Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

SKKN HAY

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:54' 21-09-2016
Dung lượng: 264.5 KB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích: 0 người
MỤC LỤC
Phần
Trang

PHẦN MỞ ĐẦU


 I. Lý do chọn chuyên đề
1

 II. Mục đích
1

 III. Đối tượng nghiên cứu
1

 IV. Phạm vi nghiên cứu
1

 V. Cơ sở nghiên cứu
1

PHẦN NỘI DUNG


Các thành tố của câu
2-4

2. Các loại cấu trúc câu
4-10

3. Bài tập thực hành phân tích thành tố của câu.
5-6

4. Các ví dụ minh họa
7-15

5. Bài tập áp dụng


6. Kết quả
16

PHẦN KẾT LUẬN
17





















PHẦN NỘI DUNG
I. Nội dung
1. Thành phần của câu
2. Các loại cấu trúc câu
3. Bài tập thực hành phân tích thành phần của câu.
4. Các ví dụ minh họa
5. Kết quả

1. SENTENCE ELEMENTS
1.1. SUBJECT (S):
1.1.1 Definition: Gender to be the action doer or described or mentioned.
(là chủ thể của hành động hay đối tượng được miêu tả).
1.1.2Classification:
Subject pronouns: (đại từ nhân xưng chủ ngữ)

First Person
Second Person
Third Person

Singular form
I
You
He, She, It

Plural form
We
You
They

 eg. He went abroad to study medicine.
They were killed in an accident.
Nouns, or noun phrases:
eg. Love is a stage of feeling and can’t be recognized by senses.
Gain and loss go together.
Gerunds:
eg. Fishing is his favourite pastime.
Getting good marks is not always difficult.
Clauses:
eg. What we really wish is to be at the cinema.
All she can say is that he is a liar.

COMPLEMENTS (C):
1.2.1 Definition: Element to be described or mentioned usually follows the verb to be or link verbs. (là thành tố hoàn thành câu, thường theo sau “to be” hoặc các link verbs).
Classification:
Nouns, or noun phrases:
eg. She is a kind hearted lady.
They became the new employees.
Gerunds:
eg. Her hobby is singing.
Verbs:
eg. My dream is to become a teacher.
Clauses:
eg. A full apology is what the boss wants now.
A smile is all he could do and what he should do.
Notes: Có 2 loại bổ ngữ; bổ ngữ của chủ ngữ (Cs) – She was exhausted – và bổ ngữ của tân ngữ (Co) – The long walk made us exhausted.

OBJECTS (O):
1.3.1 Definition: Gender to be described or mentioned usually follows ordinary verbs to show the direct or indirect goals that the verbs aim at. (là thành tố hoàn thành câu, thường theo sau động từ thường chỉ hướng hay đối tượng của động từ).
Classification:
Object pronouns: (đại từ nhân xưng tân ngữ)

First Person
Second Person
Third Person

Singular form
Me
you
him, her, it

Plural form
Us
you
Them

 eg. We met him yesterday.
She made us a big cake.
Nouns, or noun phrases:
eg. She gave me a blank look.
We sent endless letters to the manager.
Gerunds:
eg. The man loved telling funny stories.
She was interested in going shopping on Sundays.
Verbs:
eg. Jack wished to become an astronaut.
Kelvin loves to do the crosswords.
Clauses:
eg. We know how we should solve the problem.
She asked why we didn’t arrive on time.
Notes: Có 2 loại bổ ngữ; bổ ngữ của chủ ngữ (Cs) – She was exhausted – và bổ ngữ của tân ngữ (Co) – The long walk made us exhausted.

ADVERBIALS (A):
1.4.1 Definition: Element to be used to denote the stages, manner, methods, or to indicate time, places, purposes, or others. (được dùng để miêu tả trạng thái, cách thức, phương pháp, mức độ, hay dùng để chỉ thời gian, nơi chốn, mục đích,… của hành động).
1.4.2 Classification:
Adverbs:
eg. We often go to work by bus.
She danced marvelously.
Adverbials:
eg. In the past, people used to live in a large family.
Clauses:
 
Gửi ý kiến