Bài 44. Sinh sản vô tính ở động vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Phụng (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:58' 21-10-2019
Dung lượng: 44.8 KB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Phụng (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:58' 21-10-2019
Dung lượng: 44.8 KB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
SẢN VÔ TÍNH Ở ĐỘNG VẬT
Nguyêntắccủa nhân bản vô tínhlà:
<$>Chuyểnnhâncủatếbàoxôma(n)vàomộttếbàotrứngđãlấymấtnhân,rồikíchthíchtếbàotrứngphát triển thành phôi rồi phát triểnthành cơthể mới.
<$>Chuyểnnhâncủatếbàoxôma(2n)vàomộttếbàotrứngđãlấymấtnhân,rồikíchthíchtếbàotrứngphát triển thành phôi rồi phát triển thành cơthể mới.
<$>Chuyểnnhâncủatếbàoxôma(2n)vàomộttếbàotrứng,rồikíchthíchtếbàotrứngpháttriểnthành phôi rồi phát triển thành cơ thểmới.
<$>Chuyểnnhâncủatếbàotrứngvàotếbàoxôma,kíchthíchtếbàotrứngpháttriểnthànhphôirồipháttriển thành cơ thểmới.
Hạnchế của sinh sản vô tính là:
<$>Tạoracácthếhệconcháukhôngđồngnhấtvềmặtditruyền,nênthíchnghikhácnhautrướcđiều kiện môi trườngthayđổi.
<$>Tạoracácthếhệconcháuđồngnhấtvềmặtditruyền,nênthíchứngđồngnhấttrướcđiềukiệnmôi trườngthayđổi.
<$>Tạoracácthếhệconcháuđồngnhấtvềmặtditruyền,nênthíchứngkémtrướcđiềukiệnmôitrườngthayđổi.
<$>Tạoracácthếhệconcháuđồngnhấtvềmặtditruyền,nênthíchứngchậmchạptrướcđiềukiệnmôi trườngthayđổi.
Hình thứcsinh sản vô tính nào ở độngvậtdiễnrađơngiảnnhất?
<$>Nảychồi. <$>Trinh sinh.
<$>Phân mảnh. <$>Phân đôi.
Hình thứcsinh sản vô tính nào có ở độngvật khôngxươngsốngvàcó xươngsống?
<$>Phân đôi. <$>Nảychồi.
<$>Trinh sinh. <$>Phân mảnh.
Hìnhthứcsinhsảnvôtínhnàoởđộngvậtsinhrađượcnhiềucáthểnhấttừmộtcáthể mẹ?
<$>Nảychồi. <$>Phân đôi.
<$>Trinh sinh. <$>Phân mảnh.
Ý nàokhôngphảilàsinh sản vô tính ở độngvật đa bào?
<$>Trứngkhôngthụ tinh (trinh sinh) pháttriển thànhcơthể.
<$>Bào tử phát triển thành cơ thểmới.
<$>Mảnh vụn từ cơ thể pháttriểnthành cơ thểmới.
<$>Chồi con sau khi đượchình thànhtrêncơ thểmẹsẽđượctáchrathànhcơthể mới.
Hình thứcsinh sản vô tính nào có cả ở đôngvật đơn bàovàđa bào?
<$>Trinh sinh. <$>Phân mảnh.
<$>Phân đôi. <$>Nảychồi
Hìnhthứcsinhsảnvôtínhnàosauđâydựavàonguyênphânnhiềulầnđểtạothànhmột chồi con. Chồi contách khỏi mẹtạo thànhcáthể mới?
<$>Trinh sinh. <$>Nảychồi.
<$>Phân mảnh. <$>Phân đôi.
Sinhsảnvôtínhởđộngvậtđabàobậcthấpgiốngvớisinhsảnvôtínhởđộngvậtđabàobậccao là:
<$>Cơ thểmới đượchình thành từ một giao tửcái nhờ nguyên phân.
<$>Cơ thểmới đượchình thành từ phôi nhờ nguyênphân.
<$>Cơ thểmới đượchình thành từ sự kết hợp củagiao tử đựcvàgiao tửcái.
<$>Cơ thểmới đượchình thành từ một tế bàogốc ban đầu nhờ nguyênphân.
Cho các phát biểu sau:
1. Giun dẹp sinh sản bằng hình thức phân đôi và phân mảnh
2. Thủy tức sinh sản bằng hình thức nảy chồi và phân mảnh
3. Bọt biển sinh sản bằng hình thức nảy chồi và phân mảnh
4. Trùng biến hình sinh sản bằng phân đôi
5. kiến sinh sản bằng phân đôi và trinh sinh
6. Ong sinh sản bằng hình thức trinh sinh
Tính đúng (Đ)/sai (S) trong các phát biểu trên là:
<$>1Đ, 2S, 3Đ, 4Đ, 5S, 6Đ <$>1Đ, 2S, 3S, 4Đ, 5Đ, 6Đ
<$>1Đ, 2Đ, 3Đ, 4S, 5S, 6Đ <$>1S, 2S, 3Đ, 4Đ, 5S, 6Đ
Trùngroi có hình thứcsinh sản:
<$>Trinh sinh. <$>Phân đôi.
<$>Nảychồi. <$>Phân mảnh.
Ngườitađãnuôicấydangườiđểchữachocácbệnhnhânbịbỏngda.Đâylàhìnhthức:
<$>Sinh sản phân mảnh. <$>Sinh sản nảychồi.
<$>Nuôi mô sống. <$>Nhânbản vô tính.
Sán lôngthuộc ngành Giun dẹpcó hình thứcsinh sản:
<$>Nảymầm. <$>Phân đôi.
<$>Trinh sinh. <$>Phân mảnh.
Khiđiềukiệnsốngthayđổiđộtngộtcóthểdẫnđếnhàngloạtcáthểđộngvậtsinhsản vô tính bị chết vì:A) B) C) D)
<$>Các động vật sinh sản vôtính đều là những cơ thểyếu đuối.<$>Trong cơ thểđộngvật sinh sản vô tính khôngcó sứcđề kháng.<$>Khảnăngthíchnghi với môi trườngkhôngcó.
<$>Sinh sản vô tính tạo ra cácthế hệconcháugiốngnhau vềmặt di truyền.
Thủytứccó kình thứcsinh sản:
<$>Nảychồi. <$>Phân đôi.
<$>Trinh sinh. <$>Phân mảnh.
Sinh sản vô tính ở độngvậtlà:
<$>Mộtcáthểsinhramộthaynhiềucáthểgiốngvàkhácmình,khôngcósựkếthợpgiữatinhtrùngvà trứng.
<$>Mộtcá thể luôn sinh ranhiều cá thểgiốngmình, khôngcósựkết hợpgiữa tinh trùngvà trứng.
<$>Mộtcáthểsinhramộthaynhiềucáthểgiốngmình,khôngcósựkếthợpgiữatinhtrùngvàtrứng.
<$>Mộtcáthểluônsinhrachỉmộtcáthểgiốngmình,khôngcósựkếthợpgiữatinhtrùngvàtrứng.
Sinh sản vô tính ở độngvật dựatrên nhữnghình thứcphân bàonào?
<$>Trựcphânvà giảmphân. <$>Giảm phân vànguyên phân.
<$>Trựcphânvà nguyên phân. <$>Trựcphân,giảm phân và nguyên phân.
Đặc điểm nào khôngđúngvới sinh sản vô tính ở độngvật?
<$>Cá thể có thể sốngđộclập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.<$>Đảm bảo sựổn định vềmặt di truyền quacácthếhệ cơthể.<$>Tạo rasố luợnglớn con cháu trong thời gian ngắn.
<$>Có khảnăngthíchnghicao với sự thayđổicủa điều kiện môi trường.
SINH SẢN HỮU TÍNH Ở ĐỘNG VẬT
Sinh sản hữu tính gặp ở:
<$>nhiều loài độngvật có tổchứcthấp.
<$>độngvật đơn bào.
<$>độngvậtcó xươngsống.
<$>hầuhết độngvật khôngxươngsốngvàđộngvật có xươngsống.
Sinh sản hữu tính ở hầuhết độngvật là1 quátrìnhgồm 3 giaiđoạn nối tiếp là:
<$>giảmphânhìnhthànhtinhtrùngvàtrứng→thụtinhtạothànhhợptử→Pháttriểnphôivàhìnhthành cơ thểmới
<$>Chuyểnnhâncủatếbàoxôma(n)vàomộttếbàotrứngđãlấymấtnhân,rồikíchthíchtếbàotrứngphát triển thành phôi rồi phát triểnthành cơthể mới.
<$>Chuyểnnhâncủatếbàoxôma(2n)vàomộttếbàotrứngđãlấymấtnhân,rồikíchthíchtếbàotrứngphát triển thành phôi rồi phát triển thành cơthể mới.
<$>Chuyểnnhâncủatếbàoxôma(2n)vàomộttếbàotrứng,rồikíchthíchtếbàotrứngpháttriểnthành phôi rồi phát triển thành cơ thểmới.
<$>Chuyểnnhâncủatếbàotrứngvàotếbàoxôma,kíchthíchtếbàotrứngpháttriểnthànhphôirồipháttriển thành cơ thểmới.
<$>Tạoracácthếhệconcháukhôngđồngnhấtvềmặtditruyền,nênthíchnghikhácnhautrướcđiều kiện môi trườngthayđổi.
<$>Tạoracácthếhệconcháuđồngnhấtvềmặtditruyền,nênthíchứngđồngnhấttrướcđiềukiệnmôi trườngthayđổi.
<$>Tạoracácthếhệconcháuđồngnhấtvềmặtditruyền,nênthíchứngkémtrướcđiềukiệnmôitrườngthayđổi.
<$>Tạoracácthếhệconcháuđồngnhấtvềmặtditruyền,nênthíchứngchậmchạptrướcđiềukiệnmôi trườngthayđổi.
<$>Nảychồi. <$>Trinh sinh.
<$>Phân mảnh. <$>Phân đôi.
<$>Phân đôi. <$>Nảychồi.
<$>Trinh sinh. <$>Phân mảnh.
<$>Nảychồi. <$>Phân đôi.
<$>Trinh sinh. <$>Phân mảnh.
<$>Trứngkhôngthụ tinh (trinh sinh) pháttriển thànhcơthể.
<$>Bào tử phát triển thành cơ thểmới.
<$>Mảnh vụn từ cơ thể pháttriểnthành cơ thểmới.
<$>Chồi con sau khi đượchình thànhtrêncơ thểmẹsẽđượctáchrathànhcơthể mới.
<$>Trinh sinh. <$>Phân mảnh.
<$>Phân đôi. <$>Nảychồi
<$>Trinh sinh. <$>Nảychồi.
<$>Phân mảnh. <$>Phân đôi.
<$>Cơ thểmới đượchình thành từ một giao tửcái nhờ nguyên phân.
<$>Cơ thểmới đượchình thành từ phôi nhờ nguyênphân.
<$>Cơ thểmới đượchình thành từ sự kết hợp củagiao tử đựcvàgiao tửcái.
<$>Cơ thểmới đượchình thành từ một tế bàogốc ban đầu nhờ nguyênphân.
1. Giun dẹp sinh sản bằng hình thức phân đôi và phân mảnh
2. Thủy tức sinh sản bằng hình thức nảy chồi và phân mảnh
3. Bọt biển sinh sản bằng hình thức nảy chồi và phân mảnh
4. Trùng biến hình sinh sản bằng phân đôi
5. kiến sinh sản bằng phân đôi và trinh sinh
6. Ong sinh sản bằng hình thức trinh sinh
Tính đúng (Đ)/sai (S) trong các phát biểu trên là:
<$>1Đ, 2S, 3Đ, 4Đ, 5S, 6Đ <$>1Đ, 2S, 3S, 4Đ, 5Đ, 6Đ
<$>1Đ, 2Đ, 3Đ, 4S, 5S, 6Đ <$>1S, 2S, 3Đ, 4Đ, 5S, 6Đ
<$>Trinh sinh. <$>Phân đôi.
<$>Nảychồi. <$>Phân mảnh.
<$>Sinh sản phân mảnh. <$>Sinh sản nảychồi.
<$>Nuôi mô sống. <$>Nhânbản vô tính.
<$>Nảymầm. <$>Phân đôi.
<$>Trinh sinh. <$>Phân mảnh.
<$>Các động vật sinh sản vôtính đều là những cơ thểyếu đuối.<$>Trong cơ thểđộngvật sinh sản vô tính khôngcó sứcđề kháng.<$>Khảnăngthíchnghi với môi trườngkhôngcó.
<$>Sinh sản vô tính tạo ra cácthế hệconcháugiốngnhau vềmặt di truyền.
<$>Nảychồi. <$>Phân đôi.
<$>Trinh sinh. <$>Phân mảnh.
<$>Mộtcáthểsinhramộthaynhiềucáthểgiốngvàkhácmình,khôngcósựkếthợpgiữatinhtrùngvà trứng.
<$>Mộtcá thể luôn sinh ranhiều cá thểgiốngmình, khôngcósựkết hợpgiữa tinh trùngvà trứng.
<$>Mộtcáthểsinhramộthaynhiềucáthểgiốngmình,khôngcósựkếthợpgiữatinhtrùngvàtrứng.
<$>Mộtcáthểluônsinhrachỉmộtcáthểgiốngmình,khôngcósựkếthợpgiữatinhtrùngvàtrứng.
<$>Trựcphânvà giảmphân. <$>Giảm phân vànguyên phân.
<$>Trựcphânvà nguyên phân. <$>Trựcphân,giảm phân và nguyên phân.
<$>Cá thể có thể sốngđộclập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.<$>Đảm bảo sựổn định vềmặt di truyền quacácthếhệ cơthể.<$>Tạo rasố luợnglớn con cháu trong thời gian ngắn.
<$>Có khảnăngthíchnghicao với sự thayđổicủa điều kiện môi trường.
SINH SẢN HỮU TÍNH Ở ĐỘNG VẬT
<$>nhiều loài độngvật có tổchứcthấp.
<$>độngvật đơn bào.
<$>độngvậtcó xươngsống.
<$>hầuhết độngvật khôngxươngsốngvàđộngvật có xươngsống.
<$>giảmphânhìnhthànhtinhtrùngvàtrứng→thụtinhtạothànhhợptử→Pháttriểnphôivàhìnhthành cơ thểmới
 








Các ý kiến mới nhất