sinh 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: 123456
Người gửi: Võ Thị Bích Hòa
Ngày gửi: 21h:52' 23-03-2009
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn: 123456
Người gửi: Võ Thị Bích Hòa
Ngày gửi: 21h:52' 23-03-2009
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
THCS Thanh Hòa Tuần: 10
Họ và tên: Tiết :20
Lớp : Gv ra đề:VÕ THỊ BÍCH HÒA
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN :SINH
LỚP : 7
TG :45 phút
ĐIỂM
PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
I/ Trắc nghiệm: (4đ)
Câu 1: (2,5 đ) Đánh dấu (X) vào trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:
1. Động vật nguyên sinh có lối sống:
a) Tự dưỡng b) Dị dưỡng c) Kí sinh gây bệnh d) Tất cả đều đúng
2. Cơ thể trùng roi có màu xanh lá cây là nhờ:
a. Sắc tố ở màng cơ thể b. Màu sắc của các hạt diệp lục
c. Sự trong suốt của màng cơ thể d. Màu sắc của điểm mắt
3. Nơi kí sinh của trùng kiết lị là:
a) Hồng cầu b) Bạch cầu c) Máu d) Ruột người
4. Bộ phận di chuyển của trùng sốt rét là:
a. Roi bơi b) Chân giả c) Lông bơi d) Không có bộ phận di chuyển
5. Hệ thần kinh thủy tức thuộc dạng:
a) Thần kinh ống b) Thần kinh hạch c) Thần kinh lưới d) Thần kinh chuỗi
6. Trong các đại diện sau của ruột khong, đại diện có lối sống di chuyển là:
a) San hô b) Sứa c) Hải quỳ d) San hô và hải quỳ
7. Loại tế bào làm nhiệm vụ bảo vệ cho ruột khoang là:
a) Tế bào thần kinh b) Tế bào gai c) Tế bào hình túi d) Tế bào hình sao
8. Bên ngoài cơ thể của giun đũa có lớp vỏ bảo vệ bằng chất:
a) Đá vôi b) Kitin c) Cuticun d) Dịch nhờn
9. Ở người giun kim kí sinh trong:
a) Ruột già b) Ruột non c) Dạ dày d) Gan
10. Động vật thường bám vào người và động vật để hút máu là:
a. Rươi b) Đĩa c) Giun đỏ d) Giun đất
Câu 2: (1,5 đ) Em hãy điền các cụm từ thích hợp vào ô trống cho đúng với vòng đời sán lá gan:
II/ Tự luận: (6 đ)
Câu 1: (1 đ) Động vật nguyên sinh có những đặc điểm chung gì?
Câu 2: (2 đ) Trùng roi xanh giống và khác thực vật ở những điểm nào?
Câu 3: (3 đ) Giun đốt tiến hoá hơn giun tròn, giun dẹp những đặc điểm nào? Nêu ý nghĩa của giun đất đối với tự nhiên và với con người.
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SINH HỌC 7
Ngày kiểm tra: ………………….
Tiết 18, tuần 9
I/ Trắc nghiệm: (6 đ)
Câu 1: (2,5 đ)
1a 2b 3a 4d 5c
6b 7b 8c 9a 10b
Mỗi câu đúng được 0,25 đ.
Câu 2: (1,5 đ)
II/ Tự luận: (6 đ)
Câu 1: Đặc điểm chung của ngành ĐVNS:
Cơ thể có kích thướt hiển vi.
Chỉ có một tế bào nhưng đảm nhận mọi chức năng sống.
Dinh dưỡng chủ yếu là dị dưỡng.
Sinh sản vô tính theo kiểu phân đôi.
Mỗi đặc điểm nêu đúng được 0,25 đ.
Câu 2: Trùng roi xanh giống và khác thực vật:
Điểm giống: Có chứa diệp lục trong tế bào nên có khả năng tổng hợp chất hữu cơ (dị dưỡng).
Điểm khác:
Trùng roi
Thực vật
Thuộc giới Động vật
Có khả năng tự di chuyển bằng roi.
Có lối sống dị dưỡng
Thuộc giới Thực vật
Không có khả năng tự di chuyển
Không có lối sống dị dưỡng
Câu 3: (3 đ)
Giun đốt tiến hoá hơn giun dẹp ở chỗ: (2 đ)
Có thể xoang chính thức.
Cơ thể phân đốt
Có hệ tuần hoàn, hệ thần kinh chuỗi hạch.
Oáng tiêu hóa phân hoá, có cơ quan vận động.
Mỗi ý đúng được 0,5 đ.
Vai trò của giun đốt: (1đ)
Làm
Họ và tên: Tiết :20
Lớp : Gv ra đề:VÕ THỊ BÍCH HÒA
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN :SINH
LỚP : 7
TG :45 phút
ĐIỂM
PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
I/ Trắc nghiệm: (4đ)
Câu 1: (2,5 đ) Đánh dấu (X) vào trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:
1. Động vật nguyên sinh có lối sống:
a) Tự dưỡng b) Dị dưỡng c) Kí sinh gây bệnh d) Tất cả đều đúng
2. Cơ thể trùng roi có màu xanh lá cây là nhờ:
a. Sắc tố ở màng cơ thể b. Màu sắc của các hạt diệp lục
c. Sự trong suốt của màng cơ thể d. Màu sắc của điểm mắt
3. Nơi kí sinh của trùng kiết lị là:
a) Hồng cầu b) Bạch cầu c) Máu d) Ruột người
4. Bộ phận di chuyển của trùng sốt rét là:
a. Roi bơi b) Chân giả c) Lông bơi d) Không có bộ phận di chuyển
5. Hệ thần kinh thủy tức thuộc dạng:
a) Thần kinh ống b) Thần kinh hạch c) Thần kinh lưới d) Thần kinh chuỗi
6. Trong các đại diện sau của ruột khong, đại diện có lối sống di chuyển là:
a) San hô b) Sứa c) Hải quỳ d) San hô và hải quỳ
7. Loại tế bào làm nhiệm vụ bảo vệ cho ruột khoang là:
a) Tế bào thần kinh b) Tế bào gai c) Tế bào hình túi d) Tế bào hình sao
8. Bên ngoài cơ thể của giun đũa có lớp vỏ bảo vệ bằng chất:
a) Đá vôi b) Kitin c) Cuticun d) Dịch nhờn
9. Ở người giun kim kí sinh trong:
a) Ruột già b) Ruột non c) Dạ dày d) Gan
10. Động vật thường bám vào người và động vật để hút máu là:
a. Rươi b) Đĩa c) Giun đỏ d) Giun đất
Câu 2: (1,5 đ) Em hãy điền các cụm từ thích hợp vào ô trống cho đúng với vòng đời sán lá gan:
II/ Tự luận: (6 đ)
Câu 1: (1 đ) Động vật nguyên sinh có những đặc điểm chung gì?
Câu 2: (2 đ) Trùng roi xanh giống và khác thực vật ở những điểm nào?
Câu 3: (3 đ) Giun đốt tiến hoá hơn giun tròn, giun dẹp những đặc điểm nào? Nêu ý nghĩa của giun đất đối với tự nhiên và với con người.
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SINH HỌC 7
Ngày kiểm tra: ………………….
Tiết 18, tuần 9
I/ Trắc nghiệm: (6 đ)
Câu 1: (2,5 đ)
1a 2b 3a 4d 5c
6b 7b 8c 9a 10b
Mỗi câu đúng được 0,25 đ.
Câu 2: (1,5 đ)
II/ Tự luận: (6 đ)
Câu 1: Đặc điểm chung của ngành ĐVNS:
Cơ thể có kích thướt hiển vi.
Chỉ có một tế bào nhưng đảm nhận mọi chức năng sống.
Dinh dưỡng chủ yếu là dị dưỡng.
Sinh sản vô tính theo kiểu phân đôi.
Mỗi đặc điểm nêu đúng được 0,25 đ.
Câu 2: Trùng roi xanh giống và khác thực vật:
Điểm giống: Có chứa diệp lục trong tế bào nên có khả năng tổng hợp chất hữu cơ (dị dưỡng).
Điểm khác:
Trùng roi
Thực vật
Thuộc giới Động vật
Có khả năng tự di chuyển bằng roi.
Có lối sống dị dưỡng
Thuộc giới Thực vật
Không có khả năng tự di chuyển
Không có lối sống dị dưỡng
Câu 3: (3 đ)
Giun đốt tiến hoá hơn giun dẹp ở chỗ: (2 đ)
Có thể xoang chính thức.
Cơ thể phân đốt
Có hệ tuần hoàn, hệ thần kinh chuỗi hạch.
Oáng tiêu hóa phân hoá, có cơ quan vận động.
Mỗi ý đúng được 0,5 đ.
Vai trò của giun đốt: (1đ)
Làm
 








Các ý kiến mới nhất