Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Sinh học THCS 2020-2021

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Huyền
Ngày gửi: 14h:35' 19-03-2021
Dung lượng: 25.0 KB
Số lượt tải: 196
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS THÀNH SƠN

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2019 - 2020
Môn:Sinh hoc 9 (Thời gian 45 phút)

Họ và tên:.................................................................................................

Điểm
Chữ kí
GV chấm
Chữ kí
Giám thị số 1


………………………………..……………



………………………………….…………


………………………………………………


Đề bài
Phần I: Trắc nghiệm (4điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Trong các đặc trưng của quần thể, đặc trưng nào quan trọng nhất?
A.Tỉ lệ đực cái B.Sức sinh sản.
C.Thành phần nhóm tuổi. D.Mật độ.
Câu 2: Dấu hiệu đặc trưng của quần xã là
A.thành phần nhóm tuổi. B. tỉ lệ giới tính.
C.kinh tế- xã hội. D.số lượng các loài trong quần xã.
Câu 3: Trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới, sinh vật nào sau đây được gọi là sinh vật sản xuất?
A.Cỏ và các loại cây bụi. B.Con bướm.
C.Con hổ. D.Con hươu.
Câu 4: Nguyên nhân của hiện tượng thoái hoá giống là:
A.giao phấn xảy ra ở thực vật. B.giao phối ngẫu nhiên xảy ra ở động vật.
C.tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối cận huyết ở động vật.
D.lai giữa các dòng thuần chủng khác nhau.
Câu 5: Những động vật hoạt động về ban đêm sống trong hang trong đất là:
A. Nhóm động vật ưa sáng B. Nhómđộng vật ưa ẩm
C. Nhóm động vật ưa biến nhiệt D. Nhóm động vật ưa tối
Câu 6. Các đặc điểm hình thái của cây ưa bóng là:
A. Thân cao lá nhỏ màu lá nhạt B. Lá to màu sẫm
C. Thân nhỏ lá to màu lá sẫm D. Thân to lá nhỏ màu lá nhạt
Câu 7. Trong chuỗi thức ăn sau: Cỏ -> Dê -> Hổ ->Vi sinh vật. Sinh vật nào là sinh vật sản xuất:
A. Cỏ B. Dê C. Hổ D. , vi sinh vật
Câu 8. Môi trường là gì?
A. Nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật
B. Các yếu tố nhiệt độ bao quanh sinh vật
C. Các yếu tố khí hậu tác động lên sinh vật
D. Là nơi sống của sinh vật gồm tập hợp những gì bao quanh sinh vật
II. Phần tự luận (6điểm)
Câu 1(3đ)
a)Lai kinh tế là gì? Có nên dùng con lai kinh tế để làm giống không? Vì sao?
b) Ở nước ta lai kinh tế được thực hiện dưới hình thức nào, tại sao? Cho ví dụ?
Câu 2(3đ):
a) Thế nào là chuỗi thức ăn? Một chuỗi thức ăn hoàn chỉnh gồm những thành phần chủ yếu nào
b) Hãy vẽ chuỗi thức ăn gồm 4 mắt xích tiêu thụ và chỉ ra các thành phần sinh vật trong chuỗi thức ăn.
BÀI LÀM
...............................................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................................
.
.................................................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................................................................

.............................................................................................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................................................................

.............................................................................................................................................................................................................

.............................................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................................






ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

I.Phần trắc nghiệm
Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

1
2
3
4
5
6
7
8

D
B
A
C
D
C
A
D



II. Phần tự luận

CÂU
 ĐÁP ÁN
ĐIỂM

Câu 1
a) Lai kinh tế là phép lai giữa cặp vật nuôi bố mẹ thuộc hai dòng thuần khác nhau rồi dùng cơ thể lai F1 làm sản phẩm, không dùng nó làm giống.
- Không nên dùng con lai kinh tế để làm giống vì thế hệ sau có sự phân li dẫn đến sự gặp nhau của các gen lặn gây hại.
b) Ở nước ta hiện nay, phổ biến là dùng con cái thuộc giống trong nước giao phối với con đực cao sản thuộc giống nhập nội. Con lai có khả năng thích nghi với điều kiện khí hậu, chăn nuôi của giống mẹ và năng suất cao của giống bố.
- Ví dụ: Bò lai kinh tế giữa bò vàng Thanh Hóa với bò Honsten Hà Lan, chịu được khí hậu nóng, cho 1000kg sữa/con/năm.
1.0



0.5


1.0



0.5



1

Câu 2
a)
 
Gửi ý kiến