SKKN HAY

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:55' 21-09-2016
Dung lượng: 367.0 KB
Số lượt tải: 318
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:55' 21-09-2016
Dung lượng: 367.0 KB
Số lượt tải: 318
Số lượt thích:
0 người
MỤC LỤC
Trang
I. Lý do chọn đề tài
3
II. Giải pháp thực tế giúp học sinh học Viết lại câu hiệu quả
4
1. Lập kế hoạch cho từng tiết dạy, buổi dạy:
4
2. Thực hiện tốt tiến trình dạy Viết lại câu
4
3.1.1. Past simple ( present perfect
4
3.1.2. Cách biến đổi Although ( Despite/ In spite of
6
3.1.3. THE CONDITIONAL(CÂU ĐIỀU KIỆN)
7
3.1.4. PASSIVE VOICE
9
3.1.5. INVERSION
12
3.1.6. SUBJUNCTIVES (THỂ GIẢ ĐỊNH)
16
3.1.7. TIME CLAUSES
17
3.1.8. CLAUSES OF PURPOSE
17
3.1.9 . SO ADJ/ADV THAT / SUCH AN/AN + ADJ+ N + THAT
19
3.1.10. COMPARATIVE AND SUPERLATIVE
20
3.1.11. REPORTED SPEECH
20
3.2. MỘT SỐ TỪ VÀ CẤU TRÚC THƯỜNG GẶP TRONG VIẾT LẠI CÂU
24
3.2.1. Dạng chuyển đổi giữa động từ và danh từ chỉ người.
24
3.2.1. go up/ rise/ increase /fall/ decrease/ decline/drop (( N: rise/ increase/fall/ decrease/ decline
24
3.2.3 CẤU TRÚC VỚI TỪ SURPRISE
25
3.2.4 CẤU TRÚC VỚI TỪ INTEND
25
3.2.5 CẤU TRÚC VỚI TỪ DIFFICULT
25
3.2.6 CẤU TRÚC VỚI TỪ SUCCEED/ MANAGE/ FAIL
26
3.2.7 CẤU TRÚC VỚI TỪ LIKELY
27
3.2.8 CẤU TRÚC VỚI TỪ CHANCE/ OPPORTUNITY
27
3.2.9 CẤU TRÚC VỚI TỪ POSSIBLE
27
3.2.10 CẤU TRÚC VỚI TỪ CHANGE
28
3.2.11. CẤU TRÚC VỚI TỪ SEEM
28
3.2.12. CẤU TRÚC VỚI TỪ MIND
28
3.2.13. CẤU TRÚC VỚI TỪ NECESSARY
29
3.2.14. CẤU TRÚC VỚI TỪ EXPECT
29
3.2.15. CẤU TRÚC VỚI TỪ PREVENT/ STOP
30
3.2.16. CẤU TRÚC VỚI TỪ WORTH/ POINT/ USE/ WASTE
30
3.2.17. CẤU TRÚC VỚI TỪ SPEND/TAKE TIME
30
3.3. Bài tập áp dụng
32
3.4. Đáp Án
49
III. KẾT LUẬN
59
TÀI LIỆU THAM KHẢO
60
3. MỘT SỐ DẠNG NGỮ PHÁP, TỪ VÀ CẤU TRÚC THƯỜNG GẶP TRONG VIẾT LẠI CÂU.
3.1. MỘT SỐ DẠNG NGỮ PHÁP THƯỜNG GẶP TRONG VIẾT LẠI CÂU
3.1.1. Viết lại câu thực hiện chuyển đổi từ Thì quá khứ đơn sang thì hiện tại hoàn thành và ngược lại
3.1.1.1. This is the first time S have/has + (ever) + Vpp/ Ved + (O)/ Adv
( S have/ has never Vpp Vpp/ Ved + (O)/ Adv … before
Example:
This is the first time I have seen him. ( I have ……………………………………………. ( I have never seen him before.
3.1.1.2. The last time + S + past simple……was + time + ago/ in+ time
( S + have/ has + not + Ved/Vpp………for/ since + time
Example:
The last time she visited us was two years ago. ( She hasn`t ………………………………………………… She hasn`t visited us for two years. Nếu không có ago mà có when + mệnh đề thì giữ nguyên mệnh đề chỉ đổi when thành since .
3.1.1.3. S + last + past simple …… time + ago /in + time/ when + S + past simple
( S + have/ has + not + Ved/Vpp………for/ since + time
Example:
I last saw him when I was a student.
I have not……………………………………….. ( I haven`t seen him since I was a student. Mẫu này có dạng : Nếu không có ago mà có when + mệnh đề thì giữ nguyên mệnh đề chỉ đổi when thành since .
3.1.1.4. S + began/ started + V-ing/ To V …. in+time/ time+ago/ when S + past simple
( S + have/has + Ved/3…………….. since/ for + time
Trang
I. Lý do chọn đề tài
3
II. Giải pháp thực tế giúp học sinh học Viết lại câu hiệu quả
4
1. Lập kế hoạch cho từng tiết dạy, buổi dạy:
4
2. Thực hiện tốt tiến trình dạy Viết lại câu
4
3.1.1. Past simple ( present perfect
4
3.1.2. Cách biến đổi Although ( Despite/ In spite of
6
3.1.3. THE CONDITIONAL(CÂU ĐIỀU KIỆN)
7
3.1.4. PASSIVE VOICE
9
3.1.5. INVERSION
12
3.1.6. SUBJUNCTIVES (THỂ GIẢ ĐỊNH)
16
3.1.7. TIME CLAUSES
17
3.1.8. CLAUSES OF PURPOSE
17
3.1.9 . SO ADJ/ADV THAT / SUCH AN/AN + ADJ+ N + THAT
19
3.1.10. COMPARATIVE AND SUPERLATIVE
20
3.1.11. REPORTED SPEECH
20
3.2. MỘT SỐ TỪ VÀ CẤU TRÚC THƯỜNG GẶP TRONG VIẾT LẠI CÂU
24
3.2.1. Dạng chuyển đổi giữa động từ và danh từ chỉ người.
24
3.2.1. go up/ rise/ increase /fall/ decrease/ decline/drop (( N: rise/ increase/fall/ decrease/ decline
24
3.2.3 CẤU TRÚC VỚI TỪ SURPRISE
25
3.2.4 CẤU TRÚC VỚI TỪ INTEND
25
3.2.5 CẤU TRÚC VỚI TỪ DIFFICULT
25
3.2.6 CẤU TRÚC VỚI TỪ SUCCEED/ MANAGE/ FAIL
26
3.2.7 CẤU TRÚC VỚI TỪ LIKELY
27
3.2.8 CẤU TRÚC VỚI TỪ CHANCE/ OPPORTUNITY
27
3.2.9 CẤU TRÚC VỚI TỪ POSSIBLE
27
3.2.10 CẤU TRÚC VỚI TỪ CHANGE
28
3.2.11. CẤU TRÚC VỚI TỪ SEEM
28
3.2.12. CẤU TRÚC VỚI TỪ MIND
28
3.2.13. CẤU TRÚC VỚI TỪ NECESSARY
29
3.2.14. CẤU TRÚC VỚI TỪ EXPECT
29
3.2.15. CẤU TRÚC VỚI TỪ PREVENT/ STOP
30
3.2.16. CẤU TRÚC VỚI TỪ WORTH/ POINT/ USE/ WASTE
30
3.2.17. CẤU TRÚC VỚI TỪ SPEND/TAKE TIME
30
3.3. Bài tập áp dụng
32
3.4. Đáp Án
49
III. KẾT LUẬN
59
TÀI LIỆU THAM KHẢO
60
3. MỘT SỐ DẠNG NGỮ PHÁP, TỪ VÀ CẤU TRÚC THƯỜNG GẶP TRONG VIẾT LẠI CÂU.
3.1. MỘT SỐ DẠNG NGỮ PHÁP THƯỜNG GẶP TRONG VIẾT LẠI CÂU
3.1.1. Viết lại câu thực hiện chuyển đổi từ Thì quá khứ đơn sang thì hiện tại hoàn thành và ngược lại
3.1.1.1. This is the first time S have/has + (ever) + Vpp/ Ved + (O)/ Adv
( S have/ has never Vpp Vpp/ Ved + (O)/ Adv … before
Example:
This is the first time I have seen him. ( I have ……………………………………………. ( I have never seen him before.
3.1.1.2. The last time + S + past simple……was + time + ago/ in+ time
( S + have/ has + not + Ved/Vpp………for/ since + time
Example:
The last time she visited us was two years ago. ( She hasn`t ………………………………………………… She hasn`t visited us for two years. Nếu không có ago mà có when + mệnh đề thì giữ nguyên mệnh đề chỉ đổi when thành since .
3.1.1.3. S + last + past simple …… time + ago /in + time/ when + S + past simple
( S + have/ has + not + Ved/Vpp………for/ since + time
Example:
I last saw him when I was a student.
I have not……………………………………….. ( I haven`t seen him since I was a student. Mẫu này có dạng : Nếu không có ago mà có when + mệnh đề thì giữ nguyên mệnh đề chỉ đổi when thành since .
3.1.1.4. S + began/ started + V-ing/ To V …. in+time/ time+ago/ when S + past simple
( S + have/has + Ved/3…………….. since/ for + time
 









Các ý kiến mới nhất