển ý:Vậy là qua phần 1, các con đã rút ra được các kết luận về phép nhân có thừa số 0. Bây giờ chúng ta sẽ chuyển sang phần 2, phép chia có số bị chia là 0
3.3
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
HS biết:
- Số 0 nhân với số nào cũng cho kết quả là 0.
- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Không có phép chia cho 0
- Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0
2. Kỹ năng:
- Biết giải một số bài toán có số 0 trong phép nhân và phép chia.
3. Thái độ:
- HS biết vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống
- Ham thích môn học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. GV:
- Máy chiếu
- Giáo án điện tử
- SGK
- Bảng phụ phần bài cũ, bảng phụ để ghi điểm trò chơi.
- Phiếu bài tập bài 3
2. HS:
SGK, vở bài tập, vở nháp
III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TG
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
4’
1’
8’
7’
5’
5’
5’
4’
1’
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ: Số 1 trong phép nhân và phép chia
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập sau: Số?
a) 3 = 3
b) 1 = 4
- HS đọc bài làm và mời bạn nhận xét
- GV nhận xét
- Hỏi: Nêu cho cô kết luận về phép nhân có thừa số bằng 1?
- Yêu cầu HS nhận xét
- Hỏi: Nêu cho cô kết luận về phép chia cho 1.
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét bài cũ của HS.
3. Dạy bài mới:
3.1. Giới thiệu bài:
- GV: Tiết trước các con đã được học số 1 trong phép nhân và phép chia. Ngày hôm nay chúng ta sẽhọc bài: SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA.
- Ghi tên bài lên bảng
- Yêu cầu HS nhắc lại tên bài học
3.2. Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có thừa số là 0:
- Nêu phép nhân 0 × 2 = ?
- GV nhận xét, hiện kết quả
- Vậy 0 × 2 bằng mấy?
- GV: Ta có 2 × 0 = 0
- Yêu cầu HS tiến hành tương tự với phép tính 0 × 3
- Hỏi: Vậy 0 × 3 bằng mấy?
- GV: Ta có 3 × 0 = 0
- Từ các phép tính cô đã tô màu đỏ là
0 × 2 = 0; 0 × 3 = 0 các con có nhận xét gì về kết quả của các phép nhân của 0 với một số khác?
- GV kết luận: Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Yêu cầu HS nhắc lại kết luận
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
- Hỏi: Bạn nào có thể lấy cho cô ví dụ của kết luận này?
- GV nhận xét
- Hỏi: Các con tiếp tục quan sát vào haiphép tính cô đã tô màu xanh2 × 0 và 3 × 0. Các con thấy một số khác 0 nhân với 0 thì kết quả như thế nào?
- GV nhận xét: Khi ta thực hiện phép nhân một số với 0 thì kết quả thu được bằng 0.
- GV kết luận: Số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
- Yêu cầu HS nhắc lại kết luận
- Cho cả lớp đọc đồng thanh kết luận
- Yêu cầu HS tìm ví dụ về số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
- GV: Trong phép nhân có thừa số 0 thì kết quả của phép nhân đó bằng 0.
- Cho HS đọc lại cả hai kết luận
- Chuyển ý:Vậy là qua phần 1, các con đã rút ra được các kết luận về phép nhân có thừa số 0. Bây giờ chúng ta sẽ chuyển sang phần 2, phép chia có số bị chia là 0
3.3
 








Các ý kiến mới nhất