Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

sinh học phân tử

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: onthi.com
Người gửi: Lý Thị Hồng
Ngày gửi: 06h:29' 01-05-2008
Dung lượng: 146.0 KB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích: 0 người
Đề 757
Bài 1: Trên một mạch của gen có 150 ađênin và 120 timin. Gen nói trên có 20% guanin. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
A. A = T = 180; G = X =270 B. A = T = 270; G = X = 180
C. A = T = 360; G = X = 540 D. A = T = 540; G = X = 360
Bài 2 Tự nhân đôi ADN còn được gọi là quá trình:
A. Phiên mã B. Tự sao C. Giải mã D. Sao mã
Bài 3: Theo mô hình cấu trúc không gian được mô tả về ADN thì 2 mạch của phân tử ADN có đặc điểm:
A. Vừa song song vừa xoắn đều quanh một trục B. Xếp thẳng góc với nhau
C. Sắp xếp bất kỳ D. Độc lập và không có liên kết lại với nhau
Bài 4: Một gen có chiều dài 2142 ăngstron. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Gen chứa 1260 nuclêôtit B. Số liên kết hoá trị của gen bằng 2518
C. Gen có tổng số 63 vòng xoắn D. Cả A, B, C đều đúng
Bài 5: Một gen nhân đôi một số lần đã sử dụng 5796 nuclêôtit tự do, trong đó có 1449 guanin. Biết chiều dài của gen bằng 3284,4 ăngstron. Số liên kết hiđrô của gen nói trên bằng:
A. 2415 liên kết B. 3120 liên kết C. 2880 liên kết D. 3600 liên kết
Bài 6: Một gen dài 0,408 micrômet và có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau. Trên mạch thứ nhất của gen có 12,5 xitôzin và 10% timin. Gen nói trên tự nhân đôi 5 lần. Số lượng từng loại nuclêôtit trong các gen con là:
A. A = T = G = X = 24000 B. A = T = G = X = 19200
C. A = T = 15360; G = X = 23040 D. A = T = 23040; G = X = 15360
Bài 7: Một gen có chứa 132 vòng xoắn thì có chiều dài là bao nhiêu?
A. 2244 ăngstron B. 4488 ăngstron C. 6732 ăngstron D. 8976 ăngstron
Bài 8: Trên một mạch của gen có 150 ađênin và 120 timin. Gen nói trên có 20% guanin. Số liên kết hiđrô của gen nói trên là:
A. 990 liên kết B. 1020 liên kết C. 1080 liên kết D. 1120 liên kết
Bài 9: Gen có số cặp A – T bằng 2/3 số cặp G – X và có tổng số liên kết hoá trị giữa đường với axit phôtphoric bằng 4798. Khối lượng của gen và số liên kết hiđrô của gen lần lượt bằng:
A. 720000 đơn vị cacbon và 3120 liên kết B. 720000 đơn vị cacbon và 2880 liên kết
C. 900000 đơn vị cacbon và 3600 liên kết D. 900000 đơn vị cacbon và 3750 liên kết
Bài 10: Tỉ lệ phần trăm từng loại đơn phân của gen bằng bao nhiêu?
A. A = T = 17,5%; G = X = 32,5% B. A = T = 15%; G = X = 35%
C. A = T = 22,5%; G = X = 27,5% D. A = T = 20%; G = X = 30%
Bài 11: Một gen có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau và có khối lượng 540000 đơn vị cacbon. Số liên kết hiđrô của gen bằng:
A. 2340 liên kết B. 2250 liên kết C. 3120 liên kết D. 4230 liên kết
Bài 12: Một gen có chiều dài 1938 ăngstron và có 1490 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
A. A = T = 250; G = X = 340 B. A = T = 340; G = X = 250
C. A = T = 350; G = X = 220 D. A = T = 220; G = X = 350
Bài 13: Tổng số liên kết hoá trị giữa các nuclêôtit trên mỗi mạch của gen là 959. Nếu gen trên nhân đôi 4 lần thì tổng số nuclêôtit tự do môi trường cung cấp là bao nhiêu?
A. 180400 nuclêôtit B. 240000 nuclêôtit C. 288000 nuclêôtit D. 326400 nuclêôtit
Bài 14: ADN có trong thành phần nào sau đây của tế bào?
A. Chỉ có ở trong nhân B. Màng tế bào
C. Chỉ có ở bào quan D. Phần lớn ở trong nhân và một ít ở bào quan
Bài 15: Giữa các đơn phân trong phân tử ADN có các loại liên kết hoá học nào sau đây?
A. Liên kết peptit và liên kết hiđrô B. Liên kết hoá trị
C. Liên kết hiđrô và liên kết hoá trị D. Liên kết hiđrô
Bài 16: Tổng số liên kết hiđrô chứa trong các gen con sau 3 lần nhân đôi của 1 gen mẹ là 23712. Gen có tỉ lệ . Tổng số nuclêôtit tự do môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi của gen là:
A. 12480 B. 13240 C. 15960 D. 16840
Bài 17: Gen nhân đôi 2 đợt, mỗi gen con sao mã 3 lần, nếu gen dài 5100 ăngstron thì tổng số liên kết hoá trị có trong tất cả các phân tử mARN được tạo ra là:
A. 20993 B. 23992 C. 29990 D. 35988
Bài 18: Trên mạch gốc của gen cấu trúc có 1499 liên kết hoá trị giữa các nuclêôtit và có 15% nuclêôtit loại ađênin. Trong quá trình sao mã, gen đã sử dụng của môi trường 1125 ribônuclêôtit loại uraxin. Số lần sao mà và số lượng nuclêôtit của gen nói trên là:
A. 4 lần, 1200 nu. B. 4 lần, 2400 nu. C. 5 lần, 1500 nu. D. 5 lần, 3000 nu.
Bài 19: Một gen có 450 ađênin và 1050 guanin. Mạch gốc của gen có 300 timin và 600 xitôzin. Số liên kết hoá trị giữa đường và axit của phân tử mARN là:
A. 1500 B. 1499 C. 3000 D. 2999
Bài 20: Sau khi tổng hợp xong ARN thì mạch gốc của gen trên ADN có hiện tượng nào sau đây?
A. Bị enzim xúc tác phân giải B. Xoắn lại với mạch bổ sung của nó trên ADN
C. Liên kết với phân tử ARN D. Rời nhân để di chuyển ra tế bào chất
Bài 21: Phân tử mARN có chiều dài 0,255 micromet và có chứa 10% uraxin với 20% ađênin. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen đã điều khiển tổng hợp phân tử mARN nói trên là:
A. A = T = 450; G = X = 1050 B. A = T = 1050; G = X = 450
C. A = T = 225; G = X = 525 D. A = T = 525; G = X = 225
Bài 22: Dạng sinh vật nào sau đây có quá trình tổng hợp ARN không dựa trên khuôn mẫu của ADN trong chính tế bào của nó?
A. Động vật nguyên sinh B. Các virut chứa nguyên liệu di truyền là ARN
C. Thực vật bậc thấp D. Động vật đa bào
Bài 23: Trong quá trình tổng hợp ARN không xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A. G mạch gốc liên kết với X của môi trường nội bào B. X trên mạch gốc liên kết với G của môi trường
C. A trên mạch gốc liên kết với T của môi trường D. T trên mạch gốc liên kết với A của môi trường
Bài 24: Phân tử mARN có chứa 1259 liên kết hoá trị giữa các đơn phân thì nó có khối lượng bằng bao nhiêu?
A. 378000 đvc B. 377100 đvc C. 376200 đvc D. 375300 đvc
Bài 25: Một gen sao mã 3 lần và đã sử dụng của môi trường tổng số 3600 ribônuclêôtit tự do. Khối lượng của gen nói trên bằng:
A. 1080000 đvc B. 960000 đvc C. 840000 đvc D. 720000 đvc
Bài 26: Mục đích của quá trình tổng hợp ARN trong tế bào là:
A. Chuẩn bị cho sự phân chia tế bào B. Chuẩn bị cho sự nhân đôi ADN
C. Chuẩn bị tổng hợp prôtêin cho tế bào D. Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể
Bài 27: Loại liên kết hoá học luôn luôn có giữa các đơn phân trong phân tử ARN là:
A. Liên kết hiđrô và liên kết peptit B. Liên kết peptit và liên kết hoá trị
C. Liên kết hoá trị D. Liên kết hoá trị và liên kết hiđrô
Bài 28: Một gen cấu trúc có chứa tổng số 4798 liên kết hoá trị tiến hành sao mã một số lần và đã sử dụng của môi trường 19200 ribônuclêôtit tự do. Số lần sao mã của gen là bao nhiêu?
A. 20 lần B. 16 lần C. 12 lần D. 8 lần
Bài 29: Một gen dài 0,408 micrômet và có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau. Phân tử mARN do gen tổng hợp có chứa 15% uraxin và 20% guanin. Số liên kết hiđrô của gen nói trên là:
A. 3900 liên kết B. 3600 liên kết C. 3000 liên kết D. 2400 liên kết
Bài 30: Đặc điểm có trong cấu tạo của prôtêin và không có ở ADN với ARN là:
A. Chỉ được cấu tạo từ 1 mạch B. Luôn được cấu tạo từ nhiều mạch
C. Có thể được cấu tạo từ một hay nhiều mạch D. Mỗi đơn phân gồm 3 thành phần hợp lại
Bài 31:Trong phân tử prôtêin, các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết …(A)… tạo thành …(B)…
A. (A): peptit, (B): chuỗi pôlipeptit B. (A): hoá trị, (B): chuỗi pôlinuclêôtit
C. (A): peptit, (B): chuỗi pôlinuclêôtit D. (A): hoá trị, (B): chuỗi pôlipeptit
Bài 32: Một gen có chiều dài 2376,6 ăngstron tự nhân đôi 3 lần, mỗi gen con tạo ra đều sao mã 5 lần và trên mỗi phân tử mARN có 6 ribôxôm trượt qua không lặp lại. Nếu mỗi phân tử prôtêin gồm 2 chuỗi pôlipeptit thì quá trình trên đã tổng hợp bao nhiêu phân tử prôtêin?
A. 240 B. 160 C. 120 D. 100
Bài 33: Đơn phân cấu tạo prôtêin là:
A. Nuclêôtit B. Axit amin C. Axit đêôxiribônuclêic D. Axit ribônuclêic
Bài 34: Bộ ba của mARN không tổng hợp axit amin là:
A. Bộ ba mở đầu B. Bộ ba kết thúc C. Bộ ba thứ nhất D. Bộ ba thứ hai
Bài 35: Một chuỗi pôlixôm trượt qua phân tử mARN có số lượng ribôxôm khoảng:
A. Từ 2 đến 5 B. Từ 5 đến 7 C. Từ 5 đến 20 D. Trên 20
Bài 36: Đặc điểm có trong cấu trúc của prôtêin mà không có trong cấu trúc của ADN và ARN là:
A. Có cấu tạo 1 mạch B. Có các liên kết peptit giữa các axit amin
C. Có tính đa dạng và tính đặc trưng D. Trên mạch cấu tạo có các vòng xoắn
Bài 37: Khoảng cách giữa các ribôxôm kế tiếp trong quá trình trượt trên mARN để tổng hợp prôtêin là:
A. Từ 50 - 100 Å B. > 50 Å C. < 100 Å D. Từ 20 - 40 Å
Bài 38: Khối lượng và kích thước trung bình của một đơn phân cấu tảo của prôtêin lần lượt là:
A. 110 đvc và 3 Å B. 300 đvc và 3,4 Å C. 110 đvc và 3,4 Å D. 300 đvc và 3 Å
Bài 39: Phân tử prôtêin gồm 2 chuỗi pôlipeptit có cấu trúc giống nhau chứa tổng số 476 axit amin. Hãy cho biết phân tử mARN đã trực tiếp giải mã phân tử prôtêin nói trên có bao nhiêu liên kết hoá trị?
A. 1438 liên kết B. 1439 liên kết C. 1440 liên kết D. 1441 liên kết
Bài 40: Số loại axit amin được phát hiện trong các phân tử prôtêin là:
A. 20 loại B. 16 loại C. 8 loại D. 4 loại



Đề 756
Bài 1: Trên một mạch của gen có 25% guanin và 35% xitôzin. Chiều dài của gen bằng 0,306 micrômet Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
A. A = T = 360; G = X = 540 B. A = T = 540; G = X = 360
C. A = T = 270; G = X = 630 D. A = T = 630; G = X = 270
Bài 2: Trên mạch thứ nhất của gen có chứa A, T, G, X lần lượt có tỉ lệ là 20% : 40% : 15% : 25%. Tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen nói trên là:
A. A = T = 35%; G = X = 15% B. A = T = 30%; G = X = 20%
C. A = T = 60%; G = X = 40% D. A = T = 70%; G = X = 30%
Bài 3: Tên gọi nào sau đây được dùng để chỉ gen cấu trúc?
A. Bản mã sao B. Bản mã gốc C. Bản đối mã D.Cả A, B, C đều đúng
Bài 4: Đường đêôxiribô cấu tạo nên phân tử ADN thuộc nhóm nào sau đây?
A. Mônôsaccarit B. Đisaccarit C. Pôlisaccarit D. Đường có 6 ng.tử cacbon
Bài 5: Một gen có chứa 600 cặp A – T và 3900 liên kết hiđrô . Số chu kỳ xoắn của gen là:
A. 90 chu kì B. 120 chu kì C. 150 chu kì D. 180 chu kì
Bài 6: Liên kết hoá trị nối giữa các đơn phân trên cùng một mạch của phân tử ADN được hình thành giữa:
A. Đường c
 
Gửi ý kiến