Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. School talks

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn ngô anh tuấn
Ngày gửi: 20h:26' 25-08-2015
Dung lượng: 150.5 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích: 0 người
Bài 1: Ký hiệu phiên âm tiếng Anh và bảng Alphabet
Học | Chia sẻ October 22nd, 2012 1 Comment English

Có 38826 người đọc bài này
Phonetic Symbols – Ký hiệu phiên âm tiếng Anh và bảng Alphabet
Phiên âm là một trong những phần khó nhất của Tiếng Anh. Nó rất đa dạng và phong phú ở những hình thức khác nhau. Để đọc được những ký hiệu phiên âm trong Tiếng Anh, bạn cần nghiên cứu một cách kỹ càng những biểu tượng phiên âm sau. Chúng sẽ giúp cho bạn đọc được bất cứ từ nào bạn gặp trong một cuốn từ điển.
*  Vowels: nguyên âm Trong Tiếng Anh có 12 nguyên âm đơn. Mỗi ký hiệu nguyên ân trong Tiếng Anh, chúng tôi sẽ đưa ra một ký hiệu nguyên âm để cho các bạn dễ dàng luyện đọc.
Phiên Âm Quốc tế
Tương đương Tiếng Việt
Vì dụ

i:
i: (được đọc kéo dài)
see, meet, meal            six, sit, hit

I
i
six, sit, hit

e
e
ten, led, bet

B
e  (được đọc kéo dài)
hat, man, cat

K:
a: (được đọc kéo dài)
arm, farm, car

O
o
got, hot, not

J:
o: (được đọc kéo dài)
saw, nor, o

F
u
put, good, could

u:
u: (được đọc kéo dài)
too, two, pool

L

cup, run, come

Z:
ơ (được đọc kéo dài)
learn, first, fur

E

ago, porter, w

Bảng phiên âm quốc tế và tiếng Việt

* Dipthongs: nguyên âm đôi Hai nguyên âm đơn hợp lại tạo thành một nguyên âm đôi. Trong , có 8 nguyên âm đôi.
Phiên Âm Quốc tế 
Tương đương Tiếng Việt
Vì dụ

el
ây
page, cage, came

EF
âu
 nose, bone, home

al
ai
 five, nice, kind

aF
au
 cow, now, out

JI
oi
boy, toy, join

IE
iơ
hear, near, fear

eE
eơ
hair, where, fair

ju:
iu
tube, suit, new

Bảng Nguyên âm đôi

Riêng âm /juvừa là nguyên âm vừa là phụ âm (Bán nguyên âm bán phụ âm.)
– Bán nguyên âm /ju Ví dụ:    tube /:b/    new /:/
– Bán phụ âm /ju Ví dụ:    university /ju:nl’vEsltl/    European /ju::En/
Chú ý:  Thông thường trong một từ có bao nhiêu nguyên âm thì có bấy nhiêu vần.
* Consonants: phụ âm
Phiên âm Quốc tế
Tương đương Tiếng Việt
Vì dụ

p
p
pen, put, pub

b
b
bad, boat, book

t
th
tea, table, teach

d
d
do, deep, dig

k
kh
cat, coat, cup

g
g
get, go, give

tG
ch
chair, teach, watch

dC

jack, June, judge

f
ph
fall, fat, four

v
v
very, voice

H
th
thin, thought, month

D

this, that, then

s
x
so, seven, sew

G
s
she, ship, shoot

z

zoo, zip, pens

C

vision, pleasure

h
h
house, hope

m
m
man, make, meet

n
n
no, name, none

A
ng
sing, sink, drink

l
l
leg, lip, look

r
r
red, room, foor

j
d
yes, young, you

w

wet, way, why

Bản Phụ âm

A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M

N
O
P
Q
R
S
T
U
V
W
X
Y
Z

 Alphabet English

a
el

b
bl

c
sl

d
dl

e
i:

f
ef

g
dCi:

h

 
Gửi ý kiến