Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Mỹ Quỳnh Lam
Ngày gửi: 09h:13' 12-10-2014
Dung lượng: 136.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người




I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức:
- HS hiểu được định nghĩa số nguyên tố, hợp số.
2. Kỹ năng:
- HS biết nhận ra một số nguyên tố, hay hợp số trong các trường hợp đơn giản, thuộc mười số nguyên tố đầu tiên, hiểu cách lập bảng số nguyên tố.
3. Thái độ:
- HS biết vận dụng hợp lí các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết một hợp số.
II. Chuẩn Bị:
Giáo Viên
Học Sinh

Giáo án, SGK.
- bảng phụ, bút dạ.
 - SGK, chuẩn bị bài ở nhà
- bảng ghi các số tự nhiên nhỏ hơn 100.






III. Phương Pháp:
Đặt và giải quyết vấn đề.
Thảo luận nhóm.
IV. Tiến Trình:
1. Ổn định lớp: (1’)
6A2:……/33
6A5:……/33

HSvắng: .....................................
HS vắng: ..............................

 2. Kiểm tra bài cũ: (10’)
- HS1: Khi nào thì b được gọi là ước của a ? tìm các ước của các số : 2; 3; 4
- HS2: Tìm các ước của 5;6;7
Giới thiệu: trong phần KT bài cũ ta thấy có số tự nhiên ước chỉ có số 1 và chính nó; có số tự nhiên có nhiều hơn hai ước đã nêu. Vậy có sự phân biệt tên gọi về nhóm các số đó hay không? => Bài mới
3. Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦAGIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
GHI BẢNG

Hoạt động 1: (15’)
GV: kẻ bảng yêu cầu HS liệt kê ước của các số trong phần bài cũ.
Chỉ ra những số có ước là 1 và chính số đó => số nguyên tố
Chỉ ra những số có nhiều hơn ước là 1 và chính số đó => hợp số
GV nhấn mạnh thế nào là số nguyên tố, thế nào là hợp số.
0; 1 có phải là số nguyên tố hay không? (GV: giải thích)

GV cho thảo luận nhóm
Trong các số tự nhiên nhỏ 10 những số nào là số nguyên tố?


HS: chú ý trả lời


2; 3; 5


4 và 6


HS nhắc lại.

HS trả lời

HS: thảo luận (2’) đại diện nhóm trả lời.
Số nguyên tố:2;3;5;7
1. Số nguyên tố, hợp số
Xét bảng :
a
2
3
4
5
6

Ư(a)
1;2
1;3
1;2;4
1;5
1;2;3;6

 - Các số 2;3;5 là số nguyên tố
- Các số 4;6 là hợp số

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.

Chú ý: Trong các số nhỏ hơn 10:
+ Số đặc biệt :0;1
+ Số nguyên tố:2;3;5;7

HOẠT ĐỘNG CỦAGIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
GHI BẢNG

những số nào là hợp số?
GV giới thiệu chý ý.


Hoạt động 2: (10’)
Xét xem có những số nguyên tố nào không vượt quá 100, GV treo bảng.
Tại sao trong bảng không có số 0 và số 1.
GV hướng dẫn HS làm như trong SGK => HS phát hiện qui luật tính chất của số nguyên tố.
GV số nguyên tố đa số là những số chẵn hay lẻ?

 Hợp số:4;6;8;9
HS nhắc lại.




HS: chú ý

Vì chúng không là số nguyên tố .
HS làm theo hướng dẫn



HS chỉ có số 2 là số chẵn duy nhất.
 + Hợp số:4;6;8;9



2. Lập bảng các số nguyên tố < 100
(SGK)




Ta được 25 số nguyên tố nhỏ hơn 100: 2;3;5;7;11;13;17;19;23;29;31;37;
41;43;47;53;57;59;61;67;71;73;79;83;
 
Gửi ý kiến