Số 0

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoạt
Ngày gửi: 22h:22' 24-01-2015
Dung lượng: 49.0 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoạt
Ngày gửi: 22h:22' 24-01-2015
Dung lượng: 49.0 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
SỐ 0
I.Mục tiêu:
Giúp HS:
- Viết được số 0, đọc và đếm được từ 0 đến 9.
- Biết so sánh số 0 với các số trong phạm vi 9.
- Nhận biết vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9.
- Giáo dục HS yêu thích học toán.
II.Đồ dùng dạy học:
GV : Mẫu vật
HS : SGK, bộ thực hành Toán, bảng, phấn.
III.Hoạt động dạy học:
TG
Nộidung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1’
4’
30’
4’
A.Ổn định lớp:
B.Kiểm tra bài cũ:
C.Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2.Giới thiệu số 0:
Bước 1: Hình thành số 0
Bước 2: Giới thiệu số 0 in và 0 viết
Bước 3: Nhận biết số 0 trong dãy số
Nghỉ giải lao
3. Thực hành
Bài 1: Viết số 0
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống
Bài 4:Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ…
D.Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét
Số 0
Hình thành số 0
- GV hướng dẫn HS lấy 4 que tính rồi lần lượt bớt đi 1 que tính; mỗi lần như vậy lại hỏi: “Còn bao nhiêu que tính?”
Treo tranh cho HS quan sát và hỏi:
+ Lúc đầu trong bể có mấy con cá?
+Lấy đi 1 con cá, còn lại mấy con cá?
+ Lấy đi 1 con cá nữa, còn lại mấy con cá?
+ Lấy nốt đi 1 con cá, trong bể còn lại mấy con cá?
GV nêu: Để chỉ không có que tính nào, không còn con cá nào ( không có con cá nào) ta dùng số 0.
Giới thiệu số 0 in và 0 viết
GV nêu: Số 0 được viết bằng chữ số 0.
Nhận biết số 0 trong dãy số
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Gv chỉ vào từng ô vuông và hỏi:
-Có mấy chấm tròn?
GV viết: 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-Trong các số từ 0 đến 9, số nào là số bé nhất?
Viết số 0
GV viết mẫu hướng dẫn viết số 0 gồm một nét cong kín cao 2 li.
Viết số thích hợp vào ô trống.
0
1
2
3
4
5
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Điền số thích hợp vào ô trống
Hướng dẫn HS làm tương tự bài 2.
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ…
0…1 0…5 0…4
2…0 8…0 9…0
- Hôm nay cô dạy các con bài gì?
GV nhận xét tiết học.
Chuẩn bị tiết sau.
- HS hát.
- 2 HS đọc cấu tạo số 9
- HS đọc
-Còn 3, 2, 1, hết.
+Lúc đầu có 3 con cá.
+Còn 2 con cá.
+Còn 1 con cá.
+Không còn con cá nào.
- HS đọc cá nhân nối tiếp: Số không.
- HS quan sât, trả lời:
Có: Không, một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín.
HS đếm xuôi từ 1 đến 9.
HS đếm ngược từ 9 đến 1.
Số 0 là số bé nhất
0 < 1 < 2….
- HS hát
- HS viết bảng con
- HS nêu yêu cầu của bài .2
- HS tự làm bài.
- HS nối tiếp lên điền số.
- Nhận xét bài của bạn.
- Đọc bài làm.
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS tự làm bài và chữa bài.
- HS nêu yêu cầu bài 4
- 3 HS
I.Mục tiêu:
Giúp HS:
- Viết được số 0, đọc và đếm được từ 0 đến 9.
- Biết so sánh số 0 với các số trong phạm vi 9.
- Nhận biết vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9.
- Giáo dục HS yêu thích học toán.
II.Đồ dùng dạy học:
GV : Mẫu vật
HS : SGK, bộ thực hành Toán, bảng, phấn.
III.Hoạt động dạy học:
TG
Nộidung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1’
4’
30’
4’
A.Ổn định lớp:
B.Kiểm tra bài cũ:
C.Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2.Giới thiệu số 0:
Bước 1: Hình thành số 0
Bước 2: Giới thiệu số 0 in và 0 viết
Bước 3: Nhận biết số 0 trong dãy số
Nghỉ giải lao
3. Thực hành
Bài 1: Viết số 0
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống
Bài 4:Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ…
D.Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét
Số 0
Hình thành số 0
- GV hướng dẫn HS lấy 4 que tính rồi lần lượt bớt đi 1 que tính; mỗi lần như vậy lại hỏi: “Còn bao nhiêu que tính?”
Treo tranh cho HS quan sát và hỏi:
+ Lúc đầu trong bể có mấy con cá?
+Lấy đi 1 con cá, còn lại mấy con cá?
+ Lấy đi 1 con cá nữa, còn lại mấy con cá?
+ Lấy nốt đi 1 con cá, trong bể còn lại mấy con cá?
GV nêu: Để chỉ không có que tính nào, không còn con cá nào ( không có con cá nào) ta dùng số 0.
Giới thiệu số 0 in và 0 viết
GV nêu: Số 0 được viết bằng chữ số 0.
Nhận biết số 0 trong dãy số
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Gv chỉ vào từng ô vuông và hỏi:
-Có mấy chấm tròn?
GV viết: 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-Trong các số từ 0 đến 9, số nào là số bé nhất?
Viết số 0
GV viết mẫu hướng dẫn viết số 0 gồm một nét cong kín cao 2 li.
Viết số thích hợp vào ô trống.
0
1
2
3
4
5
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Điền số thích hợp vào ô trống
Hướng dẫn HS làm tương tự bài 2.
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ…
0…1 0…5 0…4
2…0 8…0 9…0
- Hôm nay cô dạy các con bài gì?
GV nhận xét tiết học.
Chuẩn bị tiết sau.
- HS hát.
- 2 HS đọc cấu tạo số 9
- HS đọc
-Còn 3, 2, 1, hết.
+Lúc đầu có 3 con cá.
+Còn 2 con cá.
+Còn 1 con cá.
+Không còn con cá nào.
- HS đọc cá nhân nối tiếp: Số không.
- HS quan sât, trả lời:
Có: Không, một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín.
HS đếm xuôi từ 1 đến 9.
HS đếm ngược từ 9 đến 1.
Số 0 là số bé nhất
0 < 1 < 2….
- HS hát
- HS viết bảng con
- HS nêu yêu cầu của bài .2
- HS tự làm bài.
- HS nối tiếp lên điền số.
- Nhận xét bài của bạn.
- Đọc bài làm.
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS tự làm bài và chữa bài.
- HS nêu yêu cầu bài 4
- 3 HS
 









Các ý kiến mới nhất