Bài 6. Saccarozơ, tinh bột va xenlulozơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm Đào
Ngày gửi: 11h:50' 08-02-2015
Dung lượng: 219.0 KB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm Đào
Ngày gửi: 11h:50' 08-02-2015
Dung lượng: 219.0 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG II: CACBOHIĐRAT
A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
Hợp chất
MONOSACCARIT
ĐISACCARIT
POLISACCARIT
Cacbohiđrat
Glucozơ
Fructozơ
Saccarozơ
Tinh bột
Xenlunozơ
Công thức
phân tử
C6H12O6
C6H12O6
C12H22O11
(C6H10O5)n
(C6H10O5)n
CTCT thu gọn
CH2OH(CHOH)4
CHO
CH2OH[CHOH]3COCH2OH
C6H11O5 – O – C6H11O5
[C6H7O2(OH)3]n
Đặc điểm cấu tạo
-Có nhiều nhóm OH kề nhau
-Có nhóm CHO
-Có nhiều nhóm OH kề nhau.
-Không có nhóm CHO
- Có nhiều nhóm OH kề nhau.
- Hai nhóm C6H12O5
- Mạchxoắn.
-Nhiềunhóm
C6H12O5
-Mạch thẳng
- Có 3 nhóm OH kề nhau
- Nhiều nhóm
C6H12O5.
Hóa tính
1/Tínhchất anđehit
2/Tính chất ancol đa chức
3/ Phản ứng thủy phân
AgNO3/ NH3
+Cu(OH)2
Không
Có
(do chuyển hóa glucozơ)
+Cu(OH)2
Không
Không(Đồng phân mantozơ có p/ư)
+Cu(OH)2
Có
Không
-
Có
Không
-
Có
4/ Tính chất khác
Lên men rượu.
Chuyển hóa glucozơ
p/ư màu với I2
+ HNO3,
1.Hóa tính của Glucozơ:
a. Tính chất anđehit đơn chức;
CH2OH[CHOH]4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag+ NH4NO3.
CH2OH[CHOH]4CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH CH2OH[CHOH]4COONa + 2Cu2O+ 3H2O.
CH2OH[CHOH]4CHO + H2 CH2OH[CHOH]4CH2OH (sobitol).
b. Tính chất ancol đa chức:
2CH2OH[CHOH]4CHO + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu + H2O
CH2OH[CHOH]4CHO + (CH3CO)2O Este chứa 5 gốc CH3COO – ( p/ư chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm –OH).
c. Phản ứng lên men:
C6H12O6 2 C2H5OH + 2CO2.
2. Hóa tính của saccarozơ:
Dung dịch saccarozơ + Cu(OH)2 dung dịch đồng saccarat màu xanh lam.
C12H22O11 + H2O C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ).
3. Hóa tính của tinh bột và xenlulozơ:
(C6H10O5)n (tinh bột hoặc xenlulozơ) + n H2O n C6H12O6 ( glucozơ).
Hồ tinh bột + dd I2 hợp chất màu xanh ( dấu hiệu nhận biết hồ tinh bột)
[C6H7O2(OH)3]n ( Xenlulozơ) + 3n HNO3 [C6H7O2(ONO2)3]n + 3n H2O.
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP:
DẠNG 1 Phản ứng tráng gương của glucozơ (C6H12O6)
C6H12O6 2Ag
m: 180 g 316 g
VD1: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3 /dung dịch NH3 dư, thu Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
A. 11,4 % B. 14,4 % C. 13,4 % D. 12,4 %
HD: % = = 14,4%.Chọn đáp án B.
DẠNG 2: Phản ứng lên men của glucozơ (C6H12O6)
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
Mol: 1 2 2
Lưu ý: Bài toán thường gắn với giả thiết cho CO2 hấp thụ hoàn toàn dd nước vôi trong Ca(OH)2 thu được khối lượng kết tủa CaCO3 hoặcsố mol hỗn hợp muối...Từ đó tính được số mol CO2 dựa vào số mol muối.
VD2: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 75%. Toàn bộ CO2 thoát ra được dẫn vào dung dịch NaOH thu được 0,4 mol hỗn hợp muối. Giá trị của m là:
A. 36. B. 48. C. 27. D. 54.
HD: m = 0,2.180 : 75% = 48( gam). Chọn đáp án B
DẠNG 3: Phản ứng thủy phân saccarozơ (C12H22O11)
C12H22O11 (saccarozơ) C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ)
C12H22O11 (mantozơ) 2C6H12O6 (glucozơ)
VD 3: Muốn có 162 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
A. 307,8 gam. B. 412,2gam. C. 421,4 gam. D. 370,8 gam.
HD: C12H22O11(Saccarozơ) C6H12O6
A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
Hợp chất
MONOSACCARIT
ĐISACCARIT
POLISACCARIT
Cacbohiđrat
Glucozơ
Fructozơ
Saccarozơ
Tinh bột
Xenlunozơ
Công thức
phân tử
C6H12O6
C6H12O6
C12H22O11
(C6H10O5)n
(C6H10O5)n
CTCT thu gọn
CH2OH(CHOH)4
CHO
CH2OH[CHOH]3COCH2OH
C6H11O5 – O – C6H11O5
[C6H7O2(OH)3]n
Đặc điểm cấu tạo
-Có nhiều nhóm OH kề nhau
-Có nhóm CHO
-Có nhiều nhóm OH kề nhau.
-Không có nhóm CHO
- Có nhiều nhóm OH kề nhau.
- Hai nhóm C6H12O5
- Mạchxoắn.
-Nhiềunhóm
C6H12O5
-Mạch thẳng
- Có 3 nhóm OH kề nhau
- Nhiều nhóm
C6H12O5.
Hóa tính
1/Tínhchất anđehit
2/Tính chất ancol đa chức
3/ Phản ứng thủy phân
AgNO3/ NH3
+Cu(OH)2
Không
Có
(do chuyển hóa glucozơ)
+Cu(OH)2
Không
Không(Đồng phân mantozơ có p/ư)
+Cu(OH)2
Có
Không
-
Có
Không
-
Có
4/ Tính chất khác
Lên men rượu.
Chuyển hóa glucozơ
p/ư màu với I2
+ HNO3,
1.Hóa tính của Glucozơ:
a. Tính chất anđehit đơn chức;
CH2OH[CHOH]4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag+ NH4NO3.
CH2OH[CHOH]4CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH CH2OH[CHOH]4COONa + 2Cu2O+ 3H2O.
CH2OH[CHOH]4CHO + H2 CH2OH[CHOH]4CH2OH (sobitol).
b. Tính chất ancol đa chức:
2CH2OH[CHOH]4CHO + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu + H2O
CH2OH[CHOH]4CHO + (CH3CO)2O Este chứa 5 gốc CH3COO – ( p/ư chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm –OH).
c. Phản ứng lên men:
C6H12O6 2 C2H5OH + 2CO2.
2. Hóa tính của saccarozơ:
Dung dịch saccarozơ + Cu(OH)2 dung dịch đồng saccarat màu xanh lam.
C12H22O11 + H2O C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ).
3. Hóa tính của tinh bột và xenlulozơ:
(C6H10O5)n (tinh bột hoặc xenlulozơ) + n H2O n C6H12O6 ( glucozơ).
Hồ tinh bột + dd I2 hợp chất màu xanh ( dấu hiệu nhận biết hồ tinh bột)
[C6H7O2(OH)3]n ( Xenlulozơ) + 3n HNO3 [C6H7O2(ONO2)3]n + 3n H2O.
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP:
DẠNG 1 Phản ứng tráng gương của glucozơ (C6H12O6)
C6H12O6 2Ag
m: 180 g 316 g
VD1: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3 /dung dịch NH3 dư, thu Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
A. 11,4 % B. 14,4 % C. 13,4 % D. 12,4 %
HD: % = = 14,4%.Chọn đáp án B.
DẠNG 2: Phản ứng lên men của glucozơ (C6H12O6)
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
Mol: 1 2 2
Lưu ý: Bài toán thường gắn với giả thiết cho CO2 hấp thụ hoàn toàn dd nước vôi trong Ca(OH)2 thu được khối lượng kết tủa CaCO3 hoặcsố mol hỗn hợp muối...Từ đó tính được số mol CO2 dựa vào số mol muối.
VD2: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 75%. Toàn bộ CO2 thoát ra được dẫn vào dung dịch NaOH thu được 0,4 mol hỗn hợp muối. Giá trị của m là:
A. 36. B. 48. C. 27. D. 54.
HD: m = 0,2.180 : 75% = 48( gam). Chọn đáp án B
DẠNG 3: Phản ứng thủy phân saccarozơ (C12H22O11)
C12H22O11 (saccarozơ) C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ)
C12H22O11 (mantozơ) 2C6H12O6 (glucozơ)
VD 3: Muốn có 162 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
A. 307,8 gam. B. 412,2gam. C. 421,4 gam. D. 370,8 gam.
HD: C12H22O11(Saccarozơ) C6H12O6
 








Các ý kiến mới nhất